1. Giới thiệu về đơn vị

- Năm thành lập: 2010

- Quá trình phát triển: Phòng Vật liệu Polyme thuộc Viện Hóa học được thành lập tháng 01/2010 trên cơ sở sắp xếp tại tổ chức của Tập thể Vật liệu Polyme.

- Lãnh đạo đơn vị từ khi thành lập đến nay:

          Từ 2010 đến 3/2021:         GS.TS. Nguyễn Văn Khôi

          Từ 4/2021 đến nay:           TS. Nguyễn Thanh Tùng

- Danh sách cán bộ của đơn vị hiện nay:

STT

Học hàm, học vị, họ và tên

Chức vụ

Số điện thoại

Địa chỉ email

1

TS. Nguyễn Thanh Tùng

Trưởng phòng, NCVC

0901.333.885

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

2

TS. Phạm Thị Thu Hà

Phó Trưởng phòng, NCVC

0989.729.576

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

3

TS. Trần Vũ Thắng

Phó Trưởng phòng, NCVC

0988.717.719

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

4

GS.TS. Nguyễn Văn Khôi

NCVCC

0904.141.011

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

5

TS. Nguyễn Quang Huy

NCVC

0986.858.968

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

6

TS. Nguyễn Trung Đức

NCVC

0979.568.259

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

7

TS. Hoàng Thị Phương

NCV

0979.880.160

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

8

CNCĐ. Đỗ Công Hoan

Trợ lý nghiên cứu

0989.391.982

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

9

TS. Phạm Thu Trang

NCV

0389.970.517

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

 

2. Lĩnh vực nghiên cứu

- Nghiên cứu các vấn đề cơ bản về Hóa học Cao phân tử làm cơ sở cho việc phát triển công nghệ chế tạo vật liệu mới.

          - Nghiên cứu chế tạo và ứng dụng vật liệu polyme trong các ngành kinh tế - kỹ thuật (nông nghiệp, xử lý môi trường, công nghiệp giấy – dệt, công nghiệp thực phẩm, y – sinh – dược…).

- Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ vật liệu polyme nhiệt dẻo, vật liệu polyme tổ hợp và polyme sinh học có tính năng đặc biệt (thẩm thấu khí; hấp thụ UV bền thời tiết; phân hủy sinh học; chống thấm khí; kháng khuẩn; chống cháy…).

3. Một số kết quả nổi bật

          - Đã nghiên cứu và xây dựng quy trình công nghệ, sản xuất và ứng dụng một số vật liệu trên cơ sở polyme tổng hợp và biến tính các polysaccarit ứng dụng làm chất giữ ẩm cho cây trồng, chống xói mòn, bạc màu đất, xử lý ô nhiễm dầu tràn, tá dược trong bào chế thuốc…

          - Đã nghiên cứu, xây dựng quy trình công nghệ, sản xuất và ứng dụng một số loại màng chất dẻo có tính năng đặc biệt: màng bao gói khí quyển biến đổi (MAP) bảo quản rau quả sau thu hoạch, màng chất dẻo bền thời tiết, hấp thụ UV che phủ nhà lưới trong nông nghiệp công nghệ cao, màng polyme đa lớp kín khí bảo quản nông sản và dược liệu khô…

          - Phát triển và làm chủ công nghệ chế tạo màng polyme phân hủy sinh học, thân thiện môi trường, ứng dụng để sản xuất các sản phẩm phục vụ đời sống như: túi mua hàng phân hủy sinh học, bầu ươm cây tự hủy, màng phủ nông nghiệp tự hủy, túi đựng rác tự hủy, túi đựng thực phẩm phân hủy sinh học…

          - Đã xây dựng quy trình công nghệ sản xuất và ứng dụng các sản phẩm phân bón nhả chậm theo chu kỳ sinh trưởng của cây trồng, phụ gia chống kết khối trong sản xuất phân bón, tác nhân tăng hiệu quả sử dụng phân bón…phục vụ sản xuất nông nghiệp.

          - Phát triển và xây dựng công nghệ chế tạo hạt nhựa phụ gia với một số tính năng đặc biệt như chống cháy, kháng khuẩn, chống tĩnh điện, chống oxy hóa…và các sản phẩm có liên quan ứng dụng trong các lĩnh vực như điện dân dụng, y tế, thực phẩm, chất dẻo…

          - Giải Khuyến khích Giải thưởng Sáng tạo Khoa học và Công nghệ Việt Nam VIFOTEC 2013; Bằng khen của Bộ Khoa học và Công nghệ cho Công trình nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ giai đoạn 2001-2005; 02 Cúp vàng Techmart quốc tế Việt Nam 2012.

          - Đã và đang đào tạo >20 TS và gần 30 ThS, nhiều KS, CN.

4. Sản phẩm dịch vụ

- Tư vấn, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực vật liệu polyme

- Thực hiện các hợp đồng, dịch vụ đo đạc, phân tích, thử nghiệm mẫu trong lĩnh vực hóa học, hóa học cao phân tử.

