Vietnam English

Thông tin về hoạt động của phòng tổng hợp hữu cơ

 
PHÒNG TỔNG HỢP HỮU CƠ
 

Trưởng phòng:  TS. Trần Văn Lộc
Điện thoại: (04) 37914131 DĐ: 0983992498
Email: tvloc@ich.vast.vn; tvloc61@gmail.com
Phó phòng: TS. Trần Thị Phương Thảo
E-mail: ntuelam2010@gmail.com
Điện thoại: (04) 37562094

Các cán bộ đang công tác tại đơn vị:
    

 
1. Danh sách các cán bộ đang công tác tại đơn vị    
 

STT

Họ và tên

Chuyên ngành nghiên cứu cơ bản trong khoa học tự nhiên

Email

1

TS. Trần Văn Lộc

Tổng hợp Hữu cơ, Hóa hợp chất thiên nhiên

tvloc@ich.vast.vn

tvloc61@gmail.com

2

TS. Trần Thị Phương Thảo

Tổng hợp Hữu cơ, Hóa hợp chất thiên nhiên

ntuelam2010@gmail.com

3

ThS.Trần Văn Chiến

Tổng hợp Hữu cơ, Hóa hợp chất thiên nhiên

tvchien2015@gmail.com

4

ThS. Nguyễn Thế Anh

Sinh hoc, Hóa hợp chất thiên nhiên

beodep2000@gmail.com

5

ThS. Phạm Thị Ninh

Sinh học, Hóa hợp chất thiên nhiên

ninhptvh@yahoo.com

6

ThS. Hồ Ngọc Anh

Sinh học, Hóa hợp chất thiên nhiên

hongocanh1612@gmail.com

7

KTV. Nguyễn Minh Thư

KTV Hóa học

8

CN. Nguyễn Thị Lưu

Hóa học

nguyenthiluu29051987@gmail.com

9

CN. Lê Thị Thu Hà

Hóa học

leha302@gmail.com

10

CN. Nguyễn Tuấn Thành

Hóa học

Nguyentuanthanh0509@gmail.com

 
 
2.    Lĩnh vực nghiên cứu:
Hướng nghiên cứu chính theo đuổi trong 5 năm gần đây:
•    Nghiên cứu tìm kiếm các hợp chất thiên nhiên có hoạt tính sinh học cao
•    Phát triển các sản phẩm y dược, thực phẩm chức năng từ nguồn thiên nhiên
•    Tổng hợp, bán tổng hợp các hợp chất có hoạt tính sinh học cao.

3.    Một số kết quả nổi bật

a, Các đề tài, dự án đang triển khai từ cấp Bộ trở lên:
 

Tên đề tài

Chương trình

Cấp

Chủ nhiệm đề tài

Kinh phí (đồng)

Thời gian

1.Nghiên cứu hoàn thiện qui trình tạo chế phẩm từ lá Chay Bắc bộ (Artocarpus tonkinensis Chev. ex Gagnep.) và tác dụng điều biến miễn dịch, chống ung thư xương tủy cấp của chế phẩm và một số chất sạch tách được.

Nhiệm vụ hợp tác quốc tế về khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

Nghị định thư

PGS.TS. Trịnh Thị Thủy

3,4 tỷ

1/2013-2/2015

2. Nghiên cứu các hợp chất thiên nhiên có hoạt tính sinh học từ một số loài thực vật vùng ngập mặn ven biển Việt Nam

Quỹ nghiên cứu cơ bản Nafosted

Nhà nước

TS. Trần Thị Phương Thảo

750 triệu

3/2013-3-2016

3. Nghiên cứu chuyển hóa hóa học và thăm dò hoạt tính sinh học của các triterpenoid từ Cây rau má Centella asiatica (L.) Urban họ Hoa tán [Apiaceae].

Quỹ nghiên cứu cơ bản Nafosted

Nhà nước

TS. Trần Văn Lộc

650 triệu

3/2013-3/2016

4. Nghiên cứu tính đa dạng nguồn gen di truyền và thành phần hóa học một số loài lá kim ở Tây Nguyên, đề xuất giải pháp bảo tồn, sử dụng và phát triển bền vững”

Chương trình Khoa học và Công nghệ trọng điểm cấp nhà nước

Nhà nước (Đề tài nhánh)

GS. TSKH. Trần Văn Sung

430 triệu

6/2012-6/2014

5. Nghiên cứu xây dựng quy trình phân lập Tagitinin C từ cây Cúc quỳ có hoạt tính chống sốt rét

Hóa Dược

Nhà nước (Đề tài nhánh)

PGS. TS. Trịnh Thị Thủy

185 triệu

2013-2015

Nghiên cứu qui trình tổng hợp bicalutamid làm thuốc chống ung thư tuyến tiền liệt

Đa dạng sinh học và các chất có hoạt tính sinh học (VAST04)

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 

TS. Trần Văn Lộc

600 triệu

1/2014-1/2015

 
b, Danh sách các bài báo đăng trên các tạp chí trong nước và quốc tế từ năm 2003 đến nay
- Danh sách bài báo trên các tạp chí  quốc tế:

