1. Tên dự án: Phòng thí nghiệm chuyên sâu phục vụ nghiên cứu và phát triển các sản phẩm thiên nhiên
(Được phê duyệt theo Quyết định số 547/QĐ-VHL ngày 14/03/2025 của Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam)
2. Chủ đầu tư: Viện Hóa học
3. Cơ quan chủ quản đầu tư: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
4. Chủ nhiệm dự án: PGS.TS. Phạm Thị Hồng Minh
5. Tổng kinh phí: 50.000.000.000 đồng (Năm mươi tỉ đồng chẵn)
6. Nguồn kinh phí: Ngân sách Nhà nước
7. Thời gian thực hiện: năm 2025
8. Mục tiêu của dự án:
8.1 Mục tiêu chung của dự án:
Xây dựng Phòng thí nghiệm với các thiết bị hiện đại phục vụ nghiên cứu chuyên sâu và phát triển các sản phẩm thiên nhiên.
8.2 Mục tiêu cụ thể của dự án:
a) Đầu tư mua sắm trang thiết bị:
- Đầu tư mua sắm trang thiết bị hiện đại phục vụ các nghiên cứu chuyên sâu về hóa học các hợp chất thiên nhiên, nâng cao chất lượng kết quả nghiên cứu về hóa học các hợp chất thiên nhiên và các ngành có liên quan, bắt kịp được xu thế phát triển của thế giới;
- Đầu tư mua sắm hệ thông thiết bị mô phỏng tính toán, thiết kế thuốc nguồn gốc thiên nhiên;
- Đầu tư mua sắm trang thiết bị hiện đại phục vụ nghiên cứu thử nghiệm ở quy mô pilot, hướng tới xây dựng, hoàn thiện các quy trình công nghệ quy mô sản xuất trong cá hoạt động ứng dụng - triển khai.
b) Sửa chữa, cải tạo phòng thí nghiệm để lắp đặt thiết bị.
9. Danh mục các thiết bị đã đầu tư:
|
TT |
Tên thiết (Thông tin model, hãng sản xuất) |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tính năng kỹ thuật |
Vị trí lắp đặt |
Người chịu trách nhiệm vận hành |
|
1 |
Hệ thống sắc ký khí ghép nối khối phổ GC-MS/MS Model: TSQ 9610 Hãng sx: Thermo Fisher Scientific |
Hệ thống |
1 |
Phục vụ phân tích dư lượng thuốc trừ sâu, chất bảo quản, ô nhiễm môi trường và kiểm tra độ tinh khiết dược phẩm |
Phòng Hóa sinh Nông nghiệp và Tinh dầu |
- TS. Đinh Thị Thu Thủy; |
|
Hình ảnh Hệ thống sắc ký khí ghép nối khối phổ GC-MS/MS |
||||||
|
2 |
Bơm chân không màng Model: V-300 Hãng sx: Buchi Labortechnik AG |
Bộ |
1 |
Cung cấp chân không cho máy sắc ký khí (GC), khối phổ (MS) và các hệ thống quang phổ, đảm bảo không có hơi dầu lẫn vào mẫu. |
Phòng Hóa sinh Nông nghiệp và Tinh dầu |
- TS. Đinh Thị Thu Thủy; |
|
Hình ảnh Bơm chân không màng V-300 |
||||||
|
3 |
Hệ thống sắc ký lỏng ghép nối khối phổ độ phân giải cao Model: Orbitrap Exploris 120 Hãng sx: Thermo Fisher Scientific |
Hệ thống |
1 |
Ứng dụng trong proteomics, phân tích peptide, oligonucleotide và giám sát môi trường. |
Phòng Hóa sinh Nông nghiệp và Tinh dầu |
- TS. Đinh Thị Thu Thủy; |
|
Hình ảnh Hệ thống sắc ký lỏng ghép nối khối phổ độ phân giải cao Orbitrap Exploris 120 |
