Vietnam English

Tiềm lực trang thiết bị

Thông tin nghiệm thu dự án tăng cường trang thiết bị

Tên dự án: Tăng cường trang thiết bị khoa học cho phòng thí nghiệm khoa học cơ bản về hóa hữu cơ và hóa lý-hóa lý thuyết
            Chủ đầu tư: Viện Hóa học
            Cơ quan chủ quản đầu tư: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
            Chủ nhiệm dự án: PGS.TS Ngô Quốc Anh
            Mục tiêu của dự án:

            1. Mục tiêu chung

Tăng cường tiềm lực khoa học công nghệ trong nghiên cứu khoa học và triển khai công nghệ, đáp ứng các nhiệm vụ trong giai đoạn 2015-2020, hướng tới  mục tiêu phát triển đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 của Viện Hóa học, phù hợp với  chiến lược phát triển của Viện Hàn lâm KH&CNVN.

Tăng cường tiềm lực trang thiết bị nghiên cứu, xây dựng các hướng nghiên cứu mạnh, các hướng nghiên cứu liên ngành của Viện để giải quyết các vấn đề nghiên cứu cơ bản có tính mới, sáng tạo; Ứng dụng các kết quả nghiên cứu cơ bản để giải quyết các vấn đề có tính thời sự cao từ thực tiễn kinh tế, xã hội, an ninh quốc phòng của đất nước; Cập nhật các tiến bộ kỹ thuật của thế giới trong lĩnh vực hóa học để nâng cao trình độ cán bộ, chất lượng đào tạo sau đại học theo định hướng hội nhập với trình độ nghiên cứu hóa học của các nước trong khu vực và thế giới.  

  2. Mục tiêu cụ thể:

Đầu tư tăng cường tiềm lực trang thiết bị nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu khoa học cho phòng thí nghiệm khoa học cơ bản về hóa hữu cơ và hóa lý-hóa lý thuyết.

2.1.  Tăng cường tiềm lực trang thiết bị khoa học cho phòng thí nghiệm nghiên cứu cơ bản về hóa hữu cơ, gồm các thiết bị sau:

Hệ phản ứng microwave reactor

Hệ thống cô quay chân không trong phòng thí nghiệm (kèm làm mát tuần hoàn, không kèm bơm)

Bơm chân không (dùng cho bộ cô quay chân không)

Kính hiển vi đảo ngược

Cân phân tích, chức năng chuẩn ngoại

Máy hứng phân đoạn

Bơm khí nén hút (đẩy)

Máy đo điểm nóng chảy

Tủ hút khí độc

Hệ phản ứng 12 chỗ

Hệ thống lọc nước siêu tinh khiết công suất 5 lít/giờ

Máy khuấy từ gia nhiệt

Hệ thống đông khô

Máy ly tâm lạnh

Đèn soi UV 2 bước sóng

Bộ Micropipette thay đổi thể tích

Xylanh các cỡ

Máy lắc VOTEX

2.2  Tăng cường tiềm lực trang thiết bị khoa học cho phòng thí nghiệm nghiên cứu cơ bản về hóa lý - hóa lý thuyết, gồm các thiết bị sau:

Tủ sấy (đối lưu cưỡng bức)

Thiết bị đo quang điện hóa đa năng

Thiết bị phân tích khả năng hấp phụ hóa học chịu ăn mòn

Thiết bị kiểm tra tính cháy của vật liệu

 Máy đo kích thước hạt nano, đo thế zeta, trọng lượng phân tử

 Máy đo độ nhớt chất lỏng, huyền phù, gel, chất sệt, keo…

 Máy phân tích cơ lý đa năng 

 Máy quang phổ hồng ngoại

3. Danh mục thiết bị đã đầu tư                                                                                                          

TT

Tên thiết bị

Số lượng

Đơn vị

Đơn vị quản lý sử dụng

1

Hệ phản ứng microwave reactor

Model: Monowave 400

Hãng sản xuất Anton Paar GmbH

Xuất xứ: Áo

1

Hệ

  Phòng Hóa dược

2

Hệ thống cô quay chân không trong phòng thí nghiệm (kèm làm mát tuần hoàn, không kèm bơm)

Model: R-300.

