Vietnam English

Giới thiệu cơ sở đào tạo

GIỚI THIỆU CƠ SỞ ĐÀO TẠO
 

Viện Hóa học là một cơ sở đào tạo chuyên ngành có uy tín hàng đầu trong cả nước. Viện Hóa học đã được Thủ tướng Chính phủ giao nhiệm vụ đào tạo sau đại học theo Quyết định số 515/TTg ngay 3/11/1978 của Thủ tướng Chính phủ, Viện Hóa học tiến hành các chương trình đào tạo sau đại học: 4 năm đối với học vị tiến sĩ và 2 năm đối với học vị thạc sĩ. Đến nay Viện đã đào tạo được trên 150 thạc sĩ và trên 100 tiến sĩ. Hiện nay đang có gần 100 NCS và 30 học viên cao học đang học tập và nghiên cứu tại Viện. Các cán bộ khoa học của Viện đã biên soạn được nhiều giáo trình và sách chuyên khảo, sách tham khảo phục vụ đào tạo sau đại học. Viện thường xuyên cử cán bộ khoa học trẻ đi trao đổi khoa học hoặc đào tạo sau đại học ở các nước tiên tiến trên thế giới.

Các chuyên ngành đào tạo của Viện bao gồm:

-          Hóa hữu cơ

-          Hóa vô cơ

-          Hóa phân tích

-          Hóa lý thuyết và hóa lý

Danh sách các thầy cô giảng dạy và hướng dẫn của Viện:

 
 

Số TT

Chuyên ngành

Lĩnh vực nghiên cứu

Giảng viên hướng dẫn

1

Chuyên ngành Hóa lý thuyết và Hóa lý

 

- Nghiên cứu, xây dựng các quy trình công nghệ xử lý chất hữu cơ, vô cơ và kim loại nặng trong nước thải, nước sinh hoạt.

- Nghiên cứu các phương pháp và thiết bị khảo sát, quan trắc và đánh giá chất lượng nước.

- Tổng hợp các vật liệu vô cơ có kích thước tinh thể nano và kích thước mao quản nano ứng dụng làm chất xúc tác hấp phụ trong các chuyển hoá hoá học (đặc biệt là trong lọc hoá dầu) và cho các phản ứng xử lý ô nhiễm bảo vệ môi trường.

- Sử dụng các phương pháp phân tích hoá lý hiện đại và các phần mềm chuyên dụng để phân tích cấu trúc chất; nghiên cứu tương quan định lượng giữa cấu trúc và hoạt tính (QSAR) cũng như động học và cơ chế của các hệ hoá học và sinh học.

- Nghiên cứu các phản ứng điện hoá nhằm chế tạo các nguồn điện chất lượng cao và các hiệu ứng trong xử lý kim loại và bảo vệ kim loại, chống ăn mòn.

GS.TS. Lê Quốc Hùng

PGS.TS. Vũ Anh Tuấn

PGS.TS. Lê Thị Hoài Nam

PGS.TS. Nguyễn Đình Tuyến

PGS. TS. Lê Văn Cát

TS. Thành Thị Thu Thuỷ

TS. Trần Thị Kim Hoa

TS. Phạm Hồng Phong

 

2

 

 

Chuyên ngành Hóa

Vô cơ

 

 

- Tuyển và tinh chế đất hiếm.

- Nghiên cứu chiết tách các nguyên tố đất hiếm và chế tạo các vật liệu có kích thước nanomets từ các sản phẩm thu được.

- Tổng hợp các vật liệu vô cơ có hoạt tính sinh học, tổng hợp các vật liệu vô cơ kích thước nano.

- Nghiên cứu các hợp chất và vật liệu vô cơ có nhiều khả năng ứng dụng trong xử lý môi trường và dược học và y sinh học.

PGS.TS.Nguyễn Tiến Tài

PGS. TS.Lưu Minh Đại

PGS.TS. Đào Quốc Hương

PGS.TS. Đặng Tuyết Phương

PGS.TS. Phan Thị Bình

TS. Phan Thị Ngọc Bích

TS. Vũ Duy Hiển

 

 

3

Chuyên Ngành Hóa Phân tích

- Nghiên cứu các căn cứ khoa học tăng độ nhạy, độ chính xác và tính chọn lọc của các phương pháp phân tích hoá lý và vật lý hiện đại xác định vết các chất.

- Nghiên cứu phát triển, hoàn thiện, thích nghi, tối ưu, chuẩn hoá các phương pháp phân tích tiên tiến xác định chính xác cao loại, lượng, nhóm chức và cấu trúc các chất, các hợp chất

GS.TSKH. Trịnh Xuân Giản

PGS. TS. Lê Lan Anh

PGS. TS. Nguyễn Khắc Lam

TS. Vũ Đức Lợi

TS. Trịnh Anh Đức

TS. Phạm Gia Môn

TS. Lê Trường Giang

TS. Lưu Thị Nguyệt Minh

TS. Dương Tuấn Hưng

4

Chuyên Ngành Hóa

Hữu cơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Điều tra, nghiên cứu nguồn tài nguyên sinh học trên mặt đất và dưới biển của Việt Nam. Phát hiện các chất có khả năng dùng làm thuốc chữa bệnh cho người, gia súc và cây trồng; các chất sử dụng trong ngành hương liệu, mỹ phẩm, nông nghiệp và đời sống.

- Các chất có hoạt tính sinh học: Tiến hành tổng hợp và bán tổng hợp các chất có giá trị kinh tế, khoa học cao để sử dụng trong y dược học, hương liệu, mỹ phẩm, nông nghiệp, công nghiệp và các ngành khác.

- Nghiên cứu về hoá học, biến đổi hoá học các hợp chất cao phân tử cũng như khoa học các vật liệu có tính năng đặc biệt, các vật liệu tiên tiến trên cơ sở polyme, polyme thiên nhiên để sử dụng trong các ngành: y dược học, điện tử, quang tử, nông nghiệp, thực phẩm, bảo vệ môi trường và an ninh quốc phòng.

- Nghiên cứu triển khai các công nghệ tiên tiến để chế tạo các vật liệu cao cấp trên cơ sở polyme.

- Vật liệu hữu cơ trên cơ sở polyme

GS.TS. Nguyễn Văn Tuyến

GS.TSKH.Trần Văn Sung

PGS.TS. Dương Anh Tuấn

PGS.TS. Phạm Gia Điền

PGS.TS. Lưu Đức Huy

GS.TS. Nguyễn Văn Khôi

PGS.TS. Đỗ Quang Kháng

PGS.TS. Đỗ Trường Thiện

GS.TS. Nguyễn Đức Nghĩa

PGS.TS. Phạm Hữu Lý

PGS.TS. Nguyễn Thị Hoàng Anh

PGS.TS. Trịnh Thị Thuỷ

PGS.TS. Nguyễn Quyết Chiến

TS. Nguyễn Quyết Tiến

TS. Phạm Thị Bích Hạnh

TS. Nguyễn Thị Hiếu Hà

TS. Ngô Trịnh Tùng

TS. Nguyễn Thị Đông

TS. Đỗ Quốc Việt

TS. Trần Văn Lộc

TS. Ngô Quốc Anh

TS. Trương Thanh Nga

TS. Dương Ngọc Tú

TS. Bùi Kim Anh

TS. Trần Thị Phương Thảo

TS. Nguyễn Thanh Tâm

TS. Hoàng Mai Hà

TS. Trần Thị Ý Nhi

TS. Nguyễn Thanh Tùng

TS. Phạm Thị Thu Hà

TS. Trịnh Đức Công

TS. Nguyễn Quang Huy

 
 
Danh sách các học viên đang theo học tại Viện Hóa học:
 

 

STT

 

STT

 

Họ và tên

Số QĐ, ngày tháng năm công nhận đào tạo sau đại học

Loại hình đào tạo

 

Hệ đào tạo

Thời gian đào tạo

Bắt đầu

Kết thúc

      1         

1.              

Triệu Quý Hùng

8105/QĐ-BGDĐT (ngày 10/11/2009)

NCS

Không tập trung

2009

2013

      2         

2.              

Chu Thị Thu Hiền

 

NCS

Không tập trung

2009

2013

      3         

3.              

Mã Thị Anh Thư

 

NCS

Không tập trung

2009

2013

      4         

4.              

Phạm Đức Thịnh

 

NCS

Không tập trung

2009

2013

      5         

5.              

Trương Anh Khoa

 

NCS

Không tập trung

2009

2013

      6         

6.              

Nguyễn Thị Thu Phương

 

NCS

Không tập trung

2009

2013

      7         

7.              

Dương Thị Lịm

 

NCS

Không tập trung

2009

2013

 

 

 

      8         

      1         

Nguyễn Đình Vinh

457/QĐ-VHH ngày 11/10/2010

NCS

Không tập trung

2010

2014

      9         

      2         

Nguyễn Thành Anh

 

NCS

Tập trung

2010

2013

    10         

      3         

Vũ Thế Ninh

 

NCS

Tập trung

2010

2013

    11         

      4         

Lương Như Hải

 

NCS

Không tập trung

2010

2014

    12         

      5         

Trương Thị Thu Hiền

 

NCS

Tập trung

2010

2013

    13         

      6         

Phạm Thế Chính

 

NCS

Tập trung

2010

2013

    14         

      7         

Phan Thị Thắm

 

NCS

Tập trung

2010

2013

    15         

      8         

Lê Thị Hồng Nhung

 

NCS

Không tập trung

2010

2014

    16         

      9         

Mai Thị Thanh Thùy

 

NCS

Không tập trung

2010

2014

    17         

    10         

Bùi Minh Quý

 

NCS

Không tập trung

2010

2014

    18         

    11         

Lê Minh Thành

 

NCS

Tập trung

2010

2013

    19         

    12         

Phạm Thị Thu Giang

 

NCS

Không tập trung

2010

2014

    20         

    13         

Lê Thị Vinh Hạnh

 

NCS

Tập trung

2010

2013

 

 

 

    21         

      1         

Hoàng Thị Hòa

445/QĐ-VHH ngày 17/10/2011

NCS

Tập trung

2011

2014

    22         

      2         

Nguyễn Thị Kim Tuyết

 

NCS

Không tập trung

2011

2015

    23         

      3         

Nguyễn Thị Diệp

 

NCS

Tập trung

2011

2014

    24         

      4         

Trần Vũ Thắng

 

NCS

Tập trung

2011

2014

    25         

      5         

Phạm Thị Thu Hà

 

NCS

Không tập trung

2011

2015

    26         

      6         

Phan Thanh Phương

 

NCS

Không tập trung

2011

2015

    27         

      7         

Tống Thị Thanh Thủy

 

NCS

Không tập trung

2011

2015

    28         

      8         

Phạm Thị Hải Yến

 

NCS

Không tập trung

2011

2015

    29         

      9         

Nguyễn Thế Duyến

 

NCS

Không tập trung

2011

2015

    30         

    10         

Đỗ Xuân Đồng

 

NCS

Không tập trung

2011

2015

    31         

    11         

Trần Quang Vinh

 

NCS

Không tập trung

2011

2015

    32         

    12         

Trịnh Xuân Đức

 

NCS

Không tập trung

2011

2015

    33         

    13         

Nguyễn Thị Lan Hương

 

NCS

Không tập trung

2011

2015

 

 

 

    34         

      1         

Lục Quang Tấn

475/QĐ-VHH ngày 13/11/2012

NCS

Tập trung

2012

2015

    35         

      2         

Lại Thị Thúy

 

NCS

Không tập trung

2012

2016

    36         

      3         

Đỗ Tiến Lâm

 

NCS

Không tập trung

2012

2016

    37         

      4         

Nguyễn Trung Thành

 

NCS

Không tập trung

2012

2016

    38         

      5         

Chu Anh Vân

 

NCS

Không tập trung

2012

2016

    39         

      6         

Võ Thị Quỳnh Như

 

NCS

Không tập trung

2012

2016

    40         

      7         

Đỗ Trung Sỹ

 

NCS

Tập trung

2012

2015

    41         

      8         

Nguyễn Ngọc Hiếu

 

NCS

Tập trung

2012

2015

    42         

      9         

Hoàng Dương Thanh

 

NCS

Tập trung

2012

2015

    43         

    10         

Vũ Đức Cường

 

NCS

Không tập trung

2012

2016

    44         

    11         

Phan Minh Tân

 

NCS

Không tập trung

2012

2016

    45         

    12         

Lê Thị Thanh Hà

 

NCS

Không tập trung

2012

2016

    46         

    13         

Nguyễn Thị Liễu

 

NCS

Không tập trung

2012

2016

    47         

    14         

Đặng Xuân Quý

 

NCS

Không tập trung

2012

2016

    48         

    15         

Phạm Tuấn Linh

 

NCS

Tập trung

2012

2015

    49         

    16         

Tạ Thủy Nguyên

 

NCS

Tập trung

2012

2015

    50         

    17         

Đặng Quốc Trung

 

NCS

Tập trung

2012

2015

    51         

    18         

Trịnh Thu Hà

 

NCS

Tập trung

2012

2015

    52         

    19         

Vũ Thị Kim Thoa

 

NCS

Không tập trung

2012

2016

    53         

    20         

Trịnh Thị Thủy

 

NCS

Không tập trung

2012

2016

    54         

    21         

Nguyễn Thị Huyền

 

NCS

Không tập trung

2012

2016

    55         

    22         

Quản Cẩm Thúy

 

NCS

Không tập trung

2012

2016

    56         

    23         

Bùi Thị Phương Thảo

 

NCS

Không tập trung

2012

2016

    57         

    24         

Nguyễn Ngọc Tùng

 

NCS

Tập trung

2012

2015

    58         

    25         

Ngô Cao Long

 

NCS

Tập trung

2012

2015

    59         

    26         

Lê Thị Mai Hoa

 

NCS

Không tập trung

2012

2016

    60         

    27         

Trần Quốc Toàn

 

NCS

Không tập trung

2012

2016

    61         

    28         

Hà Quang Ánh

 

NCS

Không tập trung

2012

2016

    62         

    29         

Nguyễn Anh Tuấn

 

NCS

Tập trung

2012

2015

    63         

    30         

Phạm Ngọc Chức

 

NCS

Tập trung

2012

2015

 

    64         

      1         

Nguyễn Trung Đức

 

NCS

Tập trung

2013

2016

    65         

      2         

Phạm Thị Huyền

 

NCS

Tập trung

2013

2016

    66         

      3         

Nguyễn Hoàng Sa

 

NCS

Tập trung

2013

2016

    67         

      4         

Khiếu Thị Tâm

 

NCS

Không tập trung

2013

2017

    68         

      5         

Đặng Viết Hậu

 

NCS

Tập trung

2013

2016

    69         

      6         

Nguyễn Văn Tuấn

 

NCS

Tập trung

2013

2016

    70         

      7         

Nguyễn Tiến Dũng

 

NCS

Tập trung

2013

2016

    71         

      8         

Trần Thị Nữ

 

NCS

Không tập trung

2013

2017

    72         

      9         

Lâm Quang Hải

 

NCS

Không tập trung

2013

2017

    73         

    10         

Hồ Đắc Hùng

 

NCS

Tập trung

2013

2016

    74         

    11         

Lê Thị Thanh Hà

 

NCS

Tập trung

2013

2016

    75         

    12         

Lê Thị Tú Anh

 

NCS

Tập trung

2013

2016

    76         

    13         

Đỗ Thị Thu Hiền

 

NCS

 

2013

 

    77         

    14         

Phạm Công Nguyên

 

NCS

Không tập trung

2013

2017

    78         

    15         

Vũ Đình Duy

 

NCS

Không tập trung

2013

2017

    79         

    16         

Lưu Thị Việt Hà

 

NCS

Tập trung

2013

2016

    80         

    17         

Mạc Văn Hoàn

 

NCS

Không tập trung

2013

2017

    81         

    18         

Nguyễn Văn Kim

 

NCS

Tập trung

2013

2016

    82         

    19         

Đặng Hữu Tuân

 

NCS

Không tập trung

2013

2017

    83         

    20         

Nguyễn Thị Thu Thúy

 

NCS

Không tập trung

2013

2017

    84         

    21         

Lê Sỹ Bình

 

NCS

Không tập trung

2013

2017

    85         

    22         

Đặng Thanh Huyền

 

NCS

Tập trung

2013

2016

    86         

    23         

Nguyễn Thanh Tuấn

 

NCS

Không tập trung

2013

2017

    87         

    24         

Quách Thị Minh Thu

 

NCS

Tập trung

2013

2016

    88         

    25         

Nguyễn Thị Thanh Bảo

 

NCS

Không tập trung

2013

2017

 

 

 

      1         

      1         

Bùi Thị Bích

3840/QĐ-SĐH ngày 10/11/2011

Cao học

Tập trung

2011

2013

      2         

      2         

Vũ Văn Nam

 

Cao học

Tập trung

2011

2013

      3         

      3         

Nguyễn Thị Hiên

 

Cao học

Tập trung

2011

2013

      4         

      4         

Đinh Thị Cúc

 

Cao học

Tập trung

2011

2013

 

 

 

      5         

      1         

Đoàn Thị Hương

3983/QĐ-SĐH ngày 30/10/2012

Cao học

Tập trung

2012

2014

      6         

      2         

Phạm Thị Tốt

 

Cao học

Tập trung

2012

2014

      7         

      3         

Nguyễn Văn Đại

 

Cao học

Tập trung

2012

2014

      8         

      4         

Phạm Thị Ngọc Bích

 

Cao học

Tập trung

2012

2014

      9         

      5         

Bùi Minh Tuân

 

Cao học

Tập trung

2012

2014

    10         

      6         

Trương Công Doanh

 

Cao học

Tập trung

2012

2014

    11         

      7         

Nguyễn Thị Thu

 

Cao học

Tập trung

2012

2014

    12         

      8         

Đỗ Thị Thanh Xuân

 

Cao học

Tập trung

2012

2014

    13         

      9         

Nguyễn Thị Liên

 

Cao học

Tập trung

2012

2014

    14         

    10         

Nguyễn Thị Ngọc Tú

 

Cao học

Tập trung

2012

2014

    15         

    11         

Trần Hữu Giáp

 

Cao học

Tập trung

2012

2014

 

    16         

      1         

Trần Thị Yến

 

Cao học

Tập trung

2013

2015

    17         

      2         

Hồ Thị Oanh

 

Cao học

Tập trung

2013

2015

    18         

      3         

Mai Thị Xuân

 

Cao học

Tập trung

2013

2015

    19         

      4         

Hà Thị Hải Yến

 

Cao học

Tập trung

2013

2015

    20         

      5         

Nguyễn Thị Trang

 

Cao học

Tập trung

2013

2015

    21         

      6         

Nguyễn Thị Thức

 

Cao học

Tập trung

2013

2015

    22         

      7         

Phạm Thị Thu Trang

 

Cao học

Tập trung

2013

2015

    23         

      8         

Nguyễn Thị Lưu

 

Cao học

Tập trung

2013

2015