5. Các đề tài, dự án đã và đang triển khai

STT

Tên đề tài, dự án

Cơ quan phối hợp

Cấp quản lý

Chủ nhiệm

Thời gian thực hiện

1

Nghiên cứu ứng dụng vật liệu polyacrylamit chống xói mòn, bạc màu đất, nâng cao năng suất cây trồng trên vùng đất dốc Thọ Xuân, Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá

Trạm Khuyến nông huyện Thọ Xuân, Thạch Thành

đề tài cấp tỉnh Thanh Hoá

GS.TS. Nguyễn Văn Khôi

2009-2010

2

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ polyme để sản xuất vật liệu tổ hợp chống bụi cho các công trình xây dựng và đường phố trên địa bàn Hà Nội

Cảng Hà Nội

Công ty TNHH CN&DVTM Lạc Trung

đề tài cấp thành phố Hà nội

GS.TS. Nguyễn Văn Khôi

2009-2010

3

Nghiên cứu ứng dụng polyme siêu hấp thụ nước để cải tạo, phục hồi và canh tác trên bãi thải tại khu vực khai thác khoáng sản tỉnh Thái Nguyên

Viện Thổ nhưỡng Nông hóa

Nhiệm vụ Bảo vệ môi trường cấp Viện KH&CN Việt Nam

GS.TS. Nguyễn Văn Khôi

2009-2010

4

Nghiên cứu công nghệ và thiết bị sản xuất màng polyme hấp thụ UV, lọc bức xạ, bền thời tiết để sử dụng trong sản xuất nông nghiệp

Công ty TNHH CN&DVTM Lạc Trung

đề tài trọng điểm cấp Nhà nước, mã số KC07.23/06-10

GS.TS. Nguyễn Văn Khôi

2009-2010

5

Nhân rộng mô hình ứng dụng vật liệu polyacrylamit chống xói mòn, bạc màu đất, nâng cao năng suất cây mía trên vùng đất dốc huyện Thọ Xuân, Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa

Trạm Khuyến nông huyện Thọ Xuân, Thạch Thành

Dự án KHCN cấp tỉnh Thanh Hóa

ThS. Nguyễn Quang Huy

2011-2013

6

Ứng dụng một số polyme thân thiện môi trường trong canh tác nông lâm nghiệp khu vực Tây Nguyên

Trạm Khuyến nông Chư Sê, Gia lai

đề tài trọng điểm cấp Nhà nước thuộc Chương trình Tây Nguyên 3, mã số TN3/C03

TS. Nguyễn Thanh Tùng

9/2011-4/2014

7

Hoàn thiện công nghệ sản xuất các loại màng ứng dụng trong bảo quản nông sản, thực phẩm

Công ty TNHH CN&DVTM Lạc Trung

Dự án SXTN cấp Nhà nước, mã số KC02.DA07/11-15

TS. Đinh Gia Thành

2012-2013

8

Nghiên cứu công nghệ tổng hợp một số tá dược bao phim trên cơ sở polyme tổng hợp

Công ty  CP Dược phẩm Hà Thành

Công ty TNHH CN&DVTM Lạc Trung

đề tài trọng điểm cấp Nhà nước thuộc Chương trình Hóa dược, mã số CNHD.036

TS. Phạm Thị Thu Hà

2012-2014

9

Nghiên cứu ứng dụng một số polyme cố định kim loại nặng trong bùn thải công nghiệp

Công ty CP Phát triển tài nguyên công nghệ môi trường DRET

Công ty TNHH tư vấn và dịch vụ năng lượng AVATAR

đề tài trọng điểm cấp Nhà nước thuộc “Chương trình nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ phát triển ngành công nghiệp môi trường”, mã số ĐT.01.13/CNMT

ThS. Trần Vũ Thắng

2013-2014

10

Nghiên cứu chế tạo vật liệu màng phủ có khả năng tự hủy từ nhựa phế thải polyetylen

Công ty TNHH CN&DVTM Lạc Trung

đề tài cấp thành phố Hà Nội, mã số 01C-03/07-2013-2

GS.TS. Nguyễn Văn Khôi

2013-2014

11

Nghiên cứu quy trình công nghệ chế tạo một số vật liệu hấp thu dầu trên cơ sở polyme tự nhiên và tổng hợp

Công ty TNHH CN&DVTM Lạc Trung

Công ty Xăng dầu B12

đề tài trọng điểm cấp Nhà nước thuộc “Chương trình nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ phát triển ngành công nghiệp môi trường”, mã số ĐT.11.14/CNMT

TS. Nguyễn Quang Huy

2014-2015

12

Ứng dụng quy trình giảm thiểu tác động của nhựa phế thải tới môi trường bằng biện pháp tái sử dụng chúng thành vật liệu sử dụng trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp

Công ty TNHH CN&DVTM Lạc Trung

nhiệm vụ Bảo vệ môi trường cấp Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam

TS. Nguyễn Quang Huy

2014-2015

13

Xây dựng mô hình sử dụng bao gói khí quyển biến đổi (MAP) để bảo quản rau quả sau thu hoạch quy mô tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Trung tâm nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ sinh học Thanh Hóa

Dự án KHCN cấp tỉnh Thanh Hóa

TS. Phạm Thị Thu Hà

2014-2016

14

Áp dụng tiến bộ kỹ thuật chế tạo một số dạng phân bón nhả chậm ứng dụng vào sản xuất nông nghiệp tại tỉnh Thái Nguyên

Trạm Khuyến nông huyện Đồng Hỷ, thị xã Sông Công

Dự án KHCN cấp tỉnh Thái Nguyên, mã số KN-12-2014

TS. Nguyễn Thanh Tùng

6/2014-6/2016

15

Nghiên cứu khả năng phân hủy sinh học của màng polyetylen (PE) chứa phụ gia xúc tiến oxy hóa

Công ty TNHH CN&DVTM Lạc Trung

đề tài cấp Viện Hàn lâm KH&CN VN, mã số VAST03.08/15-16

TS. Nguyễn Thanh Tùng

2015-2016

16

Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ bảo quản và nâng cao chất lượng quả vải Lục Ngạn bằng màng bao gói khí quyển biến đổi (MAP)

Viện Nghiên cứu Rau quả

đề tài thuộc Chương trình hợp tác giữa Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam với tỉnh Bắc Giang, mã số VAST.NĐP.16/15-16

TS. Phạm Thị Thu Hà

2015-2016

17

Nghiên cứu ứng dụng một số vật liệu tiên tiến, thân thiện môi trường trong canh tác nông, lâm nghiệp vùng Tây Bắc