||||||
|
4 |
Hệ thống sắc ký lỏng điều chế Model: VANQUISH CORE Hãng sx: Thermo Fisher Scientific |
Hệ thống |
1 |
- Kiểm tra độ tinh khiết và xác định tạp chất trong các sản phẩm dược phẩm, đảm bảo chất lượng và an toàn. - Phân tích, xác định hàm lượng các chất dinh dưỡng, phụ gia và chất bảo quản trong thực phẩm và đồ uống. - Nghiên cứu khoa học: Hỗ trợ trong các nghiên cứu về hóa học, sinh học và các lĩnh vực khoa học khác, cung cấp dữ liệu chính xác và đáng tin cậy. |
Phòng Hóa sinh Nông nghiệp và Tinh dầu |
- TS. Đinh Thị Thu Thủy; |
|
Hình ảnh Hệ thống sắc ký lỏng điều chế VANQUISH CORE |
||||||
|
5 |
Máy UV-VIS Model: Alpha Hãng sx: Klab |
Hệ thống |
1 |
Xác định nồng độ của các thành phần trong mẫu lỏng/rắn và nhận diện sự hiện diện của các chất cụ thể dựa trên bước sóng hấp thụ cực đại. Kiểm tra nước thải, nước uống và phân tích các thành phần trong thực phẩm. |
Phòng Hóa sinh Nông nghiệp và Tinh dầu |
- TS. Đinh Thị Thu Thủy; |
|
Hình ảnh Máy UV-VIS Alpha |
||||||
|
6 |
Hệ thống sắc ký tinh sạch điều chế Model: Pure C-830Prep Hãng sx: Buchi. Labortechnik AG |
Hệ thống |
1 |
- Tinh chế các hợp chất hoạt tính sinh học từ hỗn hợp, hỗ trợ trong quá trình nghiên cứu và phát triển dược phẩm. - Tách và thu nhận các chất hóa học với độ tinh khiết cao để phục vụ cho các nghiên cứu chuyên sâu. - Phân tách và tinh sạch các thành phần quan trọng trong thực phẩm và đồ uống, đảm bảo chất lượng sản phẩm. |
Phòng Hóa sinh Nông nghiệp và Tinh dầu |
- TS. Đinh Thị Thu Thủy; |
|
Hình ảnh Hệ thống sắc ký tinh sạch điều chế Pure C-830Prep |
||||||
|
7 |
Hệ thống lọc nước siêu sạch Model: Milli-Q® IQ 7000 Hãng sx: Merck |
Hệ thống |
1 |
Pha dung dịch chuẩn, thuốc thử, dung môi; Dùng làm dung môi chuẩn để phân tích mẫu đất, nước, không khí. |
Phòng Hóa sinh Nông nghiệp và Tinh dầu |
- TS. Đinh Thị Thu Thủy; |
|
Hình ảnh Hệ thống lọc nước siêu sạch Milli-Q® IQ 7000 |
||||||
|
8 |
Tủ lạnh âm sâu Model: CryoCube F440h Hãng sx: Eppendorf |
Cái |
1 |
Bảo quản, lưu giữ tế bào, chủng giống vi sinh vật, và các phẩn sinh học phục vụ thử nghiệm hoạt tính sinh học yêu cầu nhiệt độ lạnh sâu và thời gian dài |
Phòng Sinh học thực nghiệm |
- PGS.TS. Đỗ Hữu Nghị; |
|
Hình ảnh Tủ lạnh âm sâu CryoCube F440h |
||||||
|
9 |
Bộ máy tính lắp ráp cấu hình chuyên dụng - CPU: AMD Ryzen Threadripper 9980X - Ram(64GB) DDR5 bus 5600 - HDD: 12TB 7200RPM - SSD2TB M.2 NVMe - VGA: 16G - PSU: 2000W; - Tản Nhiệt Nước ; - CASE GT302; - Bàn phím chuột không dây; - Hệ điều hành Windows Pro bản quyền; - Màn hình: 27Inch |
Bộ |
1 |
Được sử dụng cho mô phỏng sàng lọc ảo và thiết kế thuốc mới ứng dụng trí tuệ nhân tạo và tính toán hiệu năng cao |
