Vietnam English

Tiềm lực trang thiết bị

Thông tin tóm tắt nghiệm thu dự án tăng cường trang thiết bị của Viện Hóa học

- Tên dự án Tăng cường năng lực nghiên cứu các hợp chất hóa học có cấu trúc, hoạt tính đặc biệt ứng dụng trong lĩnh vực y dược, nông nghiệp và môi trường năng lượng.

- Chủ đầu tư: Viện Hóa học

- Kinh phí: 55.000.000.000 đồng (Năm mươi lăm tỷ đồng chẵn).

- Thời gian: 3 năm (2016-2018)

- Cơ quan chủ quản đầu tư: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

- Chủ nhiệm dự án: GS.TS Nguyễn Văn Tuyến

1. Mục tiêu của dự án:

a.     Mục tiêu chung:

Tăng cường tiềm lực khoa học công nghệ trong nghiên cứu khoa học và triển khai công nghệ, đáp ứng các nhiệm vụ trong giai đoạn 2015-2020, hướng tới  mục tiêu phát triển đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 của Viện Hóa học, phù hợp với  chiến lược phát triển của Viện Hàn lâm KH&CNVN.

Tăng cường tiềm lực trang thiết bị nghiên cứu, xây dựng các hướng nghiên cứu mạnh, các hướng nghiên cứu liên ngành của Viện để giải quyết các vấn đề nghiên cứu cơ bản có tính mới, sáng tạo; Ứng dụng các kết quả nghiên cứu cơ bản để giải quyết các vấn đề có tính thời sự cao từ thực tiễn kinh tế, xã hội, an ninh quốc phòng của đất nước; Cập nhật các tiến bộ kỹ thuật của thế giới trong lĩnh vực hóa học để nâng cao trình độ cán bộ, chất lượng đào tạo sau đại học theo định hướng hội nhập với trình độ nghiên cứu hóa học của các nước trong khu vực và thế giới.   .

b.     Mục tiêu cụ thể:

Tăng cường tiềm lực nghiên cứu cho 2 Trung tâm phân tích và phòng Thí nghiệm thử hoạt tính sinh học thuộc Viện Hóa học nhằm thúc đẩy nghiên cứu các hợp chất hóa học có cấu trúc, hoạt tính đặc biệt có triển vọng ứng dụng cao và hiệu quả trong các lĩnh vực y dược, nông nghiệp, môi trường và năng lượng, cụ thể:

* Tăng cường tiềm lực nghiên cứu cho Trung tâm các phương pháp phổ ứng dụng:

- Thiết bị sắc ký lỏng - khối phổ (LC-MS QTOF)

- Thiết bị sắc ký khí, sử dụng Deteter ECD và FTD

- Thiết bị đo phổ hồng ngoại (FTIR)

* Tăng cường tiềm lực nghiên cứu cho các phòng thí nghiệm phân tích vật liệu - Vô cơ hóa lý - Môi trường:

- Hệ thống đo hấp phụ vật lý 3 cổng ( BET)

- Thiết bị quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS)

- Thiết bị phổ nhiễu xạ tia X (XRD)

- Thiết bị sắc ký lỏng hiệu năng cao gép nối phổ khối lượng sử dụng nguồn cảm ứng cao tần Plasma (HPLC-ICP-MS)

- Thiết bị huỳnh quang phân tử (Photo luminescence)

-  Máy phân tích cơ nhiệt động vật liệu

- Ô tô chuyên dụng

* Tăng cường tiềm lực nghiên cứu cho Phòng thí nghiệm thử hoạt tính sinh học (phòng Hóa sinh ứng dụng):

- Thiết bị đo điểm chảy

- Máy đo độ quay cực tự động

- Máy quang phổ (Máy đọc vi đĩa để nghiên cứu về tế bào học)

- Tủ ấm CO2

- Tủ an toàn sinh học cấp 2

2. Danh mục thiết bị đã đầu tư                                                                                      

TT

Tên trang thiết bị

Mô tả

Xuất xứ

Số lượng

Giá trị theo HĐ (ngàn đồng)

Vị trí lắp đặt

1

Hệ thống đo hấp phụ vật lý 3 cổng (BET) và phụ kiện

Model: TriStar II Plus

Hãng sản xuất: Micromeritics

Mỹ

01

3.069.400

Phòng Hóa bề mặt

Số 503/nhà 8 tầng A18

2

Thiết bị đo phổ hồng ngoại FT-IR

Model: Spectrum Two

Hãng sản xuất: Perkin Elmer/ Mỹ

Anh

01

1.130.800

Phòng Hóa dược

Số 604/nhà 8 tầng A18

3

Thiết bị quang phổ hấp thụ nguyên tử

Model: PinAAcle 900T

Hãng sản xuất: PerkinElmer

Singapore

01

3.510.500

Phòng Phân tích

Số 215/nhà 4 tầng A18

4

Thiết bị phổ nhiễu xạ tia X (XRD)

Model: D8 ADVANCE

Hãng sản xuất: Bruker/ Đức

Đức

01

6.888.000

Phòng Phân tích

Số 209/nhà 4 tầng A18

5

Thiết bị sắc ký lỏng - khối phổ (LC-MS QTOF)

 

 

01

18.326.900

Phòng NC phát triển dược phẩm

Số 302/nhà 4 tầng A18

5.1

Hệ sắc ký lỏng - khối phổ (LC-MS QTOF)

 

 

01

17.536.900

 

5.1.1

Hệ thống sắc ký lỏng UHPLC

Model: ExionLC™ AC Series

Hãng sản xuất: SCIEX (Mỹ)

Mỹ

01

Bao gồm

 