Công ty TNHH MTV Sapa Lào Cai

Công ty CP Hoa cảnh Cao nguyên

Trung tâm KHKT Giống cây trồng Đạo Đức – Vị Xuyên

đề tài trọng điểm cấp Nhà nước thuộc Chương trình Tây Bắc, mã số KHCN-TB.08C/13-18

TS. Đinh Gia Thành

2015-2018

18

Nghiên cứu vật liệu, công nghệ sản xuất bao bì polyme đa lớp kín khí ứng dụng trong bảo quản nông sản và dược liệu khô

Công ty TNHH CN&DVTM Lạc Trung

đề tài độc lập cấp quốc gia, mã số ĐTĐL.CN-51/15

TS. Nguyễn Thanh Tùng

12/2015-11/2018

19

Nghiên cứu công nghệ chế tạo túi đựng rác tự hủy từ nhựa phế thải

Công ty TNHH CN&DVTM Lạc Trung

đề tài cấp Viện Hàn lâm KH&CN VN, mã số VAST03.01/17-18

TS. Nguyễn Trung Đức

2017-2018

20

Hoàn thiện công nghệ chế tạo màng phủ bền thời tiết và xây dựng mô hình nhà lưới phục vụ sản xuất nông nghiệp công nghệ cao

Công ty TNHH CN&DVTM Lạc Trung

Dự án SXTN cấp Nhà nước, mã số KC02.DA03/16-20

TS. Nguyễn Quang Huy

2018-2019

21

Hoàn thiện quy trình công nghệ và xây dựng mô hình bảo quản vải thiều Lục Ngạn bằng màng bao gói khí quyển biến đổi (MAP) phục vụ xuất khẩu

Viện Nghiên cứu Rau quả

Dự án SXTN cấp Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam, mã số ƯDSXTN.01/18-19

TS. Phạm Thị Thu Hà

2018-2020

22

Nghiên cứu chế tạo vật liệu chống kết khối, thân thiện với môi trường, sử dụng cho phân bón NPK

Công ty CP Đầu tư và Phát triển công nghệ Giảng Võ

đề tài trọng điểm cấp Nhà nước, mã số KC02.15/16-20

TS. Trần Vũ Thắng

6/2018-5/2020

23

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ màng bao gói khí quyển biến đổi (MAP) để bảo quản một số loại rau quả chủ lực của tỉnh Ninh Thuận (măng tây xanh, nho) phục vụ nội tiêu và xuất khẩu

Công ty TNHH Linh Đan Ninh Thuận

HTX kinh doanh dịch vụ tổng hợp Xuân Hải

đề tài cấp tỉnh Ninh Thuận

TS. Nguyễn Trung Đức

11/2019-6/2021

24

Nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm siêu hấp thụ nước (Bio-SAP), tự phân hủy và thân thiện môi trường từ phụ phẩm nông nghiệp

Công ty TNHH CN&DVTM Lạc Trung

đề tài cấp thành phố Hà Nội

TS. Hoàng Thị Phương

10/2019-9/2021

25

Hoàn thiện quy trình công nghệ và xây dựng dây chuyền sản xuất một số sản phẩm bao bì chất dẻo thân thiện môi trường, có khả năng phân hủy sinh học

Công ty TNHH CN&DVTM Lạc Trung

Dự án SXTN cấp Viện Hàn lâm KHCNVN, mã số UDSXTN.01/21-22

TS. Nguyễn Thanh Tùng

2021-2022

26

Nghiên cứu công nghệ chế tạo vật liệu polyme blend phân hủy sinh học trên cơ sở tinh bột và một số polyeste nhiệt dẻo

Công ty TNHH CN&DVTM Lạc Trung

đề tài độc lập cấp quốc gia, mã số ĐTĐL.CN.07/21

TS. Nguyễn Thanh Tùng

2/2021-1/2023

27

Nghiên cứu chế tạo vật liệu compound chống cháy không chứa halogen trên cơ sở polyolefin dùng cho ngành điện dân dụng

Công ty TNHH CN&DVTM Lạc Trung

đề tài cấp thành phố Hà Nội

TS. Trần Vũ Thắng

7/2021-6/2023

 

6. Công bố khoa học (từ năm 2015 đến nay):

STT

Tên bài báo

Tên tác giả

Tên tạp chí

Năm công bố

1

Preparation and characterization of bamboo fiber – graft – butyl acrylate

Nguyen Trung Duc, Nguyen Quang Huy, Nguyen Thi Mien, Nguyen Van Khoi,  Nguyen Thanh Tung, Pham Thi Thu Ha

Vietnam Journal of Science and Technology, 53(2B), 175-181

2015

2

Synthesis, characterization and oil absorption behavior of bamboo-g-poly(lauryl methacrylate) copolymer

Nguyen Trung Duc, Nguyen Thanh Tung, Nguyen Van Khoi, Nguyen Quang Huy, Vu Tien Thang

Vietnam Journal of Science and Technology, 53(3A), 31-36

2015

3

Effect of pro-oxidant on the thermo-oxidative degradation of polyethylene films containing recycled material

Nguyen Quang Huy, Pham Thi Thu Trang, Nguyen Van Khoi, Nguyen Thanh Tung, Vu Tien Thang, Nguyen Lien Phuong

Vietnam Journal of Science and Technology, 53(3A), 241-246

2015

4

The study on synthesis of polyacrylamide as corrosion inhibition for CT3 steel in 3.0 M HCl solution

Hoang Van Hung, Vu Minh Tan, Nguyen Thanh Tung

Vietnam Journal of Science and Technology, 53(4A), 54-62

2015

5

Effect of various materials for modified atmosphere packaging (MAP) used in postharvest quality retention of litchi

Pham Thi Thu Ha, Dinh Gia Thanh, Nguyen Thi Trang, Duong Thu Hien, Pham Thi Thu Trang, Nguyen Thanh Tung