Phòng Hóa học Lipid và Hóa Tin ứng dụng |
- PGS.TS. Phạm Minh Quân; - ĐT: 0933951867 |
|
Hình ảnh Bộ máy tính lắp ráp cấu hình chuyên dụng |
||||||
|
10 |
Thiết bị chiết CO2 lỏng siêu tới hạn Model: SC-1000 Hãng sx: Superex |
Bộ |
1 |
Chiết tách hoạt chất thiên nhiên sạch & chọn lọc cao từ nguyên liệu thực vật/biển (tinh dầu, carotenoid, alkaloid, các hợp chất chống oxy hóa…) sử dụng CO₂ siêu tới hạn — công nghệ không dung môi hữu cơ độc hại, giữ nguyên cấu trúc hoạt chất và phù hợp với tiêu chuẩn dược/phụ phẩm thực phẩm. |
Trung tâm Phát triển sản phẩm thiên nhiên và Công nghệ-Thiết bị |
- PGS.TS. Trần Quốc Toàn; - ĐT: 0903214405 |
|
Hình ảnh Thiết bị chiết CO2 lỏng siêu tới hạn SC-1000 |
||||||
|
11 |
Thiết bị cô cất chân không pillot kèm làm lạnh sâu Model: RE-PK-20L Hãng sx: SH Scientific |
Bộ |
1 |
• Cô đặc & tinh chế chiết xuất bằng chưng cất giảm áp để loại bỏ dung môi và thu hồi dịch mẫu nhạy nhiệt mà không làm mất hoạt tính. • Làm lạnh sâu giúp ngưng tụ tốt hơn các hợp chất dễ bay hơi, thu được tinh chất/chiết xuất tinh khiết hơn. |
Trung tâm Phát triển sản phẩm thiên nhiên và Công nghệ-Thiết bị |
- PGS.TS. Trần Quốc Toàn; - ĐT: 0903214405 |
|
Hình ảnh Thiết bị cô cất chân không pillot kèm làm lạnh sâu RE-PK-20L |
||||||
|
12 |
Thiết bị sấy phun Model: YC-1800 Hãng sx: Pilotech |
Bộ |
1 |
• Sấy phun tạo bột dạng mịn từ dịch chiết (dầu/glycerit/huyền phù) sau chiết/tinh chế với độ tái tạo cao — dùng cho phát triển nguyên liệu đầu vào TPBVSK, mỹ phẩm, thực phẩm bổ sung. • Giữ hoạt tính tốt hơn nhiều so với sấy nhiệt trực tiếp. |
Trung tâm Phát triển sản phẩm thiên nhiên và Công nghệ-Thiết bị |
- PGS.TS. Trần Quốc Toàn; - ĐT: 0903214405 |
|
Hình ảnh Thiết bị sấy phun YC-1800 |
||||||
|
13 |
Máy đông khô Model: LYU-8608 Hãng sx: OPERON |
Bộ |
1 |
• Đông khô/sấy thăng hoa mẫu dược liệu, chiết xuất hoặc phức chất sinh học để bảo toàn hoạt tính sinh học, kéo dài thời hạn sử dụng và dễ hòa tan trở lại. • Rất phù hợp cho nguyên liệu sinh học nhạy nhiệt như enzyme, hợp chất dễ phân hủy. |
Trung tâm Phát triển sản phẩm thiên nhiên và Công nghệ-Thiết bị |
- PGS.TS. Trần Quốc Toàn; - ĐT: 0903214405 |
|
Hình ảnh Máy đông khô LYU-8608 |
||||||
|
14 |
Thiết bị ly tâm 3 pha tách cặn tự động Model: FMDB190 Hãng sx: Fivemen |
Bộ |
1 |
• Ly tâm tách cặn – lỏng – pha nhũ tương tự động nhanh và hiệu quả trong quy trình chiết & tinh chế phức hợp. • Giúp tách bỏ phân tử không mong muốn, cô đặc dịch chiết trước khi tinh chế tiếp. |
Trung tâm Phát triển sản phẩm thiên nhiên và Công nghệ-Thiết bị |
- PGS.TS. Trần Quốc Toàn; - ĐT: 0903214405 |
|
Hình ảnh Thiết bị ly tâm 3 pha tách cặn tự động FMDB190 |
||||||
Vietnamese
English

