5.1.2

Hệ thống phổ khối phân giải cao QTOF

Model: X500R QTOF

Hãng sản xuất: SCIEX (Mỹ)

Singapore

01

Bao gồm

 

5.2

Thiết bị sinh khí Ni tơ

Model: Infinity 1031

Hãng sản xuất: Peak Scientific/UK

Anh (UK)

01

620.000

 

5.3

UPS 10 KVA

Hãng sản xuất: Santak

Trung Quốc

01

70.000

 

5.4

UPS 06 KVA

Hãng sản xuất: Santak

Trung Quốc

01

100.000

 

6

Thiết bị sắc ký lỏng hiệu năng cao gép nối phổ khối lượng sử dụng nguồn cảm ứng cao tần Plasma (HPLC-ICP-MS)

 

 

01

10.965.200

Phòng phân tích

Số 215/nhà 4 tầng A18

6.1

Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao (UPLC)

Model: Altus 30

Hãng sản xuất: PerkinElmer

Singapore

01

Bao gồm

 

6.2

Hệ thống Phổ khối nguyên tử plasma  (ICP-MS)

Model: NexION 2000

Hãng sản xuất: PerkinElmer

Mỹ

01

Bao gồm

 

6.3

Thiết bị phản ứng vi sóng để chuẩn bị mẫu

Model: Multiwave PRO – Rotor 24HVT80

Hãng sản xuất: Anton Paar/Áo

EU

01

Bao gồm

 

6.4

Bộ lưu điện (UPS) 10 KVA

Hãng sản xuất:Santak/ Trung Quốc

Trung Quốc

01

Bao gồm

 

7

Thiết bị sắc ký khí, sử dụng Deteter ECD và FTD

Model: GC 2010 plus

Hãng sản xuất: Shimadzu

Nhật Bản

01

1.650.000

Phòng phân tích

Số 211/nhà 4 tầng A18

8

Thiết bị huỳnh quang phân tử

Model: Fluorolog-3

Code: FL3C-22

Hãng sản xuất: HORIBA Scientific / Mỹ

Mỹ

01

3.250.000

Phòng Phân tích

Số 211/nhà 4 tầng A18

9

Máy phân tích cơ nhiệt động DMTA

Model: DMA 1

Hãng sản xuất: Mettler Toledo

Thụy Sỹ

01

2.518.000

Phòng Polyme chức năng và vật liệu nano

Số 235/nhà 4 tầng A18

10

Thiết bị đo điểm chảy

Model: M5000

Hãng sản xuất: A.Kruss/ Đức

Đức

01

76.300

Phòng Hóa Dược

Số 608/nhà 8 tầng A18

11

Máy đo độ quay cực tự động

Model: P- 2000

Hãng sản xuất: JASCO/ Nhật

Nhật

01

530.200

Phòng Tổng hợp hữu cơ

Số 804/nhà 8 tầng A18

12

Máy quang phổ (Máy đọc vi đĩa để nghiên cứu về tế bào học)

 

 

01

721.000

Phòng Hóa sinh ứng dụng

Số 604/nhà 8 tầng A18

12.1

Máy đọc vi đĩa bước sóng liên tục

Model: Epoch 2, Ref.: Epoch 2C

Hãng sản xuất: Biotek/ Mỹ

Mỹ

01

Bao gồm

 

12.2

Máy rửa vi đĩa tự động

Model: ELx50, Ref.: ELx508

Hãng sản xuất: Biotek/ Mỹ

Mỹ

01

Bao gồm

 

13

Tủ ấm CO2

Model: Galaxy 48R

Hãng sản xuất: Eppendoft/ Đức

Đức

01

203.000

Phòng Hóa sinh ứng dụng

Số 604/nhà 8 tầng A18

14

Tủ an toàn sinh học cấp 2

Model:Logic+ClassIIType A2

Hãng sản xuất: Labconco/ Mỹ

Mỹ

01

395.000

Phòng Hóa sinh ứng dụng

Số 604/nhà 8 tầng A18

15

Ô tô chuyên dùng (Pajero Sport Mitsubishi 7 chỗ)

Model: All New Pajero Sport Gasoline  4x4 AT STD

Hãng SX: Mitsubishi/Nhật Bản

Loại xe: Xe ô tô chở người 07 chỗ, động cơ xăng, 2 cầu, số tự động.

Màu xe: Màu đen (X08)

Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4

Sản xuất năm 2017

Thái Lan

01

1.015.000

Viện Hóa học (Phòng Quản lý tổng hợp)

16

Thiết bị phụ trợ lắp đặt trên ô tô

 

 

 

 

 

16.1

Dụng cụ định lượng chính xác thể tích của hóa chất, thuốc thử  từ 1- 5 ml

Model: Calbrex 520

Cat.No.520.005

Hãng sản xuất: Socorex

Thụy sỹ

02

28.300

Viện Hóa học (Phòng Phân tích)

Số 209/nhà 4 tầng A18

16.2

Dụng cụ định lượng chính xác thể tích của hóa chất, thuốc thử  từ 1- 10 ml

Model: Calbrex 520

Cat.No.520.010

Hãng sản xuất: Socorex

Thụy sĩ

01

16.200

Viện Hóa học (Phòng Phân tích)

Số 209/nhà 4 tầng A18

16.3

Bàn thí nghiệm lắp đặt trên ô tô sử dụng khi đi hiện trường.

Kích thước: DxRxC = 110x40x45 cm

 

Việt Nam

01

4.360

Viện Hóa học (Phòng Quản lý tổng hợp)

 

 

 

 

28

54.298.160

 

 
                                                                                                                                                Xử lý tin: Viện Hóa học