Vietnam English

Đào tạo

Khung chương trình đạo tạo trình độ Tiến sĩ

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ

 1. CHUYÊN NGÀNH HÓA HỮU CƠ

  (1) Chuyên ngành Hóa hữu cơ (Bộ môn Hóa hữu cơ)

Mã số: 62.44.01.14

 

STT

môn học

Tên môn học

Số

tín chỉ

Cán bộ giảng dạy

 (1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Các môn học bắt buộc

6

 

1

HLHC1

601

Dược liệu biển

2

TS. Nguyễn Hoài Nam

TS. Nguyễn Văn Thanh

TS. Nguyễn Xuân Cường

TS. Hoàng Lê Tuấn Anh

2

HLHC1

602

Tổng hợp các chất có hoạt tính sinh học

2

TS. Nguyễn Quốc Vượng

TS. Lê Nguyễn Thành

TS. Đoàn Mai Hương

3

HLHC1

603

Các phương pháp xác định cấu hình tuyệt đối các hợp chất hữu cơ quang hoạt

2

PGS. TS. Phạm Văn Cường

TS. Nguyễn Xuân Nhiệm

TS. Bùi Hữu Tài

TS. Trần Hồng Quang

2. Các môn học lựa chọn

4

 

4

HLHC1

604

Độc tố hữu cơ từ nguồn sinh vật biển

2

TS. Nguyễn Hoài Nam

TS. Nguyễn Văn Thanh

TS. Nguyễn Xuân Cường

5

HLHC1

605

Các phương pháp thử nghiệm hoạt tính sinh học ứng dụng trong hóa sinh hữu cơ

2

TS. Nguyễn Tiến Đạt

TS. Nguyễn Hải Đăng

6

HLHC1

606

Các phương pháp phổ trong nghiên cứu cấu trúc các hợp chất hữu cơ nâng cao

2

PGS. TS. Phan Văn Kiệm

TS. Bùi Hữu Tài

TS. Nguyễn Xuân Nhiệm

7

HLHC1

607

Sinh tổng hợp các hợp chất thứ cấp nâng cao

2

TS. Nguyễn Xuân Nhiệm

TS. Nguyễn Thị Minh Hằng

TS. Nguyễn Tiến Đạt

8

HLHC1

608

Hóa học xanh

2

TS. Đoàn Mai Hương

TS. Lê Nguyễn Thành

Cộng

10

 

 

(2) Chuyên ngành Hóa hữu cơ (Bộ môn Hóa sinh hữu cơ)

Mã số: 62.44.01.14

 

STT

môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Giáo viên giảng dạy

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Các môn học bắt buộc

6

 

1

HLHC2

601

Xác định cấu trúc các hợp chất hữu cơ bằng các phương pháp hoá lý hiện đại

2

GS.TSKH. Trần Văn Sung

TS. Trần Thị Phương Thảo

2

HLHC2

602

Hóa Hữu cơ Nâng cao

2

GS.TS. Nguyễn Văn Tuyến

TS. Lê Nhật Trường Giang

TS. Đặng Thị Tuyết Anh

3

HLHC2

603

Hoá sinh hữu cơ

2

PGS.TS. Nguyễn Quyết Chiến

PGS.TS. Trịnh Thị Thủy

2. Các môn học tự chọn

4

 

4

HLHC2

604

Một số chương chọn lọc trong tổng hợp hữu cơ

2

GS.TS. Nguyễn Văn Tuyến

TS. Lê Nhật Trường Giang

TS. Đặng Thị Tuyết Anh

5

HLHC2

605

Hoá Dược

2

GS.TS. Nguyễn Văn Tuyến

TS. Ngô Quốc Anh

6

HLHC2

606

Sinh Tổng hợp các HCTN thứ cấp

2

PGS.TS. Trịnh Thị Thủy

7

HLHC2

607

Một số chương chọn lọc trong hóa hợp chất thiên nhiên

2

PGS.TS. Nguyễn Quyết Chiến

TS. Nguyễn Quyết Tiến

8

HLHC2

608

Tổng hợp các hợp chất cơ kim

2

TS. Đoàn Duy Tiên

TS. Nguyễn Quang Trung

 