Vietnam Journal of Science and Technology, 53(4D), 328-388

2015

6

Vật liệu hấp thụ dầu trên cơ sở copolyme sợi bông ghép poly(butyl acrylat)

Nguyễn Trung Đức, Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Thị Miền, Phạm Thị Thu Hà

Tạp chí Hoá học, 53(4E2), 54-58

2015

7

Effect of pro-oxidant on the thermal – oxidative degradation of cassava starch filled polyethylene

Nguyen Quang Huy, Pham Thi Thu Trang, Nguyen Lien Phuong, Nguyen Van Khoi, Nguyen Thanh Tung

Vietnam Journal of Chemistry, 53(6e1,2), 361-365

2015

8

Acetylation of cotton fiber and its oil sorption properties

Nguyen Thi Mien, Nguyen Thanh Tung, Nguyen Van Khoi, Nguyen Quang Huy, Nguyen Trung Duc

Vietnam Journal of Chemistry, 53(6e1,2), 366-371

2015

9

Removal of rhodamine B from aqueous solution by adsorption onto bentonite modified by cetyltrimetyl

ammonium bromide

Vu Minh Tan, Nguyen Thanh Tung, Hoang Van Hung

Vietnam Journal of Chemistry, 53(6e3), 142-146

2015

10

Tổng hợp và đặc trưng vật liệu hấp thu dầu từ sợi rơm

Hoàng Thị Vân An, Nguyễn Trung Đức, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Văn Khôi, Vũ Tiến Thắng

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 54(1A), 237-244

2016

11

Oil sorbents based on methacrylic acid- grafted polypropylene fibers: Synthesis and Characterization

Hoang Thu Ha, Le Thanh Son, Nguyen Thi Bich Viet, Nguyen Tien Dung, Nguyen Van Khoi, Nguyen Thanh Tung, Tran Dinh Minh

J. Chem. Eng. Process. Technol., 7(2), 292

2016

12

Sorption studies of crude oil on acetylated sawdust

Nguyen Trung Duc, Nguyen Thanh Tung, Nguyen Van Khoi

Vietnam Journal of Science and Technology, 54(2A), 201-206

2016

13

Tổng hợp và nghiên cứu tính chất của phân bón ure nhả chậm

Trần Quốc Toàn, Nguyễn Trung Đức, Nguyễn Thu Hương, Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Thanh Tùng, Phạm Thị Thu Hà, Trần Đại Lâm

Tạp chí Hoá học, 54(5e1,2), 106-110

2016

14

Comparison of the degradability of various polyethylene films containing pro-oxidant additive

Pham Thu Trang, Nguyen Quang Huy, Nguyen Van Khoi, Pham Thi Thu Ha, Nguyen Thanh Tung

Tạp chí Hoá học, 54(6), 683-687

2016

15

Quá trình phân hủy của màng polyetylen tỷ trọng cao (HDPE) chứa phụ gia xúc tiến oxy hóa trong điều kiện tự nhiên và gia tốc thời tiết

Phạm Thu Trang, Nguyễn Quang Huy, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Văn Khôi, Trịnh Đức Công, Lê Văn Đức

Tạp chí Hoá học, 54(6e1), 11-16

2016

16

Tính năng và khả năng kháng khuẩn của màng polyetylen bổ sung anhydrit benzoic

Nguyễn Thị Liên Phương, Hoàng Tuấn Hưng, Đặng Văn Cử, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Văn Khôi, Lê Văn Đức

Tạp chí Hoá học, 54(6e1), 155-159

2016

17

Khả năng phân hủy sinh học của polyetylen mạch thẳng tỷ trọng thấp (LLDPE) chứa phụ gia xúc tiến oxy hóa

Phạm Thu Trang, Đặng Văn Cử, Nguyễn Quang Huy, Phạm Thị Thu Hà, Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Thanh Tùng

Tạp chí Hoá học, 54(6e1), 160-165

2016

18

Ảnh hưởng của chất trợ tương hợp và tỷ lệ LLDPE/EVOH đến tính chất cơ lý và đặc trưng lý hóa của vật liệu blend LLDPE/EVOH

Hoàng Thị Phương, Trần Vũ Thắng, Nguyễn Tuấn Nam, Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Thanh Tùng, Trịnh Đức Công

Tạp chí Hoá học, 54(6e1), 166-169

2016

19

Ảnh hưởng của phân ure nhả chậm đến sinh trưởng và năng suất của giống bí xanh số 1 tại Thái Nguyên

Trần Quốc Toàn, Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Trung Đức, Đỗ Công Hoan, Nguyễn Thu Hương

Tạp chí Khoa học và Công nghệ Thái Nguyên, 158(13), 67-71

2016

20

Nghiên cứu tương tác giữa polyvinyl ancol, polyvinyl axetat với ure và bentonit Bình Thuận

Trần Quốc Toàn, Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Thanh Tùng, Trần Đại Lâm, Đinh Thúy Vân

Tạp chí Khoa học và Công nghệ Thái Nguyên, 159(14), 35-38

2016

21

Adsorption of Disp Yellow RGFL (DYR) dye by cetyltrimethylammonium bromide (CTAB)- modified bentonite

Vu Minh Tan, Nguyen Thanh Tung

Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học, 21(3), 169-174

2016

22

Ảnh hưởng của chất kết dính và chiều dày lớp phủ tới động thái nhả dinh dưỡng của phân bón ure nhả chậm dạng viên

Trần Quốc Toàn, Nguyễn Trung Đức, Nguyễn Thu Hương, Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Thanh Tùng, Hoàng Thị Vân An

Tạp chí Hoá học, 54(6e2), 107-110

2016

23

Tính năng và khả năng kháng khuẩn của màng polyetylen bổ sung zeolit bạc

Nguyễn Văn Khôi, Hoàng Tuấn Hưng, Đặng Văn Cử, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Liên Phương