1. Nguyen Thi Hoang Anh, Tran Van Sung, Katrin Franke and Ludger Wessjohann. "Homoisoflavonoids from Ophiopogon japonicus", Phytochemistry, Vol 62, No 7, pp. 1153-1158, (2003).
2. Nguyen Thi Hoang Anh, Katrin Franke, Tran Van Sung and Ludger Wessjohann. "Phytochemical studies of Rehmannia glutinosa Rhizomes", Pharmazie, 58 (8), 593-595 (2003).
3. T. T. Thuy, C. Kamperdick, P. T. Ninh, T. P. Lien, T. T. P. Thao and T. V. Sung, 2004. Immunosuppressive auronol glycosides from Artocarpus tonkinensis, Pharmazie 59: 297-300.
4. T. T. Thuy, A. Porzel, K. Franke, L. Wessjohann, T. V. Sung, 2005. Isoquinolone and protoberberine alkaloids from Stephania rotunda. Pharmazie 60 (9), 701-704.
5. T. T. Thuy, T. V. Sung , N. T. Hao (2006). An eudesmane glycoside from Fissistigma pallens,  Pharmazie 61, 570 – 571.
6. Nguyen Thanh Tam, Cheon-Gyu Cho. Total synthesis of (±)-joubertinamine from 3-(3,4-dimethoxyphenyl)-5-bromo-2-pyrone. Org. Lett. 9 (17), 3391-3392  ISSN: 1523-7060, 2007.
7. Nguyen Thanh Tam, Cheon-Gyu Cho.  Total synthesis of (±)-crinine via the Regioselective Stille Coupling and Diels-Alder Reation of 3,5-Dibromo-2-pyrone. Org. Lett. 10 (4), 601-603 ISSN: 1523-7060, 2008.
8. Nguyen Thanh Tam, Jayhyok Jang, Eun-Ju Jung, Cheon-Gyu Cho. Total syntheses of (±)-crinine, (±)-crinamine, and (±)-epi-crinamine via the regioselective synthesis. J. Org. Chem. 73(16),  6258-6264; ISSN: 0022-3263, 2008.
9. D. T. Huong, N. T. Hong Van, C. Kamperdick, N. T. Hoang Anh, T. V. Sung. Two new Bis-styryl compounds from Miliusa balansae. Zeitschrift fuer Naturforsch. 63b, 335 – 338, 2008.
10. T. T. Minh, N. T. Hoang Anh, V. D. Thang, T. V. Sung. Constituents of Salacia chinensis L. collected in Vietnam Zeitschrift fuer Naturforsch. 63b, 1411 - 1414, 2008.
11. Tran Thi Phuong Thao, Nguyen Vu Anh, Ho Ngoc Anh, Tran Duc Quan, and Tran Van Sung. Study on Chemical Constituents of the Vietnamese Medicinal Plant Fissistigma petelotii, Z. Naturforschung, 64b, 323 - 327, 2009.
12.  Soo-Im Jung, Nguyen Thanh Tam, Cheon-Gyu Cho. Bromination/hydrolytic fragmentation reactions of ,-unsaturated N-Boc lactams for the synthesis of -amino-trisubstituted (E)-vinyl bromide. Bull.Korean. Chem Soc. 30 (12), 2863-2864; ISSN: 0253-2964, 2009.
13. D.T.N. Dung, E. Eriste, E. Liepinsh, T. T. Thuy, H. Erlandsson-Harris, R. Sillard, P. Larsson, 2009. A novel anti-inflammatory compounds, artonkin-4'-O-glucoside, from the leaveas Artocarpus tonkinensis suppresses experimentally induced arthritis. Scandinavian Journal of Immunology, 69 (2), 110-118 (ISSN: 0300-9475).
14. Nguyen Thanh Tam, Eun-Ju Jung, Cheon-Gyu Cho. Intramolecular imino Diels-Alder approach to the synthesis of the aspidosperma alkaloid from 3,5-dibromo-2-pyrone. Org. Lett. 12 (9), 2012-2014; ISSN: 1523-7060, 2010.
15. Tran Thi Minh, Nguyen Thi Hoang Anh, Vu Dao Thang, and Tran Van Sung. Study on chemical constituent and cytotocic activities of Salacia chinensis growing in Viet nam, Zeitschrift fuer Naturforschung. Section B, 2010.
16. Le Minh Ha, Chau Van Minh, Trinh Thi Thuy, Selataramariscin A and B, two new natural products with unusual carbon framework from Selaginella tamariscina (Beauv) Spring, Asian Chemistry Letters Vol 14 (4), 11, 2010.
17. Nicola Pozzesi, Sara Pierangeli, Carmine Vacca, Lorenzo Falchi, Valentina
Pettorossi, Maria Paola Martelli, Trinh Thi Thuy, Pham Thi Ninh, Anna Marina Liberati, Carlo Riccardi, Tran Van Sung, Domenico V Delfino, Maesopsin. 4-O-beta-D-glucoside, a natural compound isolated from the leaves of Artocarpus tonkinensis, inhibits proliferation and up-regulates HMOX1, SRXN1 and BCAS3 in acute myeloid leukemia. Journal of Chemotherapy 23 (3), 150-157, 2011.
18. Tran Thi Thanh Thuy, Tran Duc Quan, Nguyen Thi Hoang Anh and Tran Van Sung. A new hydrochalcone from Miliusa sinensis. Natural Product Research 25:14, 1361-1365, 2011, ISSN: 1478-6419.
19. Min-Jeong Son, Hyun Kyung Kim, Do Thi Thu Hương, Young Ho Kim. Tran Van  Sung, Nguyen Manh Cuong, Sun-Hee Woo. Chrysosplenol C increases -contraction in rat ventricular myocytes. Journal of Cardiovascular Pharmacology (1533-4023) Vol, 57(2), 259-262, 2011.
20. Tran Van Loc, Pham Duc Thang, Nguyen The Anh, Pham Thi Ninh, Trinh Thi Thuy  and Tran Van Sung. Novel Flavanes from Livistona halongensis. Natural Product  Communications, 7 (2), 179-180, 2012.
21. Dinh Gia Thien, Nguyen Thi Hoang Anh, Andrea Porzel, Katrin Franke, Ludger Wessjohann and Tran Van Sung "Triterpene acids and polyphenols from Eriobotrya poilanei", Biochemical Systematics and Ecology 40, 198 – 200, 2012.
22. Trinh Thi Thuy, Nguyen Thi Thanh Huong, Le Thi Hong Nhung, Pham Thi Ninh, Domenico V. Delfino, Tran Van Sung. Isolation, characterization and biological evaluation of a phenoxazine, a natural dyestuff isolated from leaves of Peristrophe bivalvis. Natural Product Research, 1-4, iFirst , 2012.
23. Trinh Thi Thuy, Tran Hoai Lam, Nguyen Thi Thanh Huong, Le Thi Hong Nhung, Pham Thi Ninh, Nguyen Thi Hoang Anh, Tran Thi Phuong Thao, Tran Van  Sung. Natural phenoxazine alkaloids from Peristrophe bivalvis (L.) Merr. Biochemical Systematics and Ecology  4, 205-207, 2012.
24. Tran Quang Hung, Tuan Thanh Dang, Alexander Villinger, Tran Van Sungb and Peter Langer. Efficient synthesis of thieno[3,2-b:4,5-b!]diindoles and benzothieno[3,2-b]- indoles by Pd-catalyzed site-selective C–C and C–N coupling reactions. Organic & Biomolecular Chemistry 10, 9041-904, 2012.
25. Munavar Hussai,  Tran Van Sung and Peter Langer. Synlett  23, 2735-2744, 2012.
26. Tran Thi Thanh Thuy, Tran Duc Quan , Nguyen Thi Hoang Anh, Tran Van Sung. Natural Product Research 26(14), 1296-1302, 2012.
27. Nguyen Thanh Tam, Dao Duc Thien, Le Thi Hong Nhung, Tran Van Chien, Tran Van Sung. A new lupane triterpenol D from the aerial part of Acanthopanax trifoliatu, Chemistry of Natural Compounds 49 (2), 274-276. 2013.
28. T. Pham Duc, L. Tran Van, A. Nguyen Thi Hoang, T. Tran Thi Phuong, S. Tran Van; A new analog of δ-tocopherol from Livistona halongensis, a novel species discovered in Ha Long bay of Vietnam, Chemistry of Natural Compound, 49(2), 351-353, 2013.  