9

HLHC2

609

Hóa chất bảo vệ thực vật nguồn gốc thiên nhiên

2

TS. Dương Ngọc Tú

PGS.TS. Dương Anh Tuấn

 

10

HLHC2

610

Công nghệ chiết tách, tinh chế HCTN

2

PGS.TS. Phạm Gia Điền

PGS.TS. Nguyễn Thị Hoàng Anh

Cộng:

10

 

  (3) Chuyên ngành Hóa hữu cơ - Hóa cao phân tử (Bộ môn Hóa sinh hữu cơ)

Mã số: 62.44.01.14

 

STT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Giáo viên giảng dạy

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Các môn học bắt buộc

6

 

1

HLHC3

601

Hóa lý polyme hiện đại

2

GS.TS. Thái Hoàng

GS.TS. Lê Xuân HIền

2

HLHC3

602

Hoá học polyme hiện đại

2

GS.TS. Nguyễn Văn Khôi

TS. Nguyễn Thanh Tùng

3

HLHC3

603

Gia công vật liệu polyme và các phương pháp gia công tiên tiến

2

PGS.TS. Đỗ Quang Kháng

PGS.TS. Ngô Trịnh Tùng

TS. Nguyễn Vũ Giang

2. Các môn học lựa chọn

4

 

4

HLHC3

604

Polyme ưa nước và ứng dụng

2

GS.TS. Nguyễn Văn Khôi

TS. Nguyễn Thanh Tùng

5

HLHC3

605

Phân hủy và ổn định polyme

2

TS. Nguyễn Vũ Giang

GS.TS. Thái Hoàng

6

HLHC3

606

Vật liệu polyme và polyme composit

2

GS.TS. Thái Hoàng

PGS.TS. Đỗ Quang Kháng

GS.TS. Lê Xuân Hiền

7

HLHC3

607

Vật liệu polyme chức năng

2

GS.TS. Lê Xuân Hiền

PGS.TS. Ngô Trịnh Tùng

8

HLHC3

608

Vật liệu polyme thiên nhiên

2

PGS.TS. Đỗ Trường Thiện

TS. Đỗ Văn Công

9

HLHC3

609

Công nghệ chế tạo sơn và tạo màng thông minh

2

GS.TS. Lê Xuân Hiền

Tổng cộng

10

 

   2.CHUYÊN NGÀNH HÓA PHÂN TÍCH

Mã số: 62.44.01.18

 

STT

môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Giáo viên giảng dạy

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Các môn học bắt buộc

6

 

1

HLPT

601

Hóa phân tích nâng cao

2

TS. Vũ Đức Lợi

GS.TSKH. Trịnh Xuân Giản

2

HLPT

602

Các phương pháp phân tích quang phổ và sắc ký

2

TS. Vũ Đức Lợi

TS. Lê Trường Giang

3

HLPT

603

Các kỹ thuật tách chiết trong hóa phân tích

2

TS. Dương Tuấn Hưng

PGS.TS. Lê Lan Anh

2. Các môn học tự chọn

4

 

4

HLPT

604

Các phương pháp phân tích hóa lý hiện đại

2

PGS.TS. Nguyễn Tuấn Dung

PGS.TS. Lê Lan Anh

5

HLPT

605

Các phương pháp phân tích điện hóa

2

PGS.TS. Nguyễn Tuấn Dung

PGS.TS. Vũ Thị Thu Hà

6

HLPT

606

Các phương pháp phân tích phổ nguyên tử

2

TS. Vũ Đức Lợi

TS. Phạm Gia Môn

7

HLPT

607

Các phương pháp phân tích phổ phân tử và phổ đạo hàm

2

TS. Dương Tuấn Hưng

TS. Lê Trường Giang

8

HLPT

608

Các phương pháp thống kê trong hóa phân tích

2

TS. Trịnh Anh Đức

TS. Lưu Thị Nguyệt Minh

9

HLPT

609

Phân tích độc tố trong môi trường và thực phẩm

2

PGS.TS. Lê Trường Giang

TS. Vũ Đức Lợi

10

HLPT

610

Cảm biến điện hóa và ứng dụng

2

PGS.TS. Vũ Thị Thu Hà

PGS.TS. Nguyễn Tuấn Dung

Cộng:

