Vietnam English

Phòng Hóa Vô cơ

THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA PHÒNG HÓA VÔ CƠ
 

Trưởng phòng: PGS.TS. Đào Quốc Hương
ĐT: 04.37564406 DĐ: 0913231745
 
Phó phòng: KSC. Phạm Văn Lâm
ĐT: 04.37564406 DĐ: 0904219227


 1. Danh sách các cán bộ làm việc trong phòng
 

 STT

Họ và tên

Chức vụ

1

PGS.TS. Đào Quốc Hương

Trưởng phòng

2

KCS.Phạm Văn Lâm

Phó TP

3

PGS.TS. Phan Thị Ngọc Bích

NCV chính 

4

TS. Vũ Duy Hiển

 Nghiên cứu viên

5

ThS. Nguyễn Thị Hạnh

Nghiên cứu viên 

6

ThS. Quản Thị Thu Trang

Nghiên cứu viên 

7

Nguyễn Thị Xuyên

Nghiên cứu viên


  
2. Lĩnh vực nghiên cứu:
− Chế biến vật liệu vô cơ từ nguyên liệu tự nhiên (khoáng sản kim loại, quặng thiếc, quặng titan, quặng đồng, đá quý…).

− Tổng hợp, nghiên cứu, ứng dụng vật liệu chuyển hoá năng lượng (vật liệu tích trữ hydro LaNi5 làm điện cực cho ắc quy NiMH, vật liệu spinel LiMn2O4 làm điện cực cho ắc quy Li-ion, vật liệu chuyển pha trữ nhiệt cho các ứng dụng sử dụng năng lượng mặt trời, vật liệu làm điện môi rắn cho pin nhiên liệu).

− Tổng hợp vật liệu y sinh: canxi hydroxyapatite (HA) dạng bột kích thước nanomet dùng làm thực phẩm bổ sung canxi và thuốc chống loãng xương, HA dạng khối xốp ứng dụng trong phẫu thuật chỉnh hình, phức chất sắt polymaltose định hướng dùng làm thuốc chống thiếu máu,…

− Tổng hợp vật liệu vô cơ mịn và siêu mịn (bạc kim loại kích thước nano, oxit mangan, oxit sắt siêu thuận từ kích thước nano, vật liệu composit trên nền bentonit…), định hướng ứng dụng trong xử lý môi trường.

-         Nghiên cứu công nghệ xử lý môi trường, xử lý nước cấp, nước thải…

 3. Một số kết quả nổi bật

 
a) Các đề tài, dự án đang triển khai từ cấp Bộ trở lên:  
 

Tên đề tài

Chương trình

Cấp

Chủ nhiệm đề tài

Kinh phí

(Tr. đồng)

Thời gian

Triển khai công nghệ NANOVAST xử lý asen và các kim loại nặng trong nước ăn uống cho cụm dân cư hoặc trường học tại tỉnh Hà Nam

Chương trình nước sạch và VSMT nông thôn

Viện KH&CN VN

KCS. Phạm Văn Lâm

800

2012 - 2013

Xây dựng công nghệ xử lý hydro sulfua trên vật liệu xúc tác mới ứng dụng làm sạch khí biogas.

7 hướng KHCN ưu tiên

Viện KH&CN VN

TS. Phan Thị Ngọc Bích

500

2012 - 2013

Nghiên cứu quy trình tổng hợp và xác định các đặc trưng của vật liệu phức hợp sắt - polymaltose hướng đến ứng dụng trong thực phẩm chức năng bổ sung sắt và thuốc chống thiếu máu

7 hướng KHCN ưu tiên

Viện KH&CN VN

TS. Vũ Duy Hiển

500

2013 - 2014

 b) Danh sách các bài báo đăng trên các tạp chí trong nước và quốc tế từ năm 2002 đến nay

Bài báo

1.         Nguyen Thi Hanh, Dao Quoc Huong. Synthesis of silver- incorporated hydroxyapatite biomaterials. Tạp chí Hóa học 51(5A) (2013) 143-147

2.         Đỗ Thị Hồng Nhung, Tạ Thủy Nguyên, Nguyễn Thị Hạnh. Nghiên cứu quy trình phân tích nhanh và chính xác các nguyên tố đất hiếm. Tạp chí Hóa học 51(3AB) (2013) 181-186.

3.         Nguyen Dinh Vinh, Dao Quoc Huong, Phan Thi Ngoc Bich. Formation of akaganeite in polysaccharide. Tạp chí Hóa học 51(5A) (2013) 163-166

4.         Thi Thanh Thuy Tran, Thi Thu Ha Nguyen, Thi Hanh Nguyen. Biosynthesis of silver nanoparticles using Tithonia diversifolia leaf extract and their antimicrobial activity. Materials Letters 105 (2013) 220-223

5.         Phan Thị Ngọc Bích. Nghiên cứu động học chuyển pha rắn-lỏng của paraphin bằng mô hình động học bất đẳng nhiệt ozawa với dữ liệu nhiệt lượng vi sai quét. Tạp chí Khoa học và Công nghệ 51(2) (2013) 227-232

6.         Trần Thị Hương, Phan Thị Ngọc Bích. Tổng hợp và nghiên cứu các đặc trưng của vật liệu Mg-Al-Cl hydrotalcite. Tạp chí Hoá học 51(1) (2013) 106-110

7.         Phan Thi Ngoc Bich, Thanh Thi Thu Thuy, Nguyen Kim Thanh, and Vu Dang Do. Study on the formation of nanosized silver powder by thermal decomposition method. Part 2. Thermal decomposition process of silver myristate. Tạp chí Hoá học 51(2) (2013) 165-169

8.         Nguyễn Thị Lan Hương, Đào Quốc Hương, Phan Thị Ngọc Bích. Ảnh hưởng của nhiệt độ phản ứng đến các đặc trưng của compozit hydroxyapatite//tinh bột tổng hợp bởi phương pháp kết tủa trực tiếp. Tạp chí Hoá học 51(2AB) (2013) 390-394

9.         Nguyễn Thị Hạnh và cs. Nghiên cứu xác định độ an toàn của bột nano-canxi hidroxyapatit. Tạp chí Hoá học 51(3AB) (2013) 239-244

10.      Nguyễn Thị Lan Hương, Đào Quốc Hương, Phan Thị Ngọc Bích. Ảnh hưởng của nhiệt độ phản ứng đến các đặc trưng của compozit hydroxyapatite/maltodextrin tổng hợp bởi phương pháp kết tủa trực tiếp. Tạp chí Hoá học 51(2AB) (2013) 245-248

11.      Quản Thị Thu Trang, Phan Thị Ngọc Bích. Tổng hợp vật liệu nanocomposite Fe2O3/MgO trên chất mang bentonite hướng đến ứng dụng làm xúc tác oxi hóa xử lý khí H2S. Tạp chí Hoá học 51(2AB) (2013) 249-254

12.      Nguyen Thi Lan Huong, Dao Quoc Huong, Phan Thi Ngoc Bich. Synthesis of hydroxyapatite/starch composite by precipitation method. Tạp chí Hoá học 51(2AB) (2013) 255-259.

13.      Vũ Duy Hiển. Tổng hợp bột hydroxyapatit kích thước nano bằng phương pháp tái kết tinh trên nền chitosan. Tạp chí Hoá học 51(3AB) (2013) 239-245.

14.      Vũ Duy Hiển, Phan Thị Ngọc Bích. Nghiên cứu tổng hợp một số hệ polyme vô cơ dùng làm chất kết dính trong quá trình sản xuất gạch không nung. Tạp chí Hoá học 51(3AB) (2013) 260-264

15.      Nguyen Dinh Vinh, Dao Quoc Huong, Phan Thi Ngoc Bich, Nguyen Thi Xuyen. Effects of pH value and temperature on the preparation of iron –dextrin complex. Tạp chí Hoá học 51(3AB) (2013) 286-289

16.      Nguyen Dinh Vinh, Dao Quoc Huong, Phan Thi Ngoc Bich, Nguyen Thi Ha. Influence of some factors on the formation of complex of iron and tapioca. Tạp chí Hoá học 51(3AB) (2013) 302-306

17.      Nguyen Dinh Vinh, Dao Quoc Huong, Phan Thi Ngoc Bich, Tran Thi Nga. Synthesis of iron polysaccharide complexes using ultrasonic wave. Tạp chí Hoá học 51(3AB) (2013) 307-310

18.      Vũ Duy Hiển, Phan Thị Ngọc Bích. Nghiên cứu vật liệu chuyển pha trữ nhiệt gốc paraphin cho các ứng dụng tiết kiệm năng lượng. Tạp chí Khoa học Công nghệ 51(1) (2013) 131-136

19.      Phan Thị Ngọc Bích, Đoàn Văn Thành, Hoàng Thị Kim Thương. Nghiên cứu các đặc trưng và khả năng biến tính khoáng bentonite Bình Thuận cho mục đích sử dụng làm nguyên liệu dược phẩm. Tạp chí Hoá học 50(4B) (2012) 126-130

20.      Nguyễn Thị Hạnh, Trần Thị Hải Hậu. Tổng hợp vật liệu compozit canxi hydroxyapatit kích thước nano trên nền maltodextrin. Tạp chí Hoá học 50(4B) (2012) 136-139

21.      Trần Thị Hương, Phan Thị Ngọc Bích. Tổng hợp và xác định đặc trưng của Mg- Cu- Al hydrotalcite. Tạp chí Hoá học 50(4B) (2012) 140-144

22.      Quản Thị Thu Trang, Phạm Xuân Tùng, Phạm Văn Lâm. Nanocompozit MnFe2O4 trên chất mang bentonit-Ứng dụng xử lý, thu hồi crom trong nước thải. Phần 1: Tổng hợp và khảo sát các đặc trưng nanocomposite MnFe2O4 trên chất mang bentonite. Tạp chí Hoá học 50(4B) (2012) 145-148

23.      Nguyễn Đình Vinh, Nguyễn Thị Xuyên, Phan Thị Ngọc Bích, Đào Quốc Hương. Khảo sát ảnh hưởng của pH và nhiệt độ đến sự hình thành akaganeite (β-FeOOH) từ FeCl3. Tạp chí Hoá học 50(4B) (2012) 169-173

24.      Nguyễn Đình Vinh, Phan Thị Ngọc Bích, Đào Quốc Hương. Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến quá trình điều chế phức sắt tinh bột (ISC). Tạp chí Hoá học 50(4B) (2012) 174-177

25.      Nguyễn Đình Vinh, Phan Thị Ngọc Bích, Đào Quốc Hương. Tổng hợp akaganeite (β-FeOOH) từ muối sắt (III) và các tác nhân kiềm. Tạp chí Hoá học 50(4B) (2012) 178-180

26.      Nguyen Dinh Vinh, Dao Quoc Huong, Phan Thi Ngoc Bich. Influence of some anions and ultrasound on the formation of akaganeite in aqueous solution. Tạp chí Hoá học 50(5B) (2012) 237-240

27.      Nguyễn Đình Vinh, Đào Quốc Hương, Phan Thị Ngọc Bích. Ảnh hưởng của giá trị pH đến sự hình thành và độ tan của phức sắt - tinh bột (ISC). Tạp chí Hoá học 50(5B) (2012) 241-245

28.      Phan Thị Ngọc Bích, Quản Thị Thu Trang. Tổng hợp và xác định các đặc trưng của vật liệu xúc tác Fe/MgO. Phần 1: Tổng hợp vật liệu MgO hoạt tính. Tạp chí Hoá học 50(5B) (2012) 246-249

29.      Nguyễn Thị Lan Hương, Đào Quốc Hương, Phan Thị Ngọc Bích. Tổng hợp bột hydroxyapatit bằng phương pháp kết tủa ở vùng nhiệt độ thấp. Tạp chí Hoá học 50(5B) (2012) 250-253

30.      Nguyễn Thị Hạnh, Đặng Thị Hằng. Khảo sát tính tương thích sinh học của gốm xốp hydroxyapatit chế tạo bằng phương pháp nén ép- thiêu kết bột HA với tinh bột. Tạp chí Hoá học 50(5B) (2012) 254-258

31.      Đào Quốc Hương, Vũ Thị Dịu. Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ và dung môi etanol đến sự hình thành bột canxi hydroxyapatit từ canxi hydroxit. Tạp chí Hoá học 49(3A) (2011) 11-15

32.      Vũ Duy Hiển, Đào Quốc Hương, Phan Thị Ngọc Bích. Đánh giá các đặc trưng của gốm xốp hydroxyapatite chế tạo bằng phương pháp nén ép thiêu kết và phản ứng pha rắn trong môi trường giả dịch thể người. Tạp chí Hoá học 49(3A) (2011) 16-20

33.      Nguyễn Thị Hạnh. Một số đặc trưng của phức sắt polymaltose định hướng dùng làm thuốc chống thiếu máu. Tạp chí Hoá học 49(3A) (2011) 183-186

34.      Nguyễn Thị Hương, Phan Thị Ngọc Bích. Tổng hợp a-MnO2δ-MnO2 cấu trúc nano hướng đến ứng dụng làm vật liệu xúc tác oxy hóa Phần 1. Nghiên cứu quá trình tổng hợp a-MnO2 dạng sợi nano bằng phương pháp oxy hóa Mn(II) trong môi trường nước. Tạp chí Hoá học 49(3A) (2011) 221-226

35.      Nguyễn Thị Hương, Phan Thị Ngọc Bích. Tổng hợp a-MnO2δ-MnO2 cấu trúc nano hướng đến ứng dụng làm vật liệu xúc tác oxy hóa. Phần 2. Tổng hợp nano δ-MnO2 và khả năng xúc tác của các vật liệu a-MnO2δ-MnO2 đã tổng hợp. Tạp chí Hoá học 49(3A) (2011) 227-232

36.      Vũ Duy Hiển, Đào Quốc Hương, Phan Thị Ngọc Bích, Trần Việt Hùng. Xác định các đặc trưng của gốm xốp hydroxyapatit chế tạo từ mai mực để đánh giá tính tương thích sinh học bằng phương pháp thử in-vitro trong môi trường giả dịch thể người. Tạp chí Hoá học 48(4A) (2010) 251-255

37.      Phan Thị Ngọc Bích, Lê Xuân Bình, Phạm Văn Lâm, Đào Quốc Hương. Nghiên cứu chế tạo và các đặc trưng của than hoạt tính từ nguồn than chưa cháy hết thu hồi từ tro bay của nhà máy nhiệt điện Phả Lại. Phần 1. Xử lý làm giảm hàm lượng tro trong nguyên liệu ban đầu và quá trình chế tạo than hoạt tính. Tạp chí Hoá học 48(4C) (2010) 355-359

38.      Phan Thị Ngọc Bích, Lê Xuân Bình. Nghiên cứu chế tạo và các đặc trưng của than hoạt tính từ nguồn than chưa cháy hết thu hồi từ tro bay của nhà máy nhiệt điện Phả Lại. Phần 2. Xác định các đặc trưng và khả năng hấp phụ của THT đã chế tạo. Tạp chí Hoá học 48(4C) (2010) 360-365

39.      Vu Duy Hien, Dao Quoc Huong, Phan Thi Ngoc Bich. Study of the formation of porous hydroxyapatite ceramics from corals via hydrothermal process. Tạp chí Hoá học 48(5) (2010) 591-596

40.      Phạm Văn Lâm, Quản Thị Thu Trang, Nguyễn Thị Liên, Phan Thị Ngọc Bích. Tổng hợp vật liệu nanocomposite Fe3O4/MnO2, xác định các đặc trưng và khả năng hấp phụ As của vật liệu. Tạp chí Hoá học 47(6B) (2009) 1-5.

41.      Nguyễn Thị Hạnh, Đào Quốc Hương. Nghiên cứu tổng hợp phức chất sắt- polymaltose. Tạp chí Hoá học 47(6B) (2009) 6-12.

42.      Phạm Văn Lâm, Nguyễn Thị Liên. Tổng hợp và xác định các đặc trưng của birnessite d-MnO2 cấu trúc nano. Tạp chí Hoá học 47(6B) (2009) 13-18.

43.      Vũ Duy Hiển, Đào Quốc Hương, Phan Thị Ngọc Bích, Phùng Thị Kim Thanh. Nghiên cứu chế tạo hydroxyapatit dạng khối xốp từ vỏ sò bằng phương pháp phản ứng thủy nhiệt. Tạp chí Hoá học 47(6B) (2009) 300-304

44.      Sarper Sarp, Sungyun Lee, Noeon Park, Nguyen Thi Hanh, Jaeweon Cho. Controlling various contaminants in wastewater effluent through membranes and engineered wetland. Front. Environ. Sci. Engin. China 3(1) (2009) 98-105

45.      Đào Quốc Hương và cs. Nghiên cứu tổng hợp và khả năng triển khai sản xuất bột canxi hydroxyapatite kích thước nano dùng trong thực phẩm chức năng và nguyên liệu bào chế thuốc chống loãng xương. Tạp chí Kiểm nghiệm thuốc 3A (2008) 54-58

46.      Vũ Duy Hiển, Đào Quốc Hương, Phan Thị Ngọc Bích. Chế tạo gốp xốp từ hydroxyapatit bột bằng phương pháp nén ép-thiêu kết. Tạp chí Hoá học 46(2A) (2008) 112-117

47.      Vũ Duy Hiển, Đào Quốc Hương, Phan Thị Ngọc Bích. Nghiên cứu chế tạo gốm hydroxyapatit từ khung xốp tự nhiên của mai mực bằng phản ứng thuỷ nhiệt. Tạp chí Hoá học 46(2A) (2008) 118-123

48.      Phạm Văn Lâm, Phan Thị Ngọc Bích, Đào Quốc Hương. Đẳng nhiệt hấp phụ, ảnh hưởng của các ion Fe3+ HCO32-, SO42- đến sự hấp phụ asen của vật liệu oxyt sắt từ kích thước nano chế tạo từ nguyên liệu kỹ thuật. Tạp chí Hoá học 46(2A) (2008) 133-138

49.      Phan Thi Ngoc Bich, Thanh Thi Thu Thuy, Nguyen Kim Thanh, Trinh Ngoc Chau and Vu Dang Do. Study on the formation of nanosized silver powder by thermal decomposition method. Part 1. Preparation and characterization of silver nanoparticles. Advances in Natural Sciences 8(2) (2007) 121-127

50.      Đào Quốc Hương, Phan Thị Ngọc Bích. Tổng hợp bột hydroxyapatite kích thước nano bằng phương pháp kết tủa hoá học. Tạp chí Hoá học 45(2) (2007) 147-151

51.      Phạm Gia Ngữ, Đào Quốc Hương, Phạm Văn Lâm. Tổng hợp forsterite Mg2SiO4 pha Ni. Tạp chí Hoá học 45(6A) (2007) 7-10

52.      Phạm Văn Lâm, Phan Thị Ngọc Bích, Đào Quốc Hương. Chế tạo, khảo sát các đặc trưng và hiệu ứng hấp phụ asen của vật liệu oxyt sắt từ kích thước nano. Tạp chí Hoá học 45(6A) (2007) 11-15

53.      Vũ Duy Hiển, Đào Quốc Hương, Phan Thị Ngọc Bích. Nghiên cứu chế tạo gốm xốp hydroxyapatit bằng phương pháp phản ứng pha rắn. Tạp chí Hoá học 45(6A) (2007) 16-20

54.      Vũ Duy Hiển, Đào Quốc Hương, Phan Thị Ngọc Bích. Tổng hợp và khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ đến kích thước hạt hydroxyapatit bằng phương pháp kết tủa hoá học. Tạp chí Hoá học 45(6A) (2007) 21-25

55.      Phan Thị Ngọc Bích, Vũ Duy Hiển, Đào Quốc Hương, Phạm Văn Lâm, Nguyễn Tiến Tài. Nghiên cứu mô phỏng và triển khai thực tế thiết bị cất nước ngọt bằng năng lượng mặt trời dạng đáy nghiêng. Tạp chí Khoa học Công nghệ 45(3A) (2007) 64-67

56.      Phan Thị Ngọc Bích, Thành Thị Thu Thủy, Nguyễn Thị Kim Thanh, Vũ Đăng Độ. Điều chế bạc kim loại kích thước nano bằng phương pháp phân hủy nhiệt muối bạc axit hữu cơ. Tạp chí Khoa học Công nghệ 45(3A) (2007) 68-72

57.      Phan Thị Ngọc Bích. Effect of the Sm partial substitution for ba site on the crystal structure, electrical conductivity and transistion temperature of Ba2In2O5. Tạp chí Hoá học 44(6) (2006) 782-786

58.      Phan Thi Ngoc Bich, Vu Duy Hien, Dao Quoc Huong, Pham Van Lam, Nguyen Tien Tai. Improvement of the solar basin distiller using thermal energy storage. Advances in Natural Sciences 6(2) (2005) 115-120

59.      Phan Thi Ngoc Bich. The separation of enantiomers of lactic acid using the host materials based on Guanidinium organodisulfonate. Tạp chí phân tích hoá, lý và sinh học 9(3) (2004) 73-77

60.      Phan Thị Ngọc Bích, Nguyễn Thị Kim Thanh, Phạm Văn Lâm. Điều chế nano oxyt sắt từ Fe3O4 bằng phương pháp đồng kết tủa và phương pháp phân huỷ nhiệt. Tạp chí Phân tích hoá, lý và sinh học 12(4) (2007) 14-18

61.      Thanh Thi Thu Thuy, Phan Thi Ngoc Bich, Vu Dang Do. Preparation of nanosized silver from silver myristate via amine complex. Tạp chí Phân tích hoá, lý và sinh học 11(3) (2006) 84-86

62.      P.Schmidt, H. Dao Quoc et al. Thermochemische Untersuchungen zum quasibinaren system YbOCl/SeO2. Journal of Inorganic Chemistry 630(5) (2004) 669-677.

63.      Nguyễn Thị Hạnh, Lê Văn Cát. Ảnh hưởng của nồng độ ion clorua lên việc xác định chỉ tiêu độ oxi hóa trong nước. Tạp chí Hóa học 41(4) (2003) 55-57.

64.      H. Oppermann, P. Schmidt, H. Dao Quoc et al. Untersuchungen zum system SmOBr/SeO2. Journal of Inorganic Chemistry 629(3) (2003) 523-531.

65.      H. Oppermann, P. Schmidt, M. Zhang-Prebe, H. Dao Quoc. Untersuchungen zum System BiOBr/SeO2. Journal of Inorganic Chemistry 628(1) (2002) 91-99.

66.      H. Oppermann, H. Dao Quoc, P. Schmidt. Die Exitenz einer Gasphasenspezies BiSeO3I und das Verhalten bei Chemischen Transportreaktionen. Journal of Inorganic Chemistry 628(11) (2002) 2239-2556.

67.      S. A. Ibragimov, P. S. Berdonosov, V. A. Dolgikh, D.Q. Huong. Crystal structure and SHG characterization of g-BiSeO3Cl. Inorganic Materials 38(12) (2002) 1291-1296

68.      H. Oppermann, H. Dao Quoc et al. Untersuchungen zum system SmOCl/SeO2. Journal of Inorganic Chemistry 628(4) (2002) 891-895.

69.      H. Oppmermann, P. Schmidt, Dao Quoc Huong, Claudia Hennig. Bestimmung der Bildungsenthalpie von SmOCl durch Losungskalorimetrie. Journal of Inorganic Chemistry 628(13) (2002) 2815-2955.

 

Báo cáo hội thảo

70.      Phạm Văn Lâm, Phan Ngọc Bích, Nguyễn Quyết Chiến, Đào Quốc Hương. Chế tạo vật liệu hấp phụ tiên tiến trên cơ sở oxit sắt từ kích thước nano để khử asen trong nước ăn. Hội thảo Quốc tế Việt - Đức về Khoa học và Công nghệ Vật liệu (2009) 20-31

71.      Le Anh Tuan, Van Trong Hieu, Dao Quoc Huong. Preparation of organo-hydroxyapatite by grafting of lactic. International Scientific Conference on “Chemistry for Development and Integration”, Hanoi (2008) 638-645

72.      Nguyen Thi Hanh, Cho Jaeweon. Removal of toxic anions using nanofiltration membranes for water reclamation. International Scientific Conference on “Chemistry for Development and Integration”, Hanoi (2008) 671-678

73.      Đào Quốc Hương và cs. Tổng hợp canxi hydroxyapatite dạng bột kích thước nanomet và dạng khối xốp bằng phương pháp hóa học. Hội nghị Khoa học và Công nghệ Hóa dược toàn quốc lần thứ nhất, Hà Nội (2008) 58-64.

74.      Sarper Sarp, Sungyun Lee, Noen Park, Nguyen Thi Hanh, Seo-Young Kang, In S. Kim, Jaeweon Cho. Removals of effluent organic matter, toxic anions, and micropollutants using membranes for sustainable wastewater reclamation. IWA World Water Congress and Exhibition, Vienna, Austria 7-12 September (2008).

75.      Đào Quốc Hương, Phạm Gia Ngữ. Tổng hợp Forsterite Mg2SiO4 pha Cr. Advances in Optics Photonics Spectroscopy and Applications (2006) 90-93

76.      Bich P.T. N., Hien V. D., Huong D. Q., Lam P. V., and Tai N. T.. Integration of thermal storage materials to solar stills. The 5th Workshop on Advanced Materials Science and Technology, Hanoi (2006) 10b3.

77.      Đào Quốc Hương, Phạm Gia Ngữ, Trần Đăng Thành. Tổng hợp Forsterite Mg2SiO4 bằng phương pháp sol-gel. Hội nghị vật lý toàn quốc lần thứ VI, Hà Nội (2005) 1373-1376.

78.      Vũ Duy Hiển, Nguyễn Tiến Tài. Nghiên cứu hiện tượng quá lạnh của một số vật liệu chuyển pha vô cơ. Hội nghị vật lý toàn quốc lần thứ VI, Hà Nội (2005) 1381-1384.

79.      Lê Văn Cát, Trần Hữu Quang, Trần Mai Phương, Trần Thị Kim Hoa, Đỗ Thị Hồng Nhung, Nguyễn Thị Hạnh, Trần Việt Cường, Trịnh Xuân Đức. Sự biến động về chất lượng nước rác - Cơ sở khoa học để xây dựng công nghệ xử lý. Hội nghị Khoa học liên ngành về “Khoa học và Công nghệ Môi trường” Trường ĐH KHTN (2002) 209-216.

 
c)    Các công nghệ, sản phẩm đã được ứng dụng

-               Công nghệ NanoVAST xử lý asen trong nước sinh hoạt quy mô gia đình và quy mô cụm dân cư

 
 
 
 
 
 
  Bột canxi hydroxyapatit kích thước nano dùng làm nguyên liệu sản xuất một số thực phẩm chức năng bổ sung canxi như Fecafovit, Caotot, Growbust, Viên dưỡng khớp…
 
 
4. Kết quả đào tạo sau đại học (từ 2012 đến nay)
Đã đào tạo 1 tiến sỹ, 9 thạc sỹ
Hiện tại có 2 nghiên cứu sinh và 3 học viên cao học

5. Hợp tác quốc tế:
Viện Hóa Vô cơ, Đại học Tổng hợp Kỹ thuật Dresden (CHLB Đức).