Tạp chí Hoá học, 54(6e2), 111-115

2016

24

Ảnh hưởng của hàm lượng polyme blend PA6/EVOH tới độ thẩm thấu, tính chất cơ lý và đặc trưng cấu trúc của màng 3 lớp đùn thổi kết hợp

Hoàng Thị Phương, Trần Vũ Thắng, Nguyễn Tuấn Nam, Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Thanh Tùng

Tạp chí Hoá học, 54(6e2), 156-159

2016

25

Động học quá trình nhả chất dinh dưỡng của phân bón ure nhả chậm trong đất

Trần Quốc Toàn, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Thu Hương, Phạm Thị Thu Hà, Nguyễn Văn Khôi

Tạp chí Hoá học, 55(5e3,4), 115-119

2017

26

Nghiên cứu quá trình phân hủy gia tốc thời tiết của màng polyetylen mạch thẳng tỷ trọng thấp (LLDPE) chứa phụ gia xúc tiến oxy hóa

Nguyễn Thanh Tùng, Phạm Thu Trang, Nguyễn Quang Huy, Nguyễn Liên Phương, Phạm Thị Thu Hà, Nguyễn Văn Khôi

Tạp chí Hoá học, 55(5e3,4), 240-244

2017

27

Tổng hợp và ứng dụng màng polyetylen kháng khuẩn chứa hạt nano Ag để kéo dài thời gian bảo quản thịt lợn tươi

Nguyễn Thanh Tùng, Phạm Thu Trang, Phạm Thị Thu Hà, Nguyễn Trung Đức, Phạm Thị Thu Trang, Nguyễn Văn Khôi

Tạp chí Hoá học, 55(5e3,4), 251-255

2017

28

Ảnh hưởng của polyme siêu hấp thụ nước và phân bón nhả chậm đến năng suất và hiệu quả kinh tế của cây chè kinh doanh tại Phú Thọ

Trịnh Đức Công, Đinh Gia Thành, Nguyễn Thị Thức, Nguyễn Văn Khôi, Trần Vũ Thắng, Hoàng Thị Phương, Đoàn Thị Bích Hòa

Tạp chí Hóa học, 55(5e3,4), 111-114

2017

29

Ảnh hưởng của nanosilica đến các tính chất của sơn silicon

Nguyễn Bá Ngọc, Nguyễn Trung Thành, Trịnh Đức Công, Nguyễn Văn Khôi, Trần Vũ Thắng

Tạp chí Hóa học, 55(5e3,4), 152-155

2017

30

Nghiên cứu lựa chọn phụ gia chống cháy cho nhựa polyethylene tỷ trọng thấp (LDPE)

Nguyễn Thị Minh Phương, Nguyễn Phi Trung, Trần Vũ Thắng, Nguyễn Văn Khôi, Trịnh Đức Công, Hoàng Thị Phương, Ngô Thị Thúy Vân

Tạp chí Hóa học, 55(5e3,4), 279-282

2017

31

Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố tới quá trình tổng hợp  polyacrylamit hydrogel bằng phương pháp trùng hợp huyền phù ngược và tính chất của sản phẩm

Hoàng Thị Phương, Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Thị Thức, Trần Vũ Thắng, Trịnh Đức Công

Tạp chí Hóa học, 55(5e3,4), 359-363

2017

32

Ảnh hưởng của phân bón nhả chậm tới năng suất và hiệu quả kinh tế của cây chè kinh doanh tại huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên

Trần Quốc Toàn, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Trung Đức, Đỗ Công Hoan, Nguyễn Thu Hương

Tạp chí Khoa học và Công nghệ Thái Nguyên, 161(01), 45-49

2017

33

Ảnh hưởng của bao gói khí quyển biến đổi (MAP) tới quá trình bảo quản một số loại rau gia vị

Phạm Thị Thu Trang, Dương Thu Hiền, Nguyễn Thu Hương, Phạm Thị Thu Hà, Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Thanh Tùng

Tạp chí Hoá học, 55(5e3,4), 283-287

2017

34

Tổng hợp và đặc trưng copolyme ghép poly(lauryl metacrylat) và sợi rơm làm vật liệu hấp thu dầu

Nguyễn Trung Đức, Nguyễn Thanh Tùng, Phạm Thị Thu Hà, Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Quang Huy

Tạp chí Hoá học, 55(5e3,4), 327-331

2017

35

Preparation of masterbatch containing anti-oxidantion additive: effect of carrier resin ratio and addtives content

Duong Thi Thao, Nguyen Phi Trung, Hoang Thi Huong, Tran Vu Thang, Nguyen Van Khoi, Trinh Duc Cong, Hoang Thi Phuong

Vietnam Journal of Science and Technology, 56(2A), 56-62

2018

36

Study on the clarifying additive for high density polyethylene

Le Thi Bang, Nguyen Phi Trung, Nguyen Van Khoi, Tran Vu Thang, Trinh Duc Cong, Hoang Thi Phuong

Vietnam Journal of Science and Technology, 56(2A), 63-68

2018

37

Effect of CaCO3 filler on the degradation of high density polyethylene (HDPE) film containing prooxidants

Pham Thu Trang, Nguyen Van Khoi, Nguyen Thanh Tung, Nguyen Trung Duc, Pham Thi Thu Ha

Vietnam Journal of Science and Technology, 56(3B), 79-86

9/2018

38

Nghiên cứu ảnh hưởng của hàm lượng CaCO3 đến tính chất của màng polyetylen tỷ trọng cao (HDPE)

Phạm Thu Trang, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Thu Hương, Nguyễn Thị Miền, Nguyễn Văn Khôi

Tạp chí Hoá học, 56(3e1,2), 177-181

7/2018

39

Study on degradation of oxidized high density polyethylene (HDPE) containing pro-oxidant additives in soil