Các bài báo đăng trong các tạp chí chuyên ngành quốc gia:

1.     T. T. Thuy, T. V. Sung, G. Adam, 2002. Chemical investigation from Dipsacus japonicus, II-Triterpen glycosides, Tap chi Hoa hoc (Vietnam Journal of chemistry) 40 (3), 13-19.
2.     T. V. Sung, T. T. Thuy, T. T. Dan, G. Adam, K. Merzweiler, 2002. Isocorydine and Corydalmine from Stephania sp. Lour., Tap  chi  Hoa hoc (Vietnam Journal of chemistry), 40 (2), 35-40.
3.     T. T. Thuy, T. V. Sung, G. Adam, 2002. Bishordeninyl terpen ankaloids from Zanthoxylum avicennae, Tap  chi  Hoa hoc (Vietnam Journal of chemistry) 40 (1), 41-48.
4. Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Sung, Ludger Wessjohann, Guenter     Adam "Các hợp chất iridoit và iridoit từ rễ cây Sinh địa",     Tạp chí Hóa học, T.40, Số 4, Tr. 17-22, (2002).
5. Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Sung, Ludger Wessjohann, Guenter Adam "Some hydroxycinnamic acid ester of phenylethylalcohol glycosides from  Rehmannia glutinosa", Tạp chí Hóa học, T. 40, Số ĐB, Tr. 175-179, (2002).
6. Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Sung and Ludger Wessjohann "Some homoisoflavonoidal compounds from Ophiopogon japonicus Ker-Gawler", Tạp chí Hóa học, 2003, 41 (3), 117-121.
7. Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Sung and Ludger Wessjohann "Steroidal glycosides from Ophiopogon japonicus", Tạp chí Hóa học, 2003, 41 ( Số ĐB), 135¬-141.
8.     Trinh Thi Thuy, Tran Van Sung, L. Wessjohann 2003. Chemical constituents of the roots of Codonopsis pilosa, Tap Chi  Hoa hoc (Vietnam Journal of Chemistry) 41 (4), 119-123.
9.     L. K. Dung, T. T. Thuy, T. V. Sung, P. T. Ninh, 2004. Phenol glycosides from Vietnamese Artocarpus tonkinensis. Tap Chi Duoc lieu (Journal of Materia Medica-Hanoi) 9 (1), 2-6.
10.    Tran Van Sung, Truong Bich Ngan, Trinh Thi Thuy, 2004. First result in Chemical study of fruits of Musa balbisiana Colla., Tap Chi Duoc lieu (Journal of Materia Medica-Hanoi) 9 (2), 43-46.
11.    Lai Kim Dung, Trinh Thi Thuy, Tran Van Sung, Pham Gia Dien, 2004. Biological activities of indol ancaloit from Vietnamese Gelsemium elegans, Tap Chi Duoc hoc (Vietnam Journal of Pharmacy) 44 (1), 16-19.
12.    T. T. Thuy, T. V. Sung, G. Adam, 2004. Study on chemical constituents of Vietnamese Micromelum hirsutum. Tap Chi  Hoa hoc (Vietnam Journal of Chemistry) 42 (2), 177-181.
13.    L. K. Dung, T. T. Thuy, T. V. Sung, Pham Gia Dien, 2004. Results in the study of chemical composition and biological activity of Vietnamese Gelsemium elegans. II- Isolation, structural elucidation and biological activity of indole alkaloids. Tap Chi Hoa hoc (Vietnam Journal of Chemistry) 42 (2), 199-204.
14.    L. K. Dung, T. T. Thuy, T. V. Sung, Pham Gia Dien, P. T. Ninh, 2004. First result in chemical study of Vietnamese Gelsemium elegans. Isolation and structural elucidation of oxindol alkaloids. Tap Chi Hoa hoc (Vietnam Journal of Chemistry) 42 (1), 99-104.
15. Nguyễn Thị Hồng Vân, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Sung, Katrin Franke, Ludger Wessjohann "Stilbene, Ferulic acid and its derivatives from the roots of Angelica sinensis",  Tạp chí hoá học, 42 (4), pp. 508 - 511, 2004.
16. Vũ Đức Chính, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Sung, Trương Vĩnh Phúc, Hồ Thị Xuyến "Contribute to study the chemical constituents and biological activities of plant Ageratum conyzoides",  Tạp chí Dược liệu, 10 (5), pp. 141 - 145, 2004.
17. Nguyễn Thị Hoàng Anh “Constituents from an ethyl acetate extract of Angelica sinensis Rhizomes”, Advances in Natural Sciences, 5 (3), pp. 249 - 255, 2004.
18. NguyÔn ThÞ Hoµng Anh "The chemical constituents of vietnamese medicinal plant Ophiopogon japonicus", T¹p chÝ ph©n tÝch ho¸ lý sinh, 9 (1), pp. 59 - 64, 2004.
19. NguyÔn ThÞ Hoµng Anh "Constituents of butanol extract from Angelica sinensis rhizomes", T¹p chÝ D­îc liÖu, 9 (4), pp. 119 -123, 2004.
20. T. T. Thuy, K. Franke, L. Wessjohann, T. V. Sung, 2005. Characterisation of alkaloids from Stephania rotunda. Advances in Natural Sciences (Vietnam) 6 (3), 299-312.
21.    Nguyen Thanh Tam, Trinh Thi Thuy, Nguyen The Anh, Tran Van Sung, 2005. First results in chemical study of Fissistigma chloroneurum (Hanz-Mazz) Tisiang. Journal of Materia Medica-Hanoi (Tap Chi Duoc lieu) 10 (2), 49- 51.
22.    T. T. Thuy, T. V. Sung, K. Franke, L. Wessjohann, 2005. Aporphine and proa porphine from Stephania rotunda. Tap Chi  Hoa hoc (Vietnam Journal of Chemistry) 43 (5), 619-623.
23.    T. T. Thuy, N. T. T. Tam, T. V. Sung, 2005. Taxoids and biflavonoid from Taxus chinensis. Tap Chi  Hoa hoc (Vietnam  Journal of Chemistry) 43 (4), 503-507.
24. Nguyễn Thị Hoàng Anh, Nguyễn Thị Hồng Vân, Lê Thị Hồng Nhung, Trần Văn Sung “Nghiên cứu thành phần hóa học cây Lãnh công hình đầu (Fissistigma capitatum Merr. ex Li), họ Na (Annonaceae)”, Tạp chí hoá học, 43 (4), pp. 475 - 478, 2005.
25. Nguyễn Thị Hoàng Anh, Nguyễn Thanh Tâm, Trần Đức Quân, Trần Văn Sung “Các hợp chất chứa lưu huỳnh phân lập từ tỏi”, Tạp chí Dược liệu, 10 (2), pp. 51 - 55, 2005.
26. Nguyễn Thị Hồng Vân, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Sung, Katrin Franke, Ludger Wessjohann “Three phthalide derivatives from Angelica sinensis Rhizomes”, Tạp chí hoá học, 43 (1), pp. 119 - 122, 2005.
27. Nguyễn Thị Hồng Vân, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Sung, Katrin Franke, Ludger Wessjohann “Nghiên cứu thành phần hóa học rễ cây đương qui”, Tạp chí hoá học, 43 (4), pp. 494 - 498, 2005.
28. Nguyễn Thị Hồng Vân, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Sung, Katrin Franke, Ludger Wessjohann “Studies on chemical composition of Angelica sinensis’s V- The nitrogen containing compounds”, Tạp chí hoá học, 43 (5), pp. 605 - 609, 2005.
29. Nguyễn Thị Hồng Vân, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Sung, Katrin Franke, Ludger Wessjohann “Studies on chemical composition of Angelica sinensis’s VI-Angelicolide and three other compounds ”, Tạp chí hoá học, 43 (6), pp. 749 - 752, 2005.
30. Nguyễn Thị Hồng Vân, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Nguyễn Thế Anh, Trần Văn Sung "Kết quả ban đầu về nghiên cứu thành phần hóa học cây Lãnh công hình đầu (Fissistigma capitatum Merr. ex Li, Tạp chí Dược liệu, 10 (3), 86-88, 2005.
31.    T. T. Thuy, K. Franke, L. Wessjohann, T. V. Sung, 2005. Characterisation of alkaloids from Stephania rotunda. Advances in Natural Sciences (Vietnam) 6 (3), 299-312.
32.    Nguyen Thanh Tam, Trinh Thi Thuy, Nguyen The Anh, Tran Van Sung, 2005. First results in chemical study of Fissistigma chloroneurum (Hanz-Mazz) Tisiang. Journal of Materia Medica-Hanoi (Tap Chi Duoc lieu) 10 (2), 49- 51.
33.    T. T. Thuy, T. V. Sung, K. Franke, L. Wessjohann, 2005. Aporphine and proa porphine from Stephania rotunda. Tap Chi  Hoa hoc (Vietnam Journal of Chemistry) 43 (5), 619-623.
34.    T. T. Thuy, N. T. T. Tam, T. V. Sung, 2005. Taxoids and biflavonoid from Taxus chinensis. Tap Chi  Hoa hoc (Vietnam  Journal of Chemistry) 43 (4), 503-507.
35.    Trinh Thi Thuy, Tran Van Sung, Nguyen Thi Hao, 2006. Ket qua nghien cuu thanh phan hoa hoc cay Lanh cong Rot (Results on chemical study of Fissistigma pallens). Tap chi Hoa hoc (Vietnam Journal of Chemistry ) 44 (4), 412-417.
36.    T. T. Thuy, T. V. Sung, K. Franke, Wessjohann, 2006. Benzyl isoquinoline and tetrahydroprotoberberine alkaloids from Stephania rotunda Lour. Tap chi Hoa hoc (Vietnam Journal of Chemistry ) 44 (3), 372-376.
37.    T. T. Thuy, T. V. Sung, G. Adam, 2006. Chemical study on Strobilanthes acrocephalus  T. Andrers. Journal of Materia Medica-Hanoi (Tap Chi Duoc lieu) 11 (3), 117-120.
38.    T. T. Thuy, T. V. Sung, K. Franke and L. Wessjohann, 2006. Morphinane and oxoaporphine alkaloids from Stephania rotunda Lour.. Tap Chi Hoa hoc (Vietnam Journal of Chemistry) 44 (1), 110-114.
39.    T. T. Thuy, K. Franke, A. Porzel, L. Wessjohann, and T. V. Sung, 2006. Quaternary alkaloids from Stephania rotunda Lour.. Tap Chi  Hoa hoc (Vietnam Journal of Chemistry) 44 (2), 259-264.
40. §ç Quèc ViÖt, TrÇn V¨n Sung, Ph¹m Gia §iÒn, NguyÔn ThÞ Hoµng Anh “Gãp phÇn nghiªn cøu thµnh phÇn hãa häc c©y C¶i ®ång (Grangea maderaspatana L. Poir), T¹p chÝ ho¸ häc, 44 (2), pp. 204 - 207, 2006.
41. NguyÔn ThÞ Hoµng Anh, TrÇn V¨n Sung, N. Arnold, L. Wessjohann “Chemical constituents of Zizyphus sativa Gaertn fruits I- Alphitolic acid and its derivatives”, T¹p chÝ ho¸ häc, 44 (6), pp. 787 - 790, 2006.
42. T. V. Sung, T. T. Thuy, Le Thi Hong Nhung, Ngo Van Quang, Nguyen Thi Ha, Bui Thi Thu Huong,  Separation, purification and structure determination of (-)-epigallocatechin-3-gallat from the leaves of Camilla sinesis. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 45 (1B), 450-455, 2007.
43. Trinh Thi Thuy, Tran Van Sung, K. Franke, N. Arnold, L. Wessjohann Flavonone C-glycosides from the seeds of Zizyphus jujuba Mill Var. Spinosa Hu. Tạp chí Hoá học 45 (4), 496-501, 2007.
44. Nguyễn Hồng Vân, Trịnh Thị Thuỷ, Trần Văn Sung, Flavonoids from Fissistigma acuminatissima Tạp chí Hoá học 45 (5), 648-651, 2007.
45. Trinh Thi Thuy, Nguyen Huy Cuong, Tran Van Sung, Nitril glucoside, flavonol glucoside and polyphenolic acids from Ehretia dentata Courch Tạp chí Hoá học 45 (2), 228-232, 2007.
46. Trinh Thi Thuy, Nguyen Huy Cuong, Tran Van Sung, Triterpenes from Celastrus hindsii Benth Tạp chí Hoá học 45 (3), 373-376, 2007.
47. Trinh Thi Thuy, Tran Van Sung, K. Franke, L. Wessjohann, Study on chemical composition of the seeds of Zizyphus jujuba Mill Var. Spinosa Hu Tap Chi Duoc lieu, 12 (1), 11- 13, 2007.
48.  N. T. Hoang Anh, T. V. Sung, N. Arnold, L. Wessjohann Chemical constituents of Zizyphus sativa Gaertn fruits II- Triterpenoid, Tạp chí Hóa học,  45 (1), 110 – 113, 2007.
49. D.T.N. Dung, E. Eriste, E. Liepinsh, T. T. Thuy, H. Erlandsson-Harris, R. Sillard, P. Larsson, 2009. A novel anti-inflammatory compounds, artonkin-4'-O-glucoside, from the leaveas Artocarpus tonkinensis suppresses experimentally induced arthritis. Scandinavian Journal of Immunology, 69 (2), 110-118 (ISSN: 0300-9475).
50. Pham Thi Ninh, Nguyen Thi Hoang Anh, Tran Van Sung, Ludger Wessjohann, Studies on Chemical Constituents of the roots of Polygala sp.-II-Further phenylpropanoide sucrose esters, Tạp chí Hoá học, 45 (4), 518 – 522, 2007
51. Đ. T. Hương, N. T. Hồng Vân, C. Kamperdick, N. T. Hoàng Anh, T. Văn Sung. Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học cây Mại liễu (Miliusa balansae), Tạp chí Khoa học và Công nghệ 45 (3A), 163 –168, 2007.
52. B. H. Cường, P.Thị Ninh, N. Thị Hoàng Anh, P. Hòa Bình, Đóng góp vào nghiên cứu thành phần hóa học của cao phụ tử Sa Pa, Tạp chí Dược học, 375, 12 – 15, 2007.
53, Trần Văn Lộc, Trần Văn Sung,  Tổng hợp một số dẫn xuất -hydroxy-lup-20(29)-en-23,28-dioic chiết tách từ cây chân chimamit của axit 3, Tạp chí Hoá học, 45 (1), 33-36, 2007.
54.  Trần Văn Lộc, Trần Văn Sung, Synthesis of new safrol derivatives by modifying the side chain, Tạp chí Hoá học , 45 (3), 353-355, 2007.
55. T. V. Sung, N. V. Tuyến, T. Văn Lộc, Phạm Văn Cường, Tổng hợp các N-acetyl-3-indolinon. Tạp chí Hoá học, 45 (4), 423-426, 2007.
56. Trần Văn Lộc, Trần Văn Sung, Tổng hợp một số dẫn xuất amit -hydroxy-lup-20(29)-en-23,28-dioic với axit amin , Tạp chí Hoá học, 45 (5), 531-535, 2007.
57. Nguyễn Xuân Trường, Hoàng Mạnh Hùng, Đỗ Duy Nam, Trần Văn Sung, Xây dựng phương pháp phân tích dư lượng dung môi trong mẫu heroin phục vụ truy nguyên nguồn gốc. Tạp chí Dược học 2 (370), 34-38, 2007.
58. T. V. Sung, T. T. Thuy, N. T. H. Van (2007), Proaporphine and Aporphine Alkaloids from Fissistigma acuminatissima, Asian Chemistry Letters 11 (3&4), 231-234.
59. N. Duy Nhứt, B. Minh Lý, N. Mạnh Cường, T. Văn Sung, Phân lập và đặc điểm của fucoidan từ năm loài rong mơ ở miền Trung, Tạp chí Hoá học, 45 (3), 339-343, 2007.
60. Trần Văn Lộc, Trần Văn Chiến, Trần Đức Quân, Phạm Văn Lý, Trịnh Thị Thuỷ, Trần Văn Sung , Phân lập dihydro-kaempferol -L-rhamnopyranosit và astilbin từ rễ cây Thổ phục linh (Smilax glabra) và 3-O- chuyển hóa chúng thành các hợp chất auronol, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 45 (3A), 138-141, 2007.
61.  Đỗ Quốc Việt, Trần Văn Sung. Eudesman sesquiterpen từ cây cải đồng (Grangea maderaspatana L. Poir) Tạp chí Hoá học, 45 (4), 452-455, 2007.
62. Trần Văn Chiến, Đào Đức Thiện, Trần Văn Lộc, Trần Văn Sung, Synthesis of imidazo[1,2-a]-pyridine derivatives, Tạp chí Hoá học 45 (6), 781-784, 2007.
63.  N. V. Tuyến, N. Đức Vinh, T.V. Lộc, Đ. T. T. Anh, T. Văn Sung, Tổng hợp thuốc điều trị HIV/AIDS-Stavudin, Tạp chí Hoá học 45 (6A), 237-239, 2007.
64.  Nguyễn Quảng An, Đỗ Thị Thu Hương, Trương Bích Ngân, Trần Văn Sung, Tổng hợp các dẫn xuất chứa halogen của chrysosplenol C (4',5,6-trihydroxy-3,3',7-trimethoxy-flavon), phân lập từ cây Miliusa balansae. Tạp chí Hoá học 45 (6A), 159-161, 2007.
65. T. Thị Thanh Thuỷ, Trần Dức Quân, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Sung, Flavonol glucosit và flavan từ cây Cách thư đa hùng [Fissistigma polyanthoides (DC.) Merr.] họ Na, Tạp chí Hoá học, 45 (6A), 162-165, 2007.
66. T. Thị Minh, N. Thị Hoàng Anh, Vũ Đào Thắng, T. Văn Sung, Andrographolit và lupenyl ester từ cây Ngọc nữ biển Việt Nam (Clerodendro inerme), Tạp chí Hoá học 45 (6A), 166-170, 2007.
67. Trần Văn Lộc, Trần Văn Sung, Oxi hoá mạch nhánh isopropenyl của axit 3-hydoxy-lup-20(29)-en-23,28-dioic. Tạp chí Hoá học 45 (6A), 171-175, 2007.
68.  Phan Thị Hoàng Anh, Lê Xuân Tiến, Trần Thị Việt Hoa, Trần Văn Sung. Tổng hợp và xác định hoạt tính sinh học của các dẫn xuất isoxazol, pyrazol và phenylpyrazol curcumin. Tạp chí Hóa học, 47 (4A), 1-6, 2008.
69. Trần Thị Thị Minh, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Vũ Đào Thắng, Trần Văn Sung, Nghiên cứu thành phần hoá học cây Chóc máu (Salacia chinensis L.) thu tại Thừa Thiên Huế, Tạp chí Hoá học 46 (1), 47-51, 2008.
70. Nguyễn Duy Nhứt, Bùi Minh Lý, Nguyễn Mạnh Cường, T. Văn Sung, Fucoidan từ Rong nâu Sargassum swartzii: phương pháp tách, hoạt tính gây độc tế bào, ung thư và nghiên cứu cấu trúc. Tạp chí Hoá học 46 (1), 47-51, 2008.
71.  T. Van Sung, N. Huy Cuong, T. Thi Thuy, Pham Thi Ninh, Le Thi Hong Nhung, Isolation and structure elucidation of phenolic glycoside and triterpenes in (Celastrus hindsii Benth.), Tạp chí Hoá học 46 (2), 224-228, 2008.
72.  T. V. Sung, T. P. Lien, T. T. Thuy, N. T. H. Anh, N. H. Van, T. D. Quan, N. The Anh, Chemical studies on Vietnamese Fissistigma species (Annonaceae) Advances in Natural Sciences 9 (1), 55-67, 2008.
73.  Trinh Thi Thuy, Tran Van Sung, Katrin Franke, L. Wessjohann, 2008. Triterpenes from the roots of Codonopsis pilosa, Vietnam Journal of Chemistry, 46 (4), 515.
74. Tran Van Sung, Nguyen Huy Cuong, Trinh Thi Thuy, Pham Thi Ninh, Le Thi Hong Nhung, 2008. Isolation and structure elucidation of phenolic glycoside and triterpenes in (Celastrus hindsii Benth.). Vietnam Journal of Chemistry, 46 (2), 224.
75.  Nguyen Huy Cuong, Trinh Thi Thuy, Pham Thi Ninh, Tran Van Sung, 2008. Phân lập và xác định cấu trúc các hợp chất triterpen từ cây Xạ đen (Celastrus hindsii Benth).  Vietnam Journal of Chemistry, 46 (4), 456.
76. Trinh Thi Thuy, Pham Thi Ninh, Nguyen Huy Cuong, Tran Van Sung, 2008. Catechin và epicatechin từ cây Dây săng máu (Celastrus paniculatus Willd.). Tạp chí Dược liệu (Journal of Materia Medica) 13 (3), 108-110.
77.  Trần Thị Thanh Thủy, Trần Đức Quân, Phạm Thị Ninh, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Sung. Nghiên cứu thành phần hóa học cây Cách thư đa hùng Fissistigma polyanthoides DC. Merr.), họ Na (Annonaceae). Tạp chí Hóa học, 47 (4A), 455-458, 2009.
78. Trần Thị Minh, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Vũ Đào Thắng, Trần Văn Sung. Các kết quả tiếp theo về thành phần hóa học của cây Chóc máu (Salacia chinensis). Tạp chí Hóa học, 47 (4A), Tr. 192-196, 2009.
79.  Nguyễn Duy Nhứt, Bùi Minh Lý, Thành Thị Thu Thủy, Nguyễn Mạnh Cường, Trần Văn Sung. Nghiên cứu cấu trúc của Fucoidan có hoạt tính độc tế bào từ Rong nâu Sargassrum swartzii bằng phương pháp khối phổ nhiều lần. Tạp chí Hóa học, 47 (3), 300-307, 2009.
80. Tran Duc Quan, Tran Van Sung. Photochemical Reaction of Dihydroartemisinin
Esters, Tạp chí Hoá học, Tập 47 (1), 122-126, 2009.
81. Trần Đức Quân, Trần Văn Sung. Phản ứng quang hoá và ozon hoá của các dẫn xuất 12-deoxoartemisinin, Tạp chí Hoá học, Tập 47 (2), 245-249, 2009.
82.  Trần Văn Sung, Trần Đức Quân, Phạm Văn Lý, Trần Văn Lộc. Nghiên cứu phản ứng ozon hoá của iso-safrol, limonen và alpha-pinen, Tạp chí Hoá học, Tập 47 (2), 263-264, 2009.
83.  Tran Van Sung, Nguyen Huy Cuong, Pham Thi Ninh, Trinh Thi Thuy. Phân lập và xác định cấu trúc và tổng hợp một số dẫn xuất của -amyrin từ cây Cùm rụm răng (Ehretia dentata), Tạp chí Hóa học (Vietnam Journal of Chemistry), 47 (6), 691-697, 2009.
84. Trần Văn Lộc. Tổng hợp các dẫn xuất chuyển hóa vòng A của axit 3-hydroxy-lup-20(29)-en-23,28-dioic,  Tạp chí Hoá học 47 (4A), 131-135, 2009.
85. Trần Thị Thanh Thủy, Nguyễn Thị Hoàng Anh. Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của cây Song môi tàu (Miliusasinensis Finet et Gagnep., Họ Na (Annonaceae), Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 2010.
86.  Nguyễn Chí Bảo, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Sung. Nghiên cứu thành phần hóa học cây Chay (Artocarpus lakoocha Roxb.). I. Các hợp chất triterpen khung lupan, Tạp chí Hóa học, 48(4), 507 - 510, 2010.
87. Đinh Gia Thiện, Trần Văn Chiến, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Sung. Nghiên cứu thành phần hóa học lá cây Sơn trà Poilane (Eriobotrya poilanei J.E. Vid.), họ Hoa hồng (Rosaceae) I. Triterpen khung ursan, Tạp chí Hóa học, 49 (2), 223 - 226, 2010.
88. Nguyễn Chí Bảo, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Sung. Nghiên cứu thành phần hóa học cây Chay (Artocarpus lakoocha Roxb.). II. Các hợp chất triterpen, steroid và monoglycerid, Tạp chí Hóa học,48 (6), 754 – 757, 2010.
88, Trịnh Thị Thủy, Nguyễn Thị Thanh Hương, Trần Hoài Lam, Nguyễn Thị Duyên, Phạm Thị Ninh, Trần Văn Sung, 2010. Phân tích và xác định cấu trúc của Peristrophine từ lá cây Cẩm đỏ. Tạp chí Khoa học và Công nghệ (Journal of  Science and Technology) 48 (6A), 49-54.
89, Le Minh Ha, Chau Van Minh, Trinh Thi Thuy, 2010. Các hợp chất ethynyl phenol từ cây Selaginella tamariscina, Tạp chí Khoa học và Công nghệ (Journal of  Science and Technology).
90, Trần Văn Lộc, Trần Văn Sung, Phạm Đức Thắng, Đỗ thị Thu Thảo. Các hợp chất sterol và tritecpen phân lập từ cây cọ hạ long (Livistona halongensis) Tạp chí Hóa học 48(4B) tr.491-495, 2010.
91, Lê Quốc Thắng, Trịnh Thị Thủy, Trần Văn Sung, 2011. Các hợp chất dihydroflavonol glycosid và aporphin alkaloid từ cây Lãnh công gân hoe (Dihydroflavonol glycosid and aporphine alkaloid from Fississtigma rufinerve). Tạp chí Hóa học (Vietnam Journal of  Chemistry) 49 (1), 70-74.
92, Phạm Thị Phương Dung, Nguyễn Thị Thanh Hương, Trịnh Thị Thủy, Trần Văn Sung, 2011. Lignan, cinnamic amit và flavonon glycosit từ gỗ cây Dó tàu (Aquilaria sinensis). Tạp chí Hóa học (Vietnam Journal of  Chemistry) 49 (2), 166-171.
93, T. Nguyen Nhat, N. Pham Thi, T. Tran Thi Phuong, C. Hoang Minh, S. Tran Van; Nghien cuu thanh phan hoa hoc la cay trinh nu hoang cung (Crinum latifolium) trong o Dong Nai, Vietnam (Sutdy on chemical constituents of Crinum latifolium leaves cultivated in Dong Nai, Vietnam, Tap chi Hoa hoc (Vietnam Journal of Chemistry), 49 (6A), 355-361, 2011.
94, Hồ Ngọc Anh, Nguyễn Chí Bảo, Võ Thị Quỳnh Như, Trần Thị Phương Thảo,  Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Lộc, Trần Văn Sung. Tạp chí Hóa học 50(BB), 23-24, 2012.
95, Trịnh Thị Thủy, Trần Hoài Lam, Nguyễn Thị Thanh Hương, Lê Thị Hồng Nhung, Phạm Thị Ninh, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Sung. Nghiên cứu thành phần và độc tính của chất màu từ lá cây Cẩm tím (Peristrophe bivalvis), Tạp chí Hóa học  50(3), 394-397, 2012.
96, Trinh Thi Thuy, Tran Thi Phuong Thao, K. Frank, L. Wessjohann, Tran Van Sung, Nghiên cứu thành phần hóa học từ rễ Đẳng sâm  (STUDY ON CHEMICAL CONSTITUENTS FROM THE ROOTS OF CODONOPSIS  PILOSULA), Tạp chí Hóa học  50(1), 116-120, 2012.
97, Lê Quốc Thắng, Trịnh Thị Thuỷ, Trần Văn Sung. Các hợp chất Flavonoids and flavonoid glucosides từ cây Lãnh công ba vì (Flavonoids and flavonoid glucosides  from Fissistigma balansae (DC.) Merr.) Tạp chí Hóa học 50(1), 77-81, 2012.
98, Lê Quốc Thắng, Trịnh Thị Thuỷ, Trần Văn Sung. Các hợp chất nhóm C4 từ cây Lãnh công gân hoe. Tạp chí Hóa học 50(2B), 240-243, 2012.
99, Trần Văn Lộc, Trần Văn Sung, Phạm Đức Thắng. Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của cây rau má. Tạp chí Hóa học 50(5B), 18-22, 2012.
100, Nguyễn Lê Tuấn, Trần Văn Lộc, Nguyễn Quốc Vượng, Nghiên cứu tổng hợp vinblastin từ catharanthin và vindolin chiết tách từ lá dừa cạn, Tạp chí Hóa học 50(2), 211-215, 2012.
101, Trần Văn Lộc, Nguyễn Minh Thư, Nguyễn Văn Tuyến, Trần Văn Sung TỔNG HỢP THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ PROCARBAZINE. Tạp chí Hóa học 50(5A), 81-84, 2012.
101. Trần Văn Lộc, Nguyễn Minh Thư, Nguyễn Cảnh, Trần Văn Sung, NGHIÊN CỨU ĐIỀU CHẾ CHẤT CHÌA KHOÁ DIBENZYL 1-[4-(ISOPROPYL CARBAMOYL) BENZYL]-2-METHYL-HYDRAZINE-1,2-DICARBOXYLATE ĐỂ TỔNG HỢP THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ PROCARBAZINE. Tạp chí Hóa học 50(4), 529-532, 2012
102, Nguyễn Văn Tuyến, Trần Văn Lộc, Nguyễn Đức Vinh, Đặng Thị Tuyết Anh và Trần Văn Sung. Nghiên cứu tổng hợp dẫn xuất mới của (4R, 4S)-hydroxy-dihydroisoparthenin. Tạp chí Hóa học 50(5A), 184-187.
103, Đặng Thị Tuyết Anh, Nguyễn Văn Tuyến, Trần Văn Lộc, Phạm Trọng Khá. Nghiên cứu tổng hợp dẫn xuất mới của (4R, 4S)-hydroxy-dihydroisoparthenin. Tạp chí Hóa học 50(5A), 39-43, 2012.
104, Nguyễn Chí Bảo, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Sung. Studies on chemical constituents of Artocarpus heterophyllus growing in Vietnam. Part II. A new flavonoid, triterpenoid. Tạp chí Hóa học 50(1), 121-125, 2012.
106, Đinh Gia Thiện, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Trần Văn Sung. Nghiên cứu thành phần hóa học lá cây Sơn trà poilane (Eriobotrya poilanei J.E. Vid.), họ Hoa hồng (Rosaceae) III. Các hợp chất triterpen axit và flavolignan. Tạp chí Hóa học 50(2), 201-204, 2012.
107.    Tran Van Sung, Pham Thi Ninh, Trinh Thi Thuy, Nguyen Duy Nhu, Ngo Thi Thuy, Pham Ngoc Bach, 2012. Flavonoids from Gynostemma laxum (Wall.) Cogn. Các hợp chất flavonoids từ cây cổ yếm lá bóng [Gynostemma laxum (Wall.) Cogn.]. Tạp chí Hóa học 50(6), 780-784.
108.     Le Thi Hong Nhung, Trinh Thi Thuy, Nguyen Thanh Tam,  Dinh Thi Phong, Nguyen Tien Hiep, Tran Van Sung. Flavonoids and their biological activities from the rootbark of Pinus krempfii Lecomte. Vietnam Journal of  Chemistry, 51(5A), 22-26 (2013);
109.    Trinh Thi Thuy, Cao Dinh Son, Pham Duc Thinh, Tran Van Sung. GC-MS analysis of essential oil and extracts of  Zanthoxylum rhetsa (Roxb.) D.C. and their biological activities. Vietnam Journal of  Chemistry, 51(5A), 27-31 (2013)
110.    Trinh Thi Thuy, Nguyen Hoang Anh, Tran Van Sung, Tran Khuong Dan, Nguyen Ba Chinh, Nguyen Quang, K. Frank, N. Arnold, L. Wessjohan. PHYTOCHEMICAL STUDY ON THE PLANTS OF THE ANTIDRUG MEDICATION HEANTOS 4. Part 1. Alkaloids and other nitrogen containing compounds. Vietnam Journal of  Chemistry 52(2), 184-188 (2013)
111.     Nguyen Hoang Anh, Trinh Thi Thuy, Tran Van Sung, Tran Khuong Dan, Nguyen Ba Chinh, Nguyen Quang, K. Frank, N. Arnold, L. Wessjohan. PHYTOCHEMICAL STUDY ON THE PLANTS OF THE ANTIDRUG MEDICATION HEANTOS 4. Part 2. Terpenoid- and steroid compounds. Vietnam Journal of  Chemistry 52(2), 189-193 (2013)
112.     Nguyen Hoang Anh, Trinh Thi Thuy, Tran Van Sung, Tran Khuong Dan, Nguyen Ba Chinh, Nguyen Quang, K. Frank, N. Arnold, L. Wessjohan. PHYTOCHEMICAL STUDY ON THE PLANTS OF THE ANTIDRUG MEDICATION HEANTOS 4. Part 3. Homoisoflavonoid, flavonoid and phenolic compounds. Vietnam Journal of Chemistry 51(3), 358-362 (2013).
113.     Nguyen Hoang Anh, Trinh Thi Thuy, Tran Van Sung, Tran Khuong Dan, Nguyen Ba Chinh, Nguyen Quang, K. Frank, N. Arnold, L. Wessjohan. PHYTOCHEMICAL STUDY ON THE PLANTS OF THE ANTIDRUG MEDICATION HEANTOS 4. Part 4.