10

 

   3.CHUYÊN NGÀNH HÓA VÔ CƠ

Mã số: 62.44.01.13

 

STT

môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Giáo viên giảng viên

 (1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Các môn học bắt buộc

6

 

1

HLVC

601

Hoá học chất rắn hiện đại

2

PGS.TS. Đào Quốc Hương

PGS.TS. Phan Thị Ngọc Bích

2

HLVC

602

Hóa học nano và vật liệu cấu trúc Nano

2

PGS.TS. Trần Đại Lâm

GS.TS. Nguyễn Đức Nghĩa

3

HLVC

603

Các phương pháp vật lý, hoá lý và hoá học  xác định cấu trúc và tính chất của vật liệu vô cơ

2

PGS.TS. Nguyễn Tiến Tài

TS. Nguyễn Đức Văn

2. Các môn học tự chọn

4

 

4

HLVC

604

Hoá học các nguyên tố quí hiếm, đất hiếm, phóng xạ nâng cao

2

PGS.TS. Lưu Minh Đại

TS. Đào Ngọc Nhiệm

5

HLVC

605

Hóa vô cơ lý thuyết và cơ chế các phản ứng vô cơ

2

GS.TS. Triệu Thị Nguyệt

PGS.TS. Nguyễn Hùng Huy

6

HLVC

606

Vật liệu vô cơ có tính năng đặc biệt

2

PGS.TS. Phan Thị Ngọc Bích

TS. Vũ Duy Hiển

7

HLVC

607

Hóa sinh vô cơ

2

PGS.TS. Lê Thanh Chi

TS. Đoàn Thị Yến Oanh

8

HLVC

608

Công nghệ vật liệu gốm vô cơ

2

TS. Lê Văn Thụ

TS. Đoàn Thị Yến Oanh

Cộng:

10

 


4.CHUYÊN NGÀNH HÓA LÝ THUYẾT VÀ HÓA LÝ

Mã số: 62.44.01.19

 

STT

môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Giáo viên giảng dạy

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Các môn học bắt buộc

6

 

1

HLHL

601

Xúc tác và động học các quá trình và kỹ thuật phản ứng

2

PGS.TS. Vũ Anh Tuấn

TS. Nguyễn Đình Tuyến

2

HLHL

602

Điện hóa học hiện đại

2

PGS.TS. Phan Thị Bình

PGS.TS. Vũ Thị Thu Hà

PGS.TS. Đinh Thị Mai Thanh

3

HLHL

603

Các phương pháp nghiên cứu hóa lý hiện đại ứng dụng trong hóa học

2

PGS.TS. Nguyễn Tuấn Dung

TS. Lê Trọng Lư

2. Các môn học tự chọn

4

 

4

HLHL

604

Tin học trong hóa học

2

GS.TS. Lê Quốc Hùng

TS. Phạm Hồng Phong

5

HLHL

605

Hóa học môi trường

2

PGS.TS. Ngô Kim Chi

6

HLHL

606

Polyme dẫn và cảm biến điện hóa

2

PGS.TS. Trần Đại Lâm

PGS.TS. Nguyễn Tuấn Dung

7

HLHL

607

Ăn mòn và bảo vệ kim loại

2

PGS.TS. Lê Xuân Quế

PGS.TS. Tô Thị Xuân Hằng

8

HLHL

608

Hóa học năng lượng tái tạo

2

PGS.TS. Lê Xuân Quế

Cộng:

10

 

  5.CHUYÊN NGÀNH HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT THIÊN NHIÊN

Mã số: 62.44.01.17

 

STT

môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Giáo viên giảng dạy

 (1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Các môn học bắt buộc

6

 

1

HLTN

601

Các hoạt chất nguồn gốc tự nhiên - tiềm năng, khai thác và sử dụng

2

GS.TS Phạm Quốc Long

PGS.TS Nguyễn Mạnh Cường

2

HLTN

602

Sử dụng các phương pháp phổ trong xác định cấu trúc các hợp chất thiên nhiên.