Pham Thu Trang, Nguyen Thanh Tung, Nguyen Van Khoi, Nguyen Trung Duc, Pham Thi Thu Ha

Vietnam Journal of Chemistry, 56(3e1,2), 440-444

7/2018

40

Nghiên cứu ảnh hưởng của phụ gia xúc tiến oxi hóa đến khả năng tự hủy của vỏ bầu ươm cây trên cơ sở nhựa polyetylen tái sinh

Trịnh Đức Công, Nguyễn Thị Thức, Lưu Thị Xuyến, Hoàng Thị Phương, Trần Vũ Thắng, Nguyễn Văn Khôi, Chu Ngọc Châu

Tạp chí Hóa học, 56(3e12), 32-36

2018

41

Weather durability of the film based on low density polyethylene (LDPE) in the presence of UV-stabiliser

Hoang Thi Phuong, Tran Vu Thang, Nguyen Thanh Tung, Trinh Duc Cong, Nguyen Van Khoi

Vietnam Journal of Chemistry, 56(6e1), 332-335

12/2018

42

Nghiên cứu ảnh hưởng của tỷ lệ các nhựa polypropylen và hàm lượng phụ gia chống tĩnh điện trong quá trình chế tạo masterbatch

Hoàng Thị Phương, Trần Vũ Thắng, Trịnh Đức Công, Nguyễn Phi Trung, Nguyễn Trung Đức

Tạp chí Hóa học, 56(6e1), 167-171

2018

43

Evaluation of anaerobic biodegradability of oxidized and unoxidized polyethylene (PE) films containing pro-oxidant additives in soil incubation media

Pham Thu Trang, Nguyen Thanh Tung, Nguyen Van Khoi, Nguyen Trung Duc, Pham Thi Thu Ha

Vietnam Journal of Chemistry, 56(4e1), 78-82

9/2018

44

Effect of epoxidized linseed oil on the mechanical, morphological and rheological properties of poly(lactic acid) film

Trinh Duc Cong, Tran Vu Thang, Nguyen Van Khoi, Hoang Thi Phuong, Nguyen Thi Thuc, Ngo Thi Hang

Vietnam Journal of Chemistry, 56(4e1), 62-67

2018

45

Effect of polyethylene graft melaic anhydride compatibilizer on flame retardant additives dispersion and properties of polyethylene composition

Hoang Huong, Tran Vu Thang, Nguyen Phi Trung, Nguyen Van Khoi, Hoang Thi Phuong, Trinh Duc Cong, Nguyen Van Manh

Vietnam Journal of Chemistry, 56(4e1), 109-114

2018

46

Study on rate of the UV absorbent additives for low density polyethylene (LDPE)

Nguyen Thi Minh Phuong, Nguyen Phi Trung, Nguyen Van Khoi, Tran Vu Thang, Trinh Duc Cong, Hoang Thi Phuong

Vietnam Journal of Chemistry, 56(4e1), 164-167

2018

47

Study on mechanical, morphological and thermal properties of poly(lactic acid) based biocomposite reinforced with lotus fiber

Nguyen Van Khoi, Nguyen Thanh Tung, Pham Thu Trang, Nguyen Thu Huong, Nguyen Trung Duc, Nguyen Thi Tuyen

Vietnam Journal of Chemistry, 56(6), 757-760

12/2018

48

Tốc độ nhả nitơ của phân bón ure nhả chậm trong môi trường đất

Trần Quốc Toàn, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Trung Đức, Phạm Thị Thu Hà

Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học, 23(3), 41-47

9/2018

49

Chế tạo và nghiên cứu tính chất của polyme blend PA6/EVOH

Nguyễn Tuấn Nam, Hoàng Thị Phương, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Tiến Dũng, Trần Vũ Thắng, Nguyễn Văn Khôi, Hà Văn Đạt

Tạp chí Hóa học và ứng dụng, 1(45), 34-36,79

2/2019

50

Lifetime prediction of gas barrier multilayer films based on ethylene vinyl alcohol (EVOH) by decomposition kinetics

Nguyễn Tuấn Nam, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Tiến Dũng, Phạm Thu Trang, Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Trung Đức, Phạm Thị Thu Hà

Vietnam Journal of Chemistry, 57(2e1,2), 233-237

4/2019

51

Ảnh hưởng của biến tính bề mặt bằng axit stearic đến khả năng phân tán của zeolit trong nền polyetylen

Phạm Thị Thu Hà, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Văn Khôi, Phạm Thu Trang, Nguyễn Trung Đức

Tạp chí Hoá học, 57(4e3,4), 190-194

8/2019

52

Ảnh hưởng của lớp polyme blend PE-EVOH và chất trợ tương hợp đến các tính chất của màng polyme đa lớp kín khí PE/PE-EVOH/PE

Nguyễn Tuấn Nam, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Văn Khôi, Phạm Thu Trang

Tạp chí Hoá học, 57(4e3,4), 220-224

8/2019

53

Preparation and characterization of zeolite ZSM-5 filled polyethylene films

Nguyen Van Khoi, Nguyen Thanh Tung, Pham Thi Thu Ha, Pham Thu Trang, Nguyen Trung Duc

Vietnam Journal of Chemistry, 57(4e3,4), 319-322

8/2019

54

Some physicochemical and functional properties of native and modified starch isolated from jackfruit seeds

Nguyen Thanh Tung, Le Thi Hong Thuy, Giang Dinh Trung, Hoang Thi Van An, Nguyen Van Khoi

Vietnam Journal of Chemistry, 57(4e3,4), 410-415

8/2019

55

Khả năng tự hủy của túi bầu ươm chứa phụ gia xúc tiến oxi hóa và polyetylen tái sinh trong điều kiện lão hóa tự nhiên và môi trường đất