Hãng sản xuất: Buchi -Thụy sỹ

Xuất xứ: Thụy Sỹ

 

10

Hệ

- Hóa dược: 01
- THHC: 01
- NC các HCTN:01
- NCPT dược phẩm: 02
- Sinh dược: 01
- Vật liệu tiên tiến: 01
- Hoạt chất sinh học: 01
- Polyme TN: 01
- Hóa sinh ứng dụng: 01

3

Bơm chân không (dùng cho bộ cô quay chân không)

Model: MZ 2C NT

Hãng sản xuất: ACUUBRAND

Xuất xứ: Đức

10

Cái

- Hóa dược: 01
- THHC: 01
- NC các HCTN:01
- NCPT dược phẩm: 02
- Sinh dược: 01
- Vật liệu tiên tiến: 01
- Hoạt chất sinh học: 01
- Polyme TN: 01
- Hóa sinh ứng dụng: 01

4

 

Kính hiển vi đảo ngược

Model: Eclipse Ts2

Hãng sản xuất: Nikon, Nhật Bản

1

Hệ

  Hóa sinh ứng dụng

5

Cân phân tích, chức năng chuẩn ngoại

Model: Practum 224-1S

Hãng sản xuất: Sartorius

Xuất xứ: Đức

5

Cái

- Phòng Hóa dược: 01
- Phòng THHC: 01
- NC các HCTN: 01
- NCPT dược phẩm: 01
- Phòng Phân tích: 01
6
Máy hứng phân đoạn
Model: DC-1000
Hãng sản xuất: Eyela – Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản
3
Bộ
- Phòng Hóa dược: 01
- Phòng THHC: 01
- NC các HCTN: 01

7

Bơm khí nén hút (đẩy)

Model: DOA-P504-BN

Hãng sản xuất: Gast

Nhà cung cấp: Multi-Control

Xuất xứ: Mỹ

1

Cái

Phòng NCPT dược phẩm

8

Máy đo điểm nóng chảy

Model: M-560

Hãng sản xuất: Buchi

Xuất xứ: Thụy Sĩ

2

Cái

- NCPT dược phẩm: 01

 - Tổng hợp   HC: 01

9

Tủ hút khí độc
Model: Basic 47
Hãng sản xuất: Labconco
Xuất xứ: Mỹ
 
4
Cái
- Hóa dược: 02
- THHC: 01
- NC dược phẩm: 01

10

Hệ phản ứng 12 chỗ

Model: Carousel 12 Plus Reaction Station

Hãng sản xuất: Radleys

Xuất xứ: Anh Quốc

1

Hệ

Phòng NCPT dược phẩm

11

Hệ thống lọc nước siêu tinh khiết công suất 5 lít/giờ

Model: Direct Q 5 UV

Hãng: Merck Millipore (Merck)

Xuất xứ: Pháp

1

Hệ

 Phòng Phân tích

12

Máy khuấy từ gia nhiệt

Model: C-MAG HS10 Digital

Hãng sản xuất: IKA-Đức

Xuất xứ: Malaysia

21

Cái
- Hóa dược: 03
- THHC: 03
- NCPT các HCTN: 03
- NC dược phẩm: 03
- Hóa học xanh: 02
- Sinh dược: 02
- Vật liệu tiên tiến: 02
- Hoạt chất sinh học: 02
- Polyme thiên nhiên:01

13

Hệ thống đông khô

Model: FreeZone 6

Hãng: Labconco

Xuất xứ: Mỹ

1

Hệ

  Phòng Hóa dược

14

Máy ly tâm lạnh

Model: Z326K

Hãng sản xuất: Hermle - Đức

Xuất xứ: Đức

1

Cái

Phòng Vật liệu tiên tiến

15

Đèn soi UV 2 bước sóng

Model: LF-215.LS

Hãng: UVITEC

Xuất xứ: Pháp

 

10

Cái

- Hóa dược:  02
- Phòng THHC; 02
- NC các HCTN: 01
- NCPT dược phẩm: 02
- Hóa học xanh: 01
- Phòng Sinh dược: 01
- Hoạt chất sinh học: 01

16

Bộ micropipette thay đổi thể tích

Model: Research plus

Hãng sản xuất: Eppendorf - Đức

Xuất xứ: Đức

1

Bộ

Phòng Hóa sinh ứng dụng

17

Xy lanh các cỡ

Hãng: Cole-Parmer

Xuất xứ: Mỹ

2

Bộ

Phòng NCPT dược phẩm

18

Máy lắc Votex

Model: MS 3 digital

Hãng sản xuất: IKA-Đức

Xuất xứ: Malaysia

2

Cái

-Phòng NCPT dược phẩm

- Phòng CN vật liệu MT

19

Tủ sấy (đối lưu cưỡng bức)

Model: UF750

Hãng: Memmert – Đức

Xuất xứ: Đức

01

Cái

Phòng Hóa dược

20

Thiêt bị đo quang điện hóa đa năng

Model: CIMPS-Pro

Hãng: Zahner - Elektrik

 Xuất xứ: Đức

01

Hệ

Phòng điện hóa ứng dụng

21

Thiết bị phân tích khả năng hấp phụ hóa học

Model: Autochem II 2920

Hãng: Micromeritics

 Xuất xứ: Mỹ

01

Bộ

Phòng Hóa lý bề mặt

22

Thiết bị kiểm tra tính cháy vật liệu

Model: GT-MC35F-2

Hãng: Gester/Trung Quốc

Xuất xứ: Trung Quốc

01

Cái

Phòng Vật liệu Polyme

23

Máy đo kích thước hạt nano, đo thế zeta, trọng lượng phân tử

Model: Litesizer 500

Hãng sản xuất: Anton Paar GmbH

Xuất xứ: Áo, EU

01

Cái

Phòng Vật liệu tiên tiến

24

Máy đo độ nhớt chất lỏng, huyền phù, gel, chất sệt, keo…

Model: RheolabQC

Hãng sản xuất: Anton Paar GmbH– Áo

Nước sản xuất: EU

01

Cái

Phòng Vật liệu Polyme

25

Máy phân tích cơ lý đa năng

Model: AI-7000M

Hãng: GOTECH

Xuất xứ: Đài Loan/Châu Á

01

Cái

Phòng Polyme chức năng và vật liệu Nano

26

Máy quang phổ hồng ngoại

Model: Spectrum Two

Hãng sản xuất: Perkin Elmer/ Mỹ

Xuất xứ: Anh

01

Hệ

Phòng Ứng dụng tin học trong nghiên cứu hóa học


THÔNG TIN MỘT SỐ THIẾT BỊ CHÍNH

 1. Thiết bị phân tích khả năng hấp phụ hóa học

 

 

         Kiểu loại, ký mã hiệu:  Autochem II 2920

Hãng sản xuất: Micromertics, Mỹ

Thời gian đưa vào sử dụng: Tháng 12 năm 2018

Nơi lắp đặt: Phòng số 503 Nhà 8 tầng, A18, Viện Hóa học

Đơn vị quản lý sử dụng: phòng Hóa học bề mặt

Cán bộ vận hành: Nguyễn Bá Mạnh

Lĩnh vực sử dụng chính: Hóa học, xác định phân bố tâm axit, tính toán kích thước hạt nano phân bố trên xúc tác

2. Thiết bị đo quang điện hoá đa năng


 

Kiểu loại mã ký hiệu: Model CIMPS-Pro

Hãng, nước sản xuất: Zhaner, Đức

Thời gian đưa vào sử dụng: 12/2018

Nơi lắp đặt: P403 nhà A18

Đơn vị quản lý sử dụng: Phòng Điện hoá ứng dụng

Cán bộ vận hành: Mai Thị Xuân

Lĩnh vực sử dụng chính:

Thực hiện các phép đo điện hoá thông thường: Đo quét thế tuần hoàn CV,  phân cực, tổng trở

Thực hiện các phép đo điện hoá khi chiếu quang: CV, phân cực, tổng trở

3. Máy quang phổ hồng ngoại FTIR

 
 

 

Kiểu loại, ký mã hiệu: FTIR-6800, Spectrum Two

Hãng, nước sản xuất: Perkin Elmer, xuất xứ: Anh

Thời gian đưa vào sử dụng:  Tháng 12 năm 2018

Nơi lắp đặt: Phòng số: 319

Đơn vị quản lý sử dụng: Phòng Ứng dụng Tin học trong Hóa học

Cán bộ vận hành: TS. Phạm Thị Hải Yến

Lĩnh vực sử dụng chính: nghiên cứu tính chất bề mặt vật liệu

4. Máy phân tích cơ lý đa năng

-   Kiểu loại, ký mã hiệu: AI-7000M

- Hãng, nước sản xuất: Đài Loan

- Thời gian đưa vào sử dụng: Tháng 12/2018

-   Nơi lắp đặt: Phòng 235, Viện Hóa học, Viện Hàn Lâm khoa học và công nghệ Việt Nam

-   Đơn vị quản lý sử dụng: Phòng Polyme chức năng và vật liệu nano, Viện Hóa học

-   Cán bộ vận hành: Ths. Trần Thị Thanh Hợp

-   Lĩnh vực sử dụng chính: Polyme, vật liệu nano composite, nhựa, cao su, vải, màng mỏng.

 5. Thiết bị kiểm tra tính cháy vật liệu


 Kiểu loại, ký mã hiệu: Model GT-MC35F-2

Hãng, nước sản xuất: Trung Quốc

Thời gian đưa vào sử dụng: Tháng 12 năm 2018

Nơi lắp đặt: phòng số 227 nhà 4 tầng, Viện Hóa học

Đơn vị quản lý sử dụng: Phòng Vật liệu Polyme

Cán bộ vận hành: TS. Trần Vũ Thắng

Lĩnh vực sử dụng chính: Vật liệu nhựa, cao su, dây và cáp điện, bột giấy, vải, vật liệu thủ công.

 6. Thiết bị đo độ nhớt chất lỏng, huyền phù, gel, chất sệt, keo...


 

Kiểu loại, ký mã hiệu: Model RheolabQC

Hãng sản xuất: Anton Paar GmbH– Áo

Nước sản xuất: EU

Thời gian đưa vào sử dụng: Tháng 12 năm 2018

Nơi lắp đặt: phòng số 708 nhà A18, Viện Hóa học

Đơn vị quản lý sử dụng: Phòng Vật liệu Polyme

Cán bộ vận hành: TS. Trần Vũ Thắng

Lĩnh vực sử dụng chính: ngành hóa chất, ngành dầu nhớt và chất bôi trơn, thưc phẩm, sơn và lớp phủ, dược phẩm, mỹ phẩm, nhựa đường và chất bám dính.

 

7. Hệ thống đông khô

 
 
 

Kiểu loại, ký mã hiệu:  FreeZone 6

Hãng, nước sản xuất: Labconco / Mỹ

Nơi lắp đặt:  Phòng 606, nhà A18/8 tầng, Viện Hóa học  - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Điều kiện lắp đặt:

Diện tích đặt máy: (Rộng x Sâu) 1000 x 750 mm

Điện nước: Điện 220V/3 pha

Cán bộ vận hành:  TS. Đặng Tuyết Anh, Phòng Hóa dược

Lĩnh vực sử dụng chính:

Dùng để sấy thăng hoa cho các mẫu ở nhiệt độ âm sâu như mẫu thực phẩm (giữ nguyên màu sắc, cấu trúc, hương vị), giữ gìn hoạt tính sinh học của chế phẩm, dược phẩm...phục vụ các nghiên cứu trong Viện Hóa học.

Vật tư hóa chất tiêu hao trong 1 năm: Không

 
                                                                                                                                                 Xử lý tin: Viện Hóa học