2

PGS.TS Nguyễn Mạnh Cường

PGS. TS Nguyễn Quyết Chiến

3

HLTN

603

Các phương pháp đánh giá hoạt tính sinh học các hợp chất, sản phẩm có nguồn gốc thiên nhiên

2

PGS.TS Lê Mai Hương

TS. Đỗ Hữu Nghị

TS Trần Thị Như Hằng

2. Các môn học tự chọn

2

 

4

HLTN

604

Các phương pháp, kỹ thuật phân lập, tinh chế các hợp chất thiên nhiên

2

TS. Phạm Thị Hồng Minh

TS. Nguyễn Phi Hùng

5

HLTN

605

Hóa sinh hữu cơ

2

PGS.TS Nguyễn Quyết Chiến

PGS.TS Lê Minh Hà

6

HLTN

606

Tinh dầu, hương liệu và các sản phẩm nông nghiệp, mỹ phẩm

2

PGS.TS Hoàng Thanh Hương

TS.Nguyễn Thị Hồng Vân;

7

HLTN

607

Tổng hợp các hợp chất nguồn gốc tự nhiên và quan hệ cấu trúc - hoạt tính sinh học

2

TS. Lưu Văn Chính

TS. Trần Thị Thu Thủy

8

HLTN

608

Kỹ thuật, công nghệ chế biến các sản phẩm thiên nhiên

2

GS.TS Phạm Quốc Long

PGS.TS Ngô Kim Chi

9

HLTN

609

Các Lipit tự nhiên có hoạt tính sinh học

2

TS. Đoàn Lan Phương

GS.TS Phạm Quốc Long

   6. CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT HÓA HỌC

Mã số: 62.52.03.01

 

STT

môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Giáo viên giảng dạy

(1)

(2)

(3)

(4)

 

1. Các môn học bắt buộc

6

 

1

HLKH

601

Kĩ thuật và Tối ưu hoá các quá trình CNHH

2

GS.TS Phạm Văn Thiêm

TS. Nguyễn Văn Xá

TS. Phan Thanh Thảo

2

HLKH

602

Điều khiển và mô phỏng các quá trình CNHH

2

GS.TS Phạm Văn Thiêm

TS.Phạm Hồng Hải

PGS.TS Ngô Kim Chi

3

HLKH

603

Quá trình và thiết bị trong công nghệ hoá học nâng  cao

2

PGS.TS Trịnh Văn Tuyên

TS. Nguyễn Văn Xá

TS. Phan Thanh Thảo

GS.TS Pham Q.Long,

2. Các môn học tự chọn

4

 

4

HLKH

601

Kĩ thuật phân tách các hệ nhều cấu tử

2

GS.TS Nguyễn Hữu Tùng

5

HLKH

602

Các phương pháp thực nghiệm nghiên cứu cấu trúc vật chất

2

PGS.TS Nguyễn Tuấn Dung

6

HLKH

603

Cơ sở lý thuyết công nghệ các chất vô cơ

2

PGS.TS Lê Thị Mai Hương

7

HLKH

601

Động học từ nghiên cứu đến kĩ thuật phản ứng

2

PGS.TS Lê Thị Mai Hương

8

HLKH

602

Kĩ thuật khai thác và chế biến tài nguyên thiên nhiên 

2

GS.TS. Phạm Quốc Long

9

HLKH

603

 Xử lý số liệu trong hoá học

2

PGS.TS Ngô Kim Chi

10

HLKH

604

Cơ sở kĩ thuật hoá học trong Bảo vệ môi trường

2

PGS.TS Ngô Kim Chi

11

HLKH

605

Thiết kế quy hoạch thực nghiệm và tối ưu hoá trong CNHH

2

TS. Phan Thanh Thảo

12

HLKH

606

Hoá học vật liệu vô cơ và Nano

2

TS. Nguyễn Văn Xá

Cộng:

10