Nguyễn Thị Thức, Nguyễn Văn Khôi, Trịnh Đức Công, Trần Vũ Thắng, Hoàng Thị Phương

Tạp chí Hóa học, 57(4e3,4), 105-109

8/2019

56

Nghiên cứu ảnh hưởng hàm lượng tác nhân đồng thể và điều kiện phản ứng đến phản ứng clo hóa dầu hạt cao su bằng hypoclorit

Hoàng Thị Phương, Trần Vũ Thắng, Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Thị Minh Phương, Phan Thanh Sơn, Lê Thị Băng

Tạp chí Hóa học, 57(4e3,4), 120-123

8/2019

57

Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng tới quá trình tổng hợp monoglyceride từ dầu hạt cao su

Trần Vũ Thắng, Nguyễn Văn Khôi, Trịnh Đức Công, Hoàng Thị Phương, Dương Ngô Vụ, Lê Thị Băng

Tạp chí Hóa học, 57(4e3,4), 136-140

8/2019

58

Tổng hợp cationic polyacrylamit trên cơ sở acrylamit và [2-(acryloyloxy) etyl] trimetylamoni clorua

Trần Vũ Thắng, Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Thị Thức, Hoàng Thị Phương,  Trịnh Đức Công, Bùi Thị Hường, Ngọ Thị Hằng

Tạp chí Hóa học, 57(4e3,4), 203-207

8/2019

59

Một số đặc trưng hóa lý của tinh bột cacboxymethyl tổng hợp từ tinh bột hạt mít

Lê Thị Hồng Thúy, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Văn Khôi, Vũ Thị Hường, Nguyễn Thị Anh Thư, Nguyễn Thị Lương

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 9, 75-80

5/2019

60

Ảnh hưởng của nồng độ natri hydroxit đến đặc trưng tính chất tinh bột hạt mít cacboxymetyl

Lê Thị Hồng Thúy, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Văn Khôi, Lê Nguyễn Phương Thanh, Nguyễn Thị Như, Nguyễn Thị Thảo, Hồ Thị Thu Thảo

Tạp chí Hoá học, 57(6e1,2), 108-112

12/2019

61

Ảnh hưởng của chất hóa dẻo tới tính chất của màng vật liệu tổ hợp HPMC/shellac

Phạm Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Lương, Hồ Xuân Hương, Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Thanh Tùng

Tạp chí Hoá học, 57(6e1,2), 385-391

12/2019

62

Quá trình suy giảm trong điều kiện thử nghiệm gia tốc thời tiết của màng polyetylen tỷ trọng cao (HDPE) phân hủy oxo chứa phụ gia ổn định UV

Nguyễn Thanh Tùng, Phạm Thu Trang, Hoàng Tuấn Hưng, Nguyễn Thị Liên Phương, Lưu Thị Xuyến

Tạp chí Hoá học, 57(6e1,2), 417-422

12/2019

63

Biến tính tinh bột đậu xanh bằng axit trong dung môi ancol

Lê Thị Hồng Thúy, Giang Đình Trung, Hoàng Thị Vân An, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Văn Khôi

Tạp chí Hoá học, 57(6e1,2), 431-435

12/2019

64

Tính chất cơ lý, hình thái học và độ thẩm thấu hơi nước của màng tổ hợp HPMC/shellac

Nguyễn Thị Lương, Đỗ Kim Nhung, Phạm Thị Thu Hà, Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Thanh Tùng

Tạp chí Hoá học, 57(6e1,2), 436-440

12/2019

65

Đặc trưng tính chất và khả năng chống cháy của tổ hợp vật liệu trên cơ sở polyetylen, aluminum hydroxit và amoni polyphotphat

Hoàng Thị Phương, Nguyễn Văn Khôi, Trần Vũ Thắng, Nguyễn Thị Thức, Đỗ Công Hoan, Trịnh Đức Công

Tạp chí Hóa học, 57(6e1,2), 250-254

12/2019

66

Nghiên cứu ảnh hưởng của hàm lượng xúc tiến và điều kiện phản ứng đến phản ứng amin hóa dầu hạt cao su đã clo hóa bằng dietyl amin

Trần Vũ Thắng, Hoàng Thị Phương, Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Thị Minh Phương, Phạm Thanh Sơn, Lê Thị Băng

Tạp chí Hóa học, 57(6e1,2), 321-324

12/2019

67

Quá trình lão hóa gia tốc thời tiết của màng polyetylen (PE) tái chế chứa phụ gia ổn định UV

Nguyễn Quang Huy, Nguyễn Thị Liên Phương, Lưu Thị Xuyến, Lê Văn Đức, Hoàng Thị Vân An, Nguyễn Thanh Tùng

Tạp chí Hoá học, 57(6e1,2), 447-451

12/2019

68

Effect of HCl-Alcoholic Treatment on the Modification of Jackfruit (Artocarpus heterophyllus Lam) Seed Starch

Le Thi Hong Thuy, Nguyen Hoc Thang, Nguyen Van Khoi, Nguyen Thi Luong, Nguyen Thanh Tung

Materials Science Forum, 991, 150-156

7/2020

69

Effects of Pulp Fiber and Epoxidized Tung Oil Content on the Properties of Biocomposites Based on Polylactic Acid

Van Khoi Nguyen, Thanh Tung Nguyen, Thu Ha Pham Thi, Thu Trang Pham

Journal of Composites Science, 4, 56

5/2020

70

Characteristics of HPMC/Beeswax Edible Composite Films and Its Application for Preservation of Seedless Lime Fruit

Nguyen Thi Luong, Nguyen Hoc Thang, Nguyen Van Khoi, Pham Thi Thu Ha, Le Thi Hong Thuy, Nguyen Thanh Tung

Key Engineering Materials, 850, 87-93

6/2020

71

Effects of Plasticizers on Mechanical properties, Oxygen Permeability, and Microstructural Characteristics of HPMC/Beewax Composite Film

Thi Luong Nguyen, Pham Khanh Van Nguyen, Hoc Thang Nguyen, Van Khoi Nguyen, Thi Thu Ha Pham, Thanh Tung Nguyen

Nano Hybrids and Composites, 32, 25-34

4/2021

72

Effects of Plasticizers on Structures of Chemical Functional Groups, Morphologies, Water Vapor Permeability, and Thermal Properties of HPMC/BW Biopolymer Films

Nguyen Thanh Tung, Pham Thi Thu Ha, Nguyen Van Khoi, Nguyen Pham Khanh Van, Le Thi Hong Thuy, Nguyen Thi Luong

Journal of Polymer & Composites, 9(2), 10-20

2021

73

Ảnh hưởng của xử lý ozon kết hợp màng bao gói khí quyển biến đổi (MAP) đến chất lượng của măng tây xanh Ninh Thuận trong quá trình bảo quản

Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Trung Đức, Phạm Thị Thu Hà, Nguyễn Văn Khôi, Đỗ Công Hoan, Phạm Thu Trang

Tạp chí Hóa học và ứng dụng, 2(57), 56-59

6/2021

74

Ảnh hưởng của gói nhả chậm SO2 đến chất lượng nho xanh Ninh Thuận trong quá trình bảo quản bằng màng bao gói khí quyển biến đổi (MAP)

Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Trung Đức, Phạm Thị Thu Hà, Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Quang Huy, Phạm Thu Trang

Tạp chí Hóa học và ứng dụng, 2(57), 52-55, 81

6/2021

75

Oil sorbent based on Luffa fiber-graft-poly(butyl acrylate) copolymer

Nguyen Thanh Tung, Nguyen Trung Duc, Pham Thi Thu Ha, Ninh The Son

Iranian Journal of Science and Technology, Transactions A: Science

2021

7. Văn bằng sở hữu trí tuệ:

 

STT

Tên bằng, giấy chứng nhận

Tên tác giả

Cơ quan cấp

Ngày cấp

Số bằng, giấy chứng nhận

I

Sáng chế

 

 

 

 

1

Màng polyme đa lớp kín khí

Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Văn Khôi, Trần Vũ Thắng, Trịnh Đức Công, Hoàng Thị Phương, Phạm Thị Thu Hà, Nguyễn Quang Huy, Nguyễn Trung Đức, Nguyễn Thị Thức, Đỗ Công Hoan, Nguyễn Thị Miền, Phạm Thu Trang.

Cục Sở hữu trí tuệ

Quyết định số 7667w/QĐ-SHTT ngày 14/5/2021

28611

II

Giải pháp hữu ích

 

 

 

 

1

Quy trình chế tạo màng bao gói khí quyển biến đổi

Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Thanh Tùng, Phạm Thị Thu Hà, Nguyễn Quang Huy, Trần Vũ Thắng, Trịnh Đức Công, Đinh Gia Thành

Cục Sở hữu trí tuệ

Quyết định số 10596/QĐ-SHTT ngày 24/02/2014

1148

2

Quy trình sản xuất sợi hấp thụ dầu dùng để xử lý dầu tràn và dung môi, và sợi hấp thụ dầu thu được từ quy trình này

Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Quang Huy, Nguyễn Trung Đức, Nguyễn Thị Miền, Phạm Thị Thu Hà, Trần Vũ Thắng, Trịnh Đức Công

Cục Sở hữu trí tuệ

Quyết định số 4543/QĐ-SHTT  ngày 31/01/2018

1641

3

Quy trình bảo quản quả vải bằng màng bao gói khí quyển biến đổi

Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Thanh Tùng, Phạm Thị Thu Hà, Nguyễn Quang Huy, Nguyễn Trung Đức, Nguyễn Thị Miền, Trịnh Đức Công, Dương Thu Hiền

Cục Sở hữu trí tuệ

Quyết định số 71387/QĐ-SHTT ngày 26/8/2019

2127

4

Quy trình sản xuất phân bón nhả chậm và phân bón nhả chậm thu được từ quy trình này

Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Văn Khôi, Trần Quốc Toàn, Trịnh Đức Công, Phạm Thị Thu Hà, Nguyễn Trung Đức, Đinh Gia Thành, Nguyễn Quang Huy, Trần Vũ Thắng, Phạm Thu Trang, Hoàng Thị Phương, Đỗ Công Hoan, Nguyễn Thị Thức

Cục Sở hữu trí tuệ

Quyết định số 11356w/QĐ-SHTT ngày 12/8/2020

2410

5

Quy trình sản xuất hạt nhựa tự hủy từ hạt nhựa polyolefin phế thải và bao bì tự hủy làm từ hạt nhựa tự hủy

Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Văn Khôi, Phạm Thị Thu Hà, Nguyễn Trung Đức, Nguyễn Thị Miền, Phạm Thu Trang, Nguyễn Quang Huy, Đỗ Công Hoan, Dương Thu Hiền, Nguyễn Thị Liên Phương

Cục Sở hữu trí tuệ

Quyết định số 3706w/QĐ-SHTT ngày 08/3/2021

2603

 

8. Sách chuyên khảo, giáo trình:

STT

Tên sách

Tên tác giả

NXB

Năm xuất bản

1

Keo dán- Hoá học và Công nghệ

Nguyễn Văn Khôi

Bộ sách chuyên khảo- Viện KH&CN Việt Nam

2006

2

Polysaccarit và ứng dụng các dẫn xuất tan của chúng trong thực phẩm

Nguyễn Văn Khôi

Sách chuyên khảo- NXB Khoa học và Kỹ thuật

2006

3

Polyme ưa nước- Hoá học và ứng dụng

Nguyễn Văn Khôi

Sách tham khảo- NXB Khoa học Tự nhiên và Công nghệ

2007

Bài viết khác: