Vietnam English

PHÒNG NGHIÊN CỨU CÁC HỢP CHẤT THIÊN NHIÊN

Trưởng phòng:       PGS.TS. Trịnh Thị Thủy,    ĐT:  0084-43121149,  DĐ:       0084-978987562

Phó phòng:             PGS. TS. Nguyễn Thị Hoàng Anh,    ĐT:0084-43121149,  DĐ:     0084-945393817

 
 
 

1.    Danh sách cán bộ đang làm việc tại phòng

 

STT

Họ và tên

Địa chỉ E-mail

1

PGS.TS. Trịnh Thị Thủy

thuy@ich.vast.vn; drthuy2001@yahoo.de

2

PGS.TS. Nguyễn Thị Hoàng Anh

hoanganhvhh@gmail.com

3

TS.Trần Đức Quân

ducquanvhh@gmail.com

4

TS.Nguyễn Thanh Tâm

nttam76@yahoo.com

5

CN. Đào Đức Thiện

ddthienvhh@gmail.com


 

2. Lĩnh vực nghiên cứu:

*Nghiên cứu sàng lọc các hợp chất có hoạt tính sinh học nguồn gốc thiên nhiên.

*Nghiên cứu phát triển các sản phẩm có nguồn gốc thiên nhiên định hướng ứng dụng trong y dược, thực phẩm, hương liệu, mỹ phẩm, nông nghiệp....

*Tổng hợp, bán tổng hợp các hợp chất có hoạt tính sinh học cao, có giá trị kinh tế nhằm ứng dụng trong đời sống xã hội.

*Nghiên cứu tổng hợp các vật liệu hữu cơ sử dụng các phương pháp tổng hợp hữu cơ hiện đại.

*Nghiên cứu phương pháp tổng hợp các dị vòng hữu cơ sử dụng xúc tác kim loại chuyển tiếp.

3. Một số kết quả nổi bật

      a)   Các đề tài, dự án đang triển khai từ cấp Bộ trở lên:

Tên đề tài

Chương trình

Cấp

Chủ nhiệm đề tài

Kinh phí

(Đơn vị triệu đồng)

Thời gian

Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của một số loài lá kim chọn lọc ở vùng Tây Nguyên Việt Nam

NAFOSTED

Quĩ NCCB

Trịnh Thị Thủy

800

2014-2017

Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của một số loài đặc hữu và chọn lọc của Vịnh Hạ Long thuộc ba chi Hedyotis, Allophylus và Chirita

NAFOSTED

Quĩ NCCB

PGS.TS. Nguyễn Thị Hoàng Anh

800

2014-2017

Nghiên cứu hoàn thiện qui trình tạo chế phẩm từ lá Chay bắc bộ (Artocarpus tonkinensis Chev. ex Gagnep.) và tác dụng điều biến miễn dịch, chống ung thư tủy xương cấp của chế phẩm và một số chất sạch tách được

Nhiệm vụ hợp tác quốc tế về khoa học và công nghệ Việt Nam - Italy

Nghị định thư

PGS.TS. Trịnh Thị Thủy

3400

2013-2015

Nghiên cứu phát hiện các chất có hoạt tính hạ đường huyết từ cây dừa cạn (Catharanthus roseus) của Việt Nam

Đề tài KH-CN

 

cấp Viện Hàn lâm KH&CN VN

TS. Nguyễn Thanh Tâm

 

500

2013-2014

Nghiên cứu qui trình công nghệ tổng hợp một số loại kháng sinh nhóm fluoroquinolon

Đề tài Hóa Dược

Nhà nước

TS.Trần Đức Quân

2130

2009-2012

Nghiên cứu các hợp chất có hoạt tính kháng nấm, kháng khuẩn, chống oxy hóa và độc tế bào từ một số loài thực vật thuộc Chi Eriobotrya thuộc họ Hoa hồng (Rosaceae) của Việt Nam

NAFOSTED

Quĩ NCCB

PGS.TS. Nguyễn Thị Hoàng Anh

355

2009-2012

Nghiên cứu thành phần hoá học và hoạt tính sinh học một số cây màu thực phẩm chọn lọc của Việt Nam

NAFOSTED

Quĩ NCCB

PGS. TS. Trịnh Thị Thủy

466

2009-2012

Nghiên cứu chiết tách, chuyển hóa hóa học và thăm dò hoạt tính sinh học của các triterpenoid từ cây Ngũ gia bì hương (Acanthopanax trifoliatus (L.) Merr.) họ Ngũ gia bì (Araliaceae).

NAFOSTED

Quĩ NCCB

TS. Nguyễn Thanh Tâm

450

2010-2012

 (Cấp: Bộ, Nhà nước, Nghị định thư, Quĩ NCCB)

 

      b)   Danh sách các bài báo đăng trên các tạp chí trong nước và quốc tế từ năm 2000 đến nay

        *        Các bài báo trên các tạp chí  quốc tế: 

1)            T. N. Ngo; S. A. Ejaz; T. Q. Hung; T. T. Dang; J. Iqbal; J. Lecka; J. Sevigny; P. Langer; Efficient one-pot synthesis of 5-perfluoroalkylpyrazoles by cyclization of hydrazone dianions Org. Biomol. Chem. 2015, 13(30), 8277-90, 10.1039/c5ob01151e.

2)            T. Q. Hung; N. N. Thang; D. H. Hoang; T. T. Dang; K. Ayub; A. Villinger; S. Lochbrunner; G.-U. Flechsig; P. Langer; Synthesis and Properties of 5,7-Dihydropyrido[3,2-b:5,6-b′]diindoles Eur. J. Org. Chem. 2015, 2015(5),1007-19, 10.1002/ejoc.201403035.

3)            T. Q. Hung; S. Hancker; A. Villinger; S. Lochbrunner; T. T. Dang; A. Friedrich; W. Breitsprecher; P. Langer; Novel synthesis of 5-methyl-5,10-dihydroindolo[3,2-b]indoles by Pd-catalyzed C-C and two-fold C-N coupling reactions Org. Biomol. Chem. 2015, 13(2),583-91, 10.1039/c4ob01723d.

4)            T. Q. Hung; T. T. Dang; J. Janke; A. Villinger; P. Langer; Efficient synthesis of alpha- and delta-carbolines by sequential Pd-catalyzed site-selective C-C and twofold C-N coupling reactions Org. Biomol. Chem. 2015, 13(5),1375-86, 10.1039/c4ob02226b.

5)            T. Q. Hung; N. N. Thang; D. H. Hoang; T. T. Dang; A. Villinger; P. Langer; Efficient synthesis of biscarbazoles by palladium-catalyzed twofold C–N coupling and C–H activation reactions Org. Biomol. Chem. 2014, 12(16),2596, 10.1039/c3ob41746h.

6)            T. Q. Hung; H. Hoang do; N. N. Thang; T. T. Dang; K. Ayub; A. Villinger; A. Friedrich; S. Lochbrunner; G. U. Flechsig; P. Langer; Palladium catalyzed synthesis and physical properties of indolo[2,3-b]quinoxalines Org. Biomol. Chem. 2014, 12(32),6151-66, 10.1039/c4ob00841c.

7)            N. Pozzesi; A. Fierabracci; T. T. Thuy; M. P. Martelli; A. M. Liberati; E. Ayroldi; C. Riccardi; D. V. Delfino; Pharmacological modulation of caspase-8 in thymus-related medical conditions J. Pharmacol. Exp. Ther. 2014, 351(1),18-24, 10.1124/jpet.114.216572.

8)            T. T. Thuy; N. T. T. Huong; L. T. H. Nhung; P. T. Ninh; D. V. Delfino; T. Van Sung; Isolation, characterisation and biological evaluation of a phenoxazine, a natural dyestuff isolated from leaves of Peristrophe bivalvis Nat. Prod. Res. 2013, 27(8),771-4, 10.1080/14786419.2012.698409.

9)            N. Tam; D. Thien; L. Nhung; T. Van Chien; T. V. Sung; A new lupane triterpenoid from the aerial part of Acanthopanax trifoliatus Chem. Nat. Compd. 2013, 49(2),274-6, 10.1007/s10600-013-0580-6.

10)         G. Klatt; R. Xu; M. Pernpointner; L. Molinari; T. Q. Hung; F. Rominger; A. S. Hashmi; H. Koppel; Are beta-H eliminations or alkene insertions feasible elementary steps in catalytic cycles involving gold(I) alkyl species or gold(I) hydrides? Chemistry 2013, 19(12), 3954-61, 10.1002/chem.201203043.

11)         T. Q. Hung; T. T. Dang; A. Villinger; T. V. Sung; P. Langer; Efficient synthesis of thieno[3,2-b:4,5-b']diindoles and benzothieno[3,2-b]indoles by Pd-catalyzed site-selective C-C and C-N coupling reactions Org. Biomol. Chem. 2012, 10(45),9041-4, 10.1039/c2ob26489g.

12)         T. T. Thuy; T. D. Quan; N. T. Anh; T. V. Sung; Cytotoxic and antimicrobial aporphine alkaloids from Fissistigma poilanei (Annonaceae) collected in Vietnam Nat. Prod. Res. 2012, 26(14),1296-302, 10.1080/14786419.2011.570761.

13)         T. T. Thuy; T. H. Lam; N. T. Thanh Huong; L. T. Hong Nhung; P. T. Ninh; N. T. Hoang Anh; T. T. Phuong Thao; T. Van Sung; Natural phenoxazine alkaloids from Peristrophe bivalvis (L.) Merr Biochem. Syst. Ecol. 2012, 44 205-7, 10.1016/j.bse.2012.05.009.

14)         D. G. Thien; N. T. Hoang Anh; A. Porzel; K. Franke; L. Wessjohann; T. Van Sung; Triterpene acids and polyphenols from Eriobotrya poilanei Biochem. Syst. Ecol. 2012, 40, 198-200, 10.1016/j.bse.2011.11.001.

15)         V. T. Loc; P. D. Thang; N. T. Anh; P. T. Ninh; T. T. Thuy; V. T. Sung; Novel flavanes from Livistona halongensis Nat. Prod. Commun.2012, 7(2),179-80,

16)         T. T. Thuy; T. D. Quan; N. T. Anh; T. Van Sung; A new hydrochalcone from Miliusa sinensis Nat. Prod. Res.2011, 25(14),1361-5, 10.1080/14786419.2011.569505.

17)         N. Pozzesi; S. Pierangeli; C. Vacca; L. Falchi; V. Pettorossi; M. P. Martelli; T. T. Thuy; P. T. Ninh; A. M. Liberati; C. Riccardi; T. V. Sung; D. V. Delfino; Maesopsin 4-O-beta-D-glucoside, a natural compound isolated from the leaves of Artocarpus tonkinensis, inhibits proliferation and up-regulates HMOX1, SRXN1 and BCAS3 in acute myeloid leukemia J. Chemother.2011, 23(3),150-7, 10.1179/joc.2011.23.3.150.

18)         T. T. Minh; N. T. Hoang Anh; V. D. Thang; T. V. Sung; Study on chemical constituent and cytotocic activities of Salacia chinensis growing in Viet nam Z. Naturforsch. 2010, 65b 1284 – 8.

19)         H.-K. Cho; N. T. Tam; C.-G. Cho; Total Synthesis of (±)-Aspidospermidine Starting from 3-Ethyl-5-bromo-2-pyrone Bull. Korean Chem. Soc. 2010, 31(11),3382-4, 10.5012/bkcs.2010.31.11.3382.

20)         S.-I. Jung; N.-T. Tam; C.-G. Cho; Bromination/Hydrolytic Fragmentation Reactions of α,β-Unsaturated N-Boc Lactams for the Synthesis of ω-Amino-trisubstituted (E)-Vinyl Bromides Bull. Korean Chem. Soc.2009, 30(12),2863-4, 10.5012/bkcs.2009.30.12.2863.

21)         N. T. Tam; C. G. Cho; Total synthesis of (+/-)-crinine via the regioselective Stille coupling and Diels-Alder reaction of 3,5-dibromo-2-pyrone Org. Lett. 2008, 10(4),601-3, 10.1021/ol702907u.

22)         N. T. Tam; J. Chang; E.-J. Jung; C.-G. Cho; Total Syntheses of (±)-Crinine, (±)-Crinamine, and (±)-6a-epi-Crinamine via the Regioselective Synthesis and Diels−Alder Reaction of 3-Aryl-5-bromo-2-pyrone J. Org. Chem. 2008, 73(16),6258-64, 10.1021/jo8008353.

23)         T. T. Minh; N. T. Hoang Anh; V. D. Thang; T. V. Sung; Constituents of Salacia chinensis L. collected in Vietnam Z. Naturforsch.2008, 63b 1411 – 4.

24)         D. T. Huong; N. T. Hong Van; C. Kamperdick; N. T. Hoang Anh; T. V. Sung; Two new Bis-styryl compounds from Miliusa balansae Z. Naturforsch.2008, 63b 335 – 8.

25)         N. T. Tam; C. G. Cho; Total synthesis of (+/-)-joubertinamine from 3-(3,4-dimethoxyphenyl)-5-bromo-2-pyrone Org. Lett. 2007, 9(17),3391-2, 10.1021/ol071381p.

26)         T. T. Thuy; T. V. Sung; N. T. Hao; An eudesmane glycoside from Fissistigma pallens Die Pharmazie 2006, 61(6),570-1.

27)         T. T. Thuy; A. Porzel; K. Franke; L. Wessjohann; T. V. Sung; Isoquinolone and protoberberine alkaloids from Stephania rotunda Die Pharmazie 2005, 60(9),701-4.

28)         N. M. Cuong; T. Q. Hung; T. V. Sung; W. C. Taylor; A New Dimeric Carbazole Alkaloid from Glycosmis stenocarpa Roots Chem. Pharm. Bull. 2004, 52(10),1175-8, 10.1248/cpb.52.1175.

29)         T. T. Thuy; C. Kamperdick; P. T. Ninh; T. P. Lien; T. T. Thao; T. V. Sung; Immunosuppressive auronol glycosides from Artocarpus tonkinensis Die Pharmazie 2004, 59(4),297-300.

30)         N. T. Hoang Anh; T. Van Sung; A. Porzel; K. Franke; L. A. Wessjohann; Homoisoflavonoids from Ophiopogon japonicus Ker-Gawler Phytochemistry 2003, 62(7),1153-8.

31)         N. T. H. Anh; T. V. Sung; K. Franke; L. A. Wessjohann; Phytochemical studies of Rehmannia glutinosa rhizomes Die Pharmazie 2003, 58(8),593-5.

32)         T. T. Thuy, H. Ripperger, A. Porzel, T. V. Sung and G. Adam; Coumarins, limonoids and an alkaloid from Clausena excavata Phytochemistry 2010, 52, 511-516.

33)         T. T. Thuy, H. Ripperger, A. Porzel, T. V. Sung and G. Adam. Bishordeninyl terpene alkaloids from Zanthoxylum avinennae, Phytochemistry 1999, 50, 903-907.

 

               *        Các bài báo đăng trong các tạp chí chuyên ngành quốc gia (từ năm 2010):

1)       T. T. Thuy; P. T. Ninh; D. D. Thien; N. Pozzesi; D. V. Delfino; T. V. Sung; The proliferation inhibition of the acute myeloid leukemia cells of astragalin isolated from the leaves of Artocarpus tonkinensis Tạp chí Hóa Học2014, 52(5),651-3.

2)       P. T. Ninh; T. V. Lộc; N. Thế Anh; N. T. Lưu; N. T. Thủy; N. D. Như; T. T. Thủy; T. V. Sung; Kết quả ban đầu về thành phần hóa học cây cà gai leo (Solanum hainanense).Tạp chí Hóa Học2014, 52(6A),1-2.

3)       P. T. Ninh; N. T. Liễu; N. T. Hoàng Anh; T. T. Thủy; Đ. T. Phòng; T. V. Sung; Thành phần hóa học cây Du sam núi đất (Keteeleria evelyniana Mast) thu hái tại tỉnh Lâm Đồng Tạp chí Hóa Học2014, 52(6A),103-6.

4)       L. T. H. Nhung; T. T. Thủy; Đ. T. Phòng; T. V. Sung; Hợp chất isolaciresinol và hoạt tính sinh học của các chất từ vỏ rễ loài Thông lá dẹt (Pinus krempfii Lecomte) Tạp chí Hóa Học2014, 52(6A),139-42.

5)       L. T. H. Nhung; Đ. Đ. Thiện; N. T. Tâm; T. T. Thủy; T. V. Sung; Tổng hợp và hoạt tính gây độc tếbào của một sốdẫn xuất oxim mới của axit 24-nor-11α-hydroxy-3-oxo-LUP-20(29)-ene-28-oic chiết tách từ loài ngũ gia bì hương Tạp chí Hóa Học2014, 52(6A),3-4.

6)       T. T. T. Thủy; T. V. Hiếu; V. T. T. Hà; T. T. Thủy; T. V. Sung; Primary results on the chemical constituentsofthe dichlomethane leaf extract of Tithonia diversifolia (Hemsl.) A. Gray Tạp chí Hóa Học2013, 51(6),770-3.

7)       T. T. Thuy; C. D. Son; P. D. Thinh; T. V. Sung; GC-MS analysis of essential oil and extracts of Zanthoxylum rhetsa (Roxb.) D.C. and their biological activities Tạp chí Hóa Học2013, 51(5A),27-31.

8)       T. T. Thuy; N. T. Hoang Anh; T. V. Sung; T. K. Dan; N. B. Chinh; N. Quang; K. Frank; N. Arnold; L. Wessjohann; Phytochemical study on the plants of the antidrug medication Heantos 4. Part 1. Alkaloids and other nitrogen containing compounds Tạp chí Hóa Học2013, 52(2),184-8.

9)       L. T. H. Nhung; T. T. Thuy; N. T. Tam; D. T. Phong; N. T. Hiep; T. V. Sung; Flavonoids and their biological activities from the root bark of Pinus krempfii Lecomte Tạp chí Hóa Học2013, 51(5A),22-6.

10)    N. T. Hoang Anh; T. T. Thuy; T. V. Sung; T. K. Dan; N. B. Chinh; N. Quang; K. Frank; N. Arnold; L. Wessjohann; Phytochemical study on the plants of the antidrug medication Heantos 4.Part 4. Phtalides, fatty acids, oligosaccharide esters and miscellaneous compounds Tạp chí Hóa Học2013, 51(5),546-50.

11)    N. T. Hoang Anh; T. T. Thuy; T. V. Sung; T. K. Dan; N. B. Chinh; N. Quang; K. Frank; N. Arnold; L. Wessjohann; Phytochemical study on the plants of the antidrug medication Heantos 4. Part 3. Homoisoflavonoid, flavonoid and phenolic compounds Tạp chí Hóa Học2013, 51(3),358-62.

12)    N. T. Hoang Anh; T. T. Thuy; T. V. Sung; T. K. Dan; N. B. Chinh; N. Quang; K. Frank; N. Arnold; L. Wessjohann; Phytochemical study on the plants of the antidrug medication Heantos 4. Part 2. Terpenoid- and steroid compounds Tạp chí Hóa Học2013, 52(2),189-93.

13)    T. T. P. Thao,T. T. Thuy, K. Frank, L. Wessjohann, Tran Van Sung; Nghiên cứu thành phần hóa học từ rễ Đẳng sâm Tạp chí Hóa Học2012, 50(1),116-20.

14)    T. T. Thủy; T. H. Lam; N. T. T. Hương; L. T. H. Nhung; P. T. Ninh; N. T. Hoàng Anh; T. V. Sung; Nghiên cứu thành phần và độc tính của chất màu từ lá cây Cẩm tím (Peristrophe bivalvis) Tạp chí Hóa Học2012, 50(3),394-7.

15)    L. Q. Thắng; T. T. Thuỷ; T. V. Sung; Các hợp chất Flavonoids and flavonoid glucosides từ cây Lãnh công ba vì (Fissistigma balansae (DC.) Merr. Tạp chí Hóa Học2012, 50(1),77-81.

16)    L. Q. Thắng; T. T. Thuỷ; T. V. Sung; Các hợp chất nhóm C4 từ cây Lãnh công gân hoe Tạp chí Hóa Học2012, 50(2B),240-3.

17)    T. V. Sung; P. T. Ninh; T. T. Thuy; N. D. Nhu; N. T. Thuy; P. N. Bach; Các hợp chất flavonoids từ cây cổ yếm lá bóng [Gynostemma laxum (Wall.) Cogn.] Tạp chí Hóa Học2012, 50(6),780-4.

18)    L. Q. Thắng; T. T. Thuỷ; T. V. Sung; Các hợp chất dihydroflavonol glycosid và aporphin alkaloid từ cây Lãnh công gân hoe Tạp chí Hóa Học2011, 49(1),70-4.

19)    P. T. P. Dung; N. T. T. Hương; T. T. Thủy; T. V. Sung; Lignan, cinnamic amit và flavonon glycosit từ gỗ cây Dó tàu (Aquilaria sinensis) Tạp chí Hóa Học2011, 49(2),166-71.

20)    T. T. Thủy; N. T. T. Hương; T. H. Lam; N. T. Duyên; P. T. Ninh; T. V. Sung; Phân tích và xác định cấu trúc của Peristrophine từ lá cây Cẩm đỏ Tạp chí Khoa học và Công nghệ 2010, 48(6A),49-54.

21)    N. T. T. Hương; T. T. Thủy; Nghiên cứu qui trình chiết tách chất màu từ cây Cẩm (Peristrophe bilvavis (L.) Merr. Tạp chí Khoa học và Công nghệ ĐH Thái Nguyên 2010, 74(12),23-8.

 

c)   Sách chuyên khảo đã xuất bản:

1)       T. V.Sung, T. T. Thuy, N. T. H. Anh, Các Hợp chất Thiên nhiên từ một số cây cỏ Việt Nam, NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, 2011.

2)       N. T. Bình; Đ. T. Tuấn; T. Q. Hưng; T. Q. Hùng; Đ. T. Tùng Tổng hợp hữu cơ (Tập 1); NXB KH&KT, 2014.

 

d)   Bằng phát minh sáng chế:

1) Trần Văn Sung, Trịnh Thị Thủy, Phạm Thị Ninh, Trần Thị Phương Thảo, Hồ Ngọc Anh, Nguyễn Thế Anh. Bằng độc quyền giải pháp hữu ích (GPHI, số 1183): “Qui trình chiết, tách và tinh chế các hợp chất auronol glucosit có hoạt tính sinh học từ lá cây chay (Artocarpus tonkinensis)” Cục sở hữu trí tuệ, Bộ KH&CN ngày 02.06.2014

 

      e)   Các giải thưởng khoa học

 

      f)     Các công nghệ, sản phẩm đã được ứng dụng

4. Kết quả đào tạo sau đại học

Đào tạo 12 nghiên cứu sinh, trong đó có 8 đã bảo vệ luận án và 12 học viên cao học trong đó có 9 học viên đã bảo vệ luận văn.

5. Hợp tác quốc tế

ĐH Y Perugia, ĐH Tổng hợp Perugia, Italy

Trường ĐH Tổng hợp Rostock, CHLB Đức.

Viện Sinh hoá Thực vật Halle, CHLB Đức.

Trường ĐH Tổng hợp Hanyang, Hàn Quốc.


Các bài đã đăng