c, Sách chuyên khảo đã xuất bản:
- 01 sách chuyên khảo
T. V.Sung, T. T. Thuy, N. T. H. Anh, Các Hợp chất Thiên nhiên từ một số cây cỏ Việt Nam, Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ (Natural Products of Chemistry from Vietnamese Herbal Plants, Publishing House of  Natural Science and Technology), Số đăng ký KHXB: 129-2011/CXB/012-01/KHTNCN cấp ngày 27.01.2011. in xong và nộp Quý II/2011 (sách chuyên khảo)
    - 01 giáo trình do các thành viên của phòng công bố.

d, Bằng phát minh sáng chế:
 

TT

Tác giả/Tên sáng chế 

Loại bằng/ Số bằng

Nơi, ngàycấp

1

Tran Khuong Dan, Trần Văn Sung, Nguyen Ba Chinh, Nguyen Quang. Thuốc hỗ trợ giải đôc ma túy Heantos

Bằng độc quyền sáng chế, số 2569 (patent No. 2569)

Cục sở hữu công nghiệp Việt Nam cấp ngày 4/2/2002

2

L. Wessjohann, T.T. Phuong Thao, B. Westermann. "Esterelongationsverfahren zum sequenzgesteuerten Aufbau alternierender Peptid-Peptoid-Polymere"

Bằng phát minh sáng chế CHLB. Đức (Deutsche Patentanmeldung DE 10 2006 039 615.4)

Cục sở hữu trí tuệ Germany 24.08.2006.

3

Tran Van Sung, Do Thi Thu Huong et al. A compotsition comprising chrysosplenol C for treating and preventing heart diesease

Bằng phát minh sáng chế

Cục sở hữu trí tuệ Hàn Quốc cấp ngày 6/9/2010

4

Wessjohann, Sabine et al. Tran Van Sung, Nguyen The Anh, Ngô Văn Trại.

Oral konsumierbaren Zubereitungen umfasend bestimte suess schmeckende Triterpene und Triterpenglycoside

Bằng phát minh sáng chế

Cục bản quyền Châu Âu 22.8.2011

 
e, Các giải thưởng khoa học:
f, Các công nghệ, sản phẩm đã được ứng dụng
- Chế phẩm từ cây Chay TAT-2 và TAT-6
- 1-metyl cyclopropen làm chất bảo quản hoa quả tươi.
- Thuốc kháng sinh fluoroquinolon.
- Thuốc điều trị ung thư Procarbazin, Cyclophosphamide, Taxol và Taxoter được phân lập từ 10-DAB III.
- Thuốc hỗ trợ cai nghiện ma túy Heantos 4.

Một số hình ảnh sản phẩm và công nghệ đã được ứng dụng:
 

   Thuốc hỗ trợ cai nghiện ma túy Heantos 4        Cyclophosphamide làm thuốc điều trị ung thư

4. Kết quả đào tạo sau đại học
Đào tạo trong 5 năm gần đây:
-    Hướng dẫn 35 học viên cao học làm luận văn tốt nghiệp.  
-    Hướng dẫn 25 nghiên cứu sinh bảo vệ luận án tiến sĩ.
-    1 GS. được mời giảng dạy tại các trường đại học

5.    Hợp tác quốc tế
1.    Viện Sinh hoá Thực vật Halle (Institute for Plantbiochemistry Halle/(S), Germany)
2.    ĐH Y Perugia, Italy
3.    Hãng Dược phẩm Tibotec
4.    Hãng Bayer CHLB Đức;
5.    ĐH. Tổng hợp Dueselldorf
6.    ĐH. Wuppertal, CHLB. Đức
7.    Công ty Monaco CHLB. Đức
8.    Công ty InterMed Discovery, CHLB Đức;
9.    Quỹ học bổng IFS Thụy Điển;
10.     Viện Hàn lâm khoa học thế giới thứ ba (TWAS) Triest Italy.


Các bài